Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 08:48:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,856,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | khoản |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 17,7658 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 0,8347 | 100m2 |
| 4 | Bạt chống bụi trong suốt quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 83,4717 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | khoản |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 545,098 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ con sơn gỗ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 25,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 202,688 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.195,48 | m |
| 10 | Tháo dỡ máng tôn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 153,2203 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 871,9834 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gỗ gỗ 80x120 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 9,7017 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu nito | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4,5301 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.352,8903 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 100 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 68,543 | m2 |
| 16 | Phá dỡ granito tam cấp và cầu thang | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 122,8879 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.426,9399 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2.637,8966 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.640,9664 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 705,4526 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can con tiện trục B | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 8,31 | m |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 258,3809 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm sê nô mái bằng nhựa Bitum | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 705,4526 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 705,4526 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ 80x120 thay mới | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 6,3061 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng xà gồ gỗ 80x120 cũ tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 3,3956 | m3 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong nito mới thay thế | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2,9446 | m3 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong nito cũ tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1,5855 | m3 cấu kiện |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2, ngói mới | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 5,6678 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (ngói tận dụng) | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 3,052 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn rộng dày 0.4mm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 153,2203 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt con tiện lan can | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 27,7 | cái |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 70,6507 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 52,2372 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.443,4569 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2.637,8966 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.640,9664 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 322,608 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng trần thả thạch cao 600x600 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 823,7544 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4.898,5655 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mài lại phần granito cũ tam cấp và tay vịn cầu thang | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 5 | công |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.352,8903 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 68,543 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 22,5684 | m2 |
| 23 | Sơn lan can cầu thang 3 nước | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 22,7422 | m2 |
| 24 | Sản xuất con sơn gỗ 50% hoàn thiện sơn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 32 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ con sơn gỗ 50% tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 12,8 | m2 |
| 26 | Sơn gỗ 3 nước con sơn gỗ 50% tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 12,8 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng con sơn gỗ cũ và mới | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 25,6 | m2 cấu kiện |
| 28 | Gia công khuôn cửa đơn tiết diện 60x140mm, gỗ dổi lào hoàn thiện lắp đặt ,sơn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 657,514 | m |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ khuôn cửa cũ tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 139,8711 | m2 |
| 30 | Sơn gỗ khuôn cửa | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 139,8711 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 537,966 | m cấu kiện |
| 32 | Gia công lắp dựng nẹp khuôn cửa, tiết diện 10x50 gỗ dổi lào | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 773,12 | m |
| 33 | Gia công cánh cửa đi trên kính trắng dày 8ly, dưới pa nô gỗ, gỗ dổi lào | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 120,648 | m2 |
| 34 | Gia công cánh cửa sổ chớp gỗ, gỗ dổi lào | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 91,0822 | m2 |
| 35 | Gia công cánh cửa sổ gỗ kính, trắng dày 8 ly, gỗ dổi lào | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 88,0737 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ tận dụng | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 490,5882 | m2 |
| 37 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 197,424 | 1m2 |
| 38 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 74,5218 | 1m2 |
| 39 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 72,0603 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 248,5386 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp khóa cửa đi | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 31 | bộ |
| 42 | Lắp bản lề cho cửa đi | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 457 | bộ |
| 43 | Lắp bản lề cho cửa sổ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 916 | bộ |
| 44 | Lắp dựng Kemon cửa sổ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 232 | bộ |
| 45 | Lắp dựng Kemon cửa đi | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 116 | bộ |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 199,628 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 199,628 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 199,628 | m2 |
| 49 | Công tác vận chuyển vật tư bằng phương tiện thô sơ trong quá trình thi công | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | Khoản |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 30 | m |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 100 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 100 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 500 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 500 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1.500 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 6.000 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 350 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 350 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống Gen bảo vệ dây | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4.300 | m |
| 12 | Tủ điện | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | hộp |
| 13 | Đèn 1 led tuýp 1200 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | bộ |
| 14 | Đèn 2 led tuýp 1200 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 175 | bộ |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 250v + điều tốc | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 84 | cái |
| 16 | Đèn led ốp trần | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 38 | bộ |
| 17 | Đèn ốp tường trang trí | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 54 | cái |
| 20 | Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 11 | cái |
| 21 | Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | cái |
| 22 | Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 14 | cái |
| 23 | Chiết áp | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 71 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2 pha 25A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2 pha 50A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 14 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2 pha 20A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 31 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 3 pha 16A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 7 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 3 pha 32A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 3 pha 40A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 3 pha 63A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 3 pha 150A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3 pha 175A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC DN90 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1,36 | 100m |
| 2 | Cút PVC 45, DN90 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 15 | cái |
| 4 | Đầu nối thẳng DN90 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 34 | cái |
| 5 | Colie DN90 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 90 | cái |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ tổ hợp báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | chiếc |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 300 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 380 | m |
| 4 | Cung cấp cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 40 | m |
| 7 | Cắt đục tường đặt tổ hợp báo cháy và tủ đựng bình | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 8 | Lỗ |
| 8 | Cắt đục tường đi dây tín hiệu, dây nguồn và hoàn trả | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | HT |
| 9 | Kẹp C đỡ ống nhựa D16, D25 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 460 | cái |
| 10 | Phụ kiện cho đường ống nhựa (cút, chếch, măng sông... ) | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | lô |
| 11 | Hộp nối dây 80x80 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 35 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây 185x185 | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | hộp |
| 13 | át tô mát 10A | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | cái |
| 14 | Tủ 200x150 sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | hộp |
| 15 | ổ cắm đơn 1 chấu | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 11 | cái |
| 16 | Cầu đấu (dây tín hiệu, chuông còi,đèn) | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | chiếc |
| 17 | Trở kiểm soát cuối nguồn | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | cái |
| 18 | Kiểm tra và kết nối Zone với tủ trung tâm báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 2 | Zone |
| 19 | Chi phí vận chuyển đến công trình | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | lần |
| 20 | Giàn giáo thi công | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | HT |
| 21 | Vật tư phụ (sau vít, băng dính, lạt nhựa...) | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 1 | HT |
| 22 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | bộ |
| 23 | Tủ đựng bình chữa cháy (gồm 2 bình) | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 3,3 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đế dầu báo cháy tư động | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 37 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | chiếc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | chiếc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 8 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bằng bột 4Kg | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 12 | Bình |
| 10 | Bình chữa cháy khí CO2 -3 Kg | Chương V-EHSMT + HS TKBTVC | 6 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi