Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Thạnh Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100917-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Thạnh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20201010810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 10:35:00 đến ngày 2020-11-12 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,671,953,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,663 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,371 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,282 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,193 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,474 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,496 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
45 Lam thông gió đúc sẳn 220x50mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Lam thông gió đúc sẳn 120x50mm, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
47 Lam Z đúc sẳn L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
50 Thép L63x63x6 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,573 Kg
51 Thép L50x50x4,8 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,968 Kg
52 Thép bản dày 6li (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,522 Kg
53 Thép bản dày 10li (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,801 Kg
54 Bulon M22x750 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,884 Kg
55 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
57 Thép L63x63x6 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,346 Kg
58 Thép L50x50x4,8 (Bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,496 Kg
59 Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 Kg
60 Bulon D14, L=50 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 Kg
61 Bulon D12, L=50 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 Kg
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 100m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,468 m3
64 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,68 M2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,216 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,424 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m2
71 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,341 m3
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,042 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,822 m2
76 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khung bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,042 m2
77 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khung bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 m2
78 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
79 Tole úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
81 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 M
82 Trần prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,04 M2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,8 m
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,859 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,009 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,402 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,92 m2
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,928 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,928 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,472 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,528 m2
94 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
95 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
96 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
97 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,36 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,183 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,142 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,528 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,67 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,848 m2
104 Sơn tường tạo gấm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,655 M2
105 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,836 m2
106 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
108 Co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
109 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
111 Cầu chắn rác (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,775 m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m2
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m2
116 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
119 MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
127 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
128 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
129 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
131 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có nắp bảo vệ và có chân tiếp đất + khung (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
133 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
134 Mặt nạ và khung + đế 1 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
135 Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
136 Mặt nạ và khung + đế 3 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Mặt nạ và khung + đế 4 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
138 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
139 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
140 Tắc kê nhựa (50 cái/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đèn neon 1,2m máng chóa phản quang inox lắp 3 bóng - 3x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
143 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Lắp đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
145 Lắp đặt đèn downight âm trần bóng compact 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
146 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp cánh nhựa ABS đường kính cánh D500, lưu lượng gió (7800-10000) m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
148 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
149 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
150 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
151 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
152 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x25,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
153 Cáp cu/xlpe/pvc - 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
159 Sứ ống điếu d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,928 m3
161 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 M2
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
166 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
167 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,84 m2
170 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,916 m3
172 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,61 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,743 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,743 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,743 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,642 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,538 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,398 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,129 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,379 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
41 Lam thông gió 2600x120x40mm đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m3
43 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,21 M2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,905 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,911 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,993 m2
58 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,335 m2
59 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m2
60 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,181 m2
61 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 m2
62 Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
63 Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
64 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m2
65 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
67 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2 M
68 Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 M2
69 Trần Prima khung kim loại chìm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 M2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,08 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,114 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,114 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,992 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,961 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,64 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,698 m2
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
81 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
83 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,432 m2
84 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,54 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,543 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,485 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,64 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,155 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,6 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
92 Sơn gấm trang trí (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 M2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,86 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,555 m2
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,6 m
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Góc chữa A bằng bê tông đá mi (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 100m2
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,656 m3
101 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 M2
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 m3
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,6 m2
114 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m3
116 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
117 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
119 MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
123 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
125 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
127 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có nắp bảo vệ và có chân tiếp đất + khung (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
129 Mặt nạ và khung + đế 1 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
130 Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
131 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
132 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
133 Tắc kê nhựa (50 cái/bịch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
136 Lắp đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng - 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
137 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
138 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
139 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
140 Cáp đồng bọc pvc-cv 1x25,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
141 Cáp CU/XLPE/PVC - 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
146 Sứ ống điếu d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
152 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
153 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
155 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
160 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
162 Nối PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
163 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
164 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
165 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
166 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
168 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
169 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp đặt kẹp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
175 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
178 Co lơi PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
179 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
181 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
187 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
189 Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,439 m2
190 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m2
191 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,289 100m3
5 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,94 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,289 100m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,547 100m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,847 Kg
18 Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,513 Kg
19 Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,65 Kg
20 Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,231 Kg
21 Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,419 Kg
22 Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,012 Kg
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
25 Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,827 Kg
26 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,738 Kg
27 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
29 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,523 Kg
30 Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,53 Kg
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
32 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7 M
33 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 m3
37 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,82 M2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,782 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,82 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RAO - SÂN ĐAN
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,309 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,673 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,554 m3
32 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
34 Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,81 m2
36 Khung lưới B40 (thép tròn D42 sơn dầu, lưới B40 khổ 1,2m mạ kẽm + sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,81 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
38 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,29 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,806 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,887 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,475 m2
43 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m2
44 Chữ bảng tên khắc âm, sơn nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,815 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,693 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,271 m2
48 Sơn tạo gấm vào trụ cổng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,129 m2
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m2
54 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m3
56 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->