Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:41:00 đến ngày 2020-11-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,787,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0583 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,7984 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,0916 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 486,5 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,3872 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7972 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,5263 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 953,4382 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,182 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,474 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.978,3638 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 953,4382 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,843 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,9172 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,6856 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9477 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9477 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9477 | 100m3 |
| 23 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm (tham khảo nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,51 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,224 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,6301 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,7984 | 1m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Cấy thép D10 bằng keo Hilti hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | lỗ |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0708 | 1m2 |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | 100kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,541 | 100kg |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,592 | 1m2 |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 348,7894 | 1m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,8405 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,4578 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1183 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402,5682 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,8606 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,5 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,388 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,6033 | 1m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4648 | tấn |
| 53 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,18 | m |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7032 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,528 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,3687 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 888,4176 | 1m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,856 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,928 | 1m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,034 | 1m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0816 | m2 |
| 63 | Hệ đỡ chậu rửa inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,5538 | 1m2 |
| 65 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,6858 | 1m2 |
| 66 | Tấm prety màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,3634 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,8196 | m2 |
| 68 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.047,3746 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.895,6232 | 1m2 |
| 70 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 2x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led treo tường 1x18w T8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.940 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.561 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <=4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.470 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.187 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| C | THANG THÉP + CẦU NỐI | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4447 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2418 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4313 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0337 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2667 | m3 |
| 11 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5974 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,736 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,0842 | m2 |
| E | NƯỚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê cong 90 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê cong 90 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa d=110/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa d=90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa d=76/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 2 d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 135 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa d=90x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa d=90x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Cút 135- D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Tê D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8774 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7712 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,5486 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,28 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,714 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,6812 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,66 | 1m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 12 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,474 | m2 |
| H | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Sàn nhựa vinyl thể thao dày 4,5mm (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,4484 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epõxy hoặc tương đương các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,34 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,0184 | 1m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0726 | m2 |
| 5 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 7 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6376 | md |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,6448 | 1m2 |
| I | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,7964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,64 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm . Cửa đi 4 cánh mở quay và bộ phụ kiện lắp đặt đồng bộ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm . Cửa đi 1 cánh mở quay và bộ phụ kiện lắp đặt đồng bộ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm và bộ phụ kiện đồng bộ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,092 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,46 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,77 | m2 |
| J | SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.385,8798 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,9866 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,6168 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,0898 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,1292 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,7024 | 1m2 |
| K | CỬA | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.148,496 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813,0142 | 1m2 |
| L | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2115 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2115 | 100m3 |
| M | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3889 | 100m2 |
| N | ĐIỆN KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha LED 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.065 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355 | m |
| O | NƯỚC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê cong 90 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê cong 90 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=76/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu 90 d=110/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Tê 135-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| T | CẢI TẠO KHỐI HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,139 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,0344 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,481 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,558 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8298 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,5391 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.007,13 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,944 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.838,2938 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.007,13 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 403,532 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,252 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3528 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3528 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3528 | 100m3 |
| U | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kt 1200x1600, kính 6.38mm độ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,96 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,072 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0611 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,0344 | 1m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cấy thép D10 bằng keo Hilti hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | lỗ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2569 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2876 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,316 | 1m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,4848 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,7253 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9022 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,2296 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,14 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335,577 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,506 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,826 | 1m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4648 | tấn |
| 30 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,18 | m |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8921 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,736 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,8846 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.007,13 | 1m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,924 | 1m2 |
| V | TAM CẤP | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,64 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,352 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.258,9084 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.707,344 | 1m2 |
| 5 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| W | ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led treo tường 1x18w T8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.979 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 282 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 282 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.083 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 993 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| X | NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC | |||
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC d=90x27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu d=27x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu d=27x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tê 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Tê 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút 90- D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tê D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê 90 D140x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AA | PHẦN KẾT CẤU KHỐI HỌC | |||
| AB | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5775 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0044 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3952 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4014 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4014 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,372 | 100m |
| 8 | Thép N nối cọc 140x120x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.101,6 | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,795 | 100m |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài <= 1,00m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| AC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7329 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2704 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4471 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3911 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5513 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7995 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4684 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3528 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9364 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3419 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2251 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,3641 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4185 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6257 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,1873 | m3 |
| AD | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,961 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0652 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,0134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8985 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0279 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7709 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9526 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,8434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,241 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3443 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,435 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2695 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5292 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1533 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4834 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1259 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8312 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5412 | m2 |
| AE | KIẾN TRÚC KHỐI HỌC | |||
| 1 | Vách kính chống cháy EI70 hoặc tương đương, cửa thép sơn chống rỉ, hoàn thiện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 5 | Vách kính hệ định hình nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,16 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9487 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm, hãng Austnam hoặc tương đương, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2492 | m2 |
| 12 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,665 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường xây kín. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,8851 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,1624 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,765 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1463 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,4112 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,156 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6252 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2221 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0908 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 23 | Lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9735 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 656,059 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 854,7612 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.032,3049 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,86 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 896,718 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.907,9293 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,172 | m2 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 662,208 | m2 |
| 33 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,556 | m2 |
| 34 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,676 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,0028 | m3 |
| 36 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5448 | tấn |
| 37 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,54 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,968 | m2 |
| AF | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,779 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,024 | m2 |
| 3 | Gia công lan can mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6649 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,52 | m2 |
| 5 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725,9938 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,2327 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,09 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,09 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,324 | 100m2 |
| AH | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,536 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 949,179 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.774,0853 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,9411 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,9476 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.742,9528 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,4192 | m2 |
| AI | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,1854 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,112 | m2 |
| AJ | TAM CẤP | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,0937 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,2528 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,608 | m2 |
| 4 | Hệ đỡ chậu rửa inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| AK | KIẾN TRÚC 6168 | |||
| 1 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,7951 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 3 | Bọc tôn chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| AL | ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 2x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x500x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.694 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.223 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.847 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.741 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| AM | NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC | |||
| AN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,112 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/32mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (2 cxhiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu d=50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu d=75/63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu d=75/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu d=63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê 90-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | tÊ 135- D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu- D140/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | tÊ 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 135- D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê cong 90 D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong 90 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong 90 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong 90 D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa d=90/76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa d=110/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa d=125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa d=125/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AR | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC d=90x27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa d=27x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu d=27x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu d=27x21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| AS | CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| AT | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3361 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3101 | 100m3 |
| AU | SÂN BỒN HOA | |||
| AV | BỒN HOA + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9952 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3216 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2191 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,56 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| AW | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,5 | m3 |
| 2 | Giải nilon trước khi đổ bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.365 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.365 | m2 |
| AX | KHỚP NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| AY | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 3 | Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm II kích thước 200x1200x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bục |
| AZ | HỐ CÁT 10X4.0M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4256 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6145 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 5 | Cung cấp cát cho hố cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,048 | m3 |
| BA | NHÀ XE 1 | |||
| BB | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0829 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7853 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4232 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7853 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6731 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,02 | m |
| BC | NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| BD | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3 | m |
| BE | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <=1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BF | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| BG | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9581 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8795 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1864 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9294 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4619 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5209 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6144 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,0676 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,0135 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,089 | m2 |
| BH | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9668 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5773 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3012 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6379 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4276 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7411 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,1648 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2824 | m2 |
| 24 | Sắt bàn đuôi cá 50x10: 4*0,4*0,05*2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,38 | m2 |
| 27 | Bộ motor đẩy cổng tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khoá cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 577,6209 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9888 | m3 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9075 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,255 | m2 |
| 5 | Làm lại hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,255 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6557 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3305 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6588 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1508 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100kg |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 703,8249 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7527 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,902 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 777,4796 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9075 | 1m2 |
| BJ | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | áptômát loại MCCB-3P-400A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | áptômát loại MCCB-3P-175A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | áptômát loại MCCB-3P-150A -42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | áptômát loại MCCB-3P -40,25A -22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | áptômát loại MCB-2P -32,25,50A -10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây AL/XLPE 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=85/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=50/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=42/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| BK | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5067 | 100m3 |
| BL | HÀO CÁP ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| BM | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| BN | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn tường 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | m |
| BO | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3904 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3375 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| BQ | THOÁT NƯƠC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3184 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,501 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2996 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1259 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0171 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9446 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8703 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,76 | đoạn ống |
| 14 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 15 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | 1 cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | mối nối |
| 18 | Lưới chắn rác bằng Composite KT: 860x430 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp dựng tấm đan Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| BR | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,034 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6049 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,136 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,9 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| BS | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7534 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4352 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6866 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3193 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4649 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0853 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,322 | 100m |
| BT | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8251 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1489 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7259 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3446 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1489 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5084 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7831 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5562 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,974 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,528 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,132 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,974 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9488 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6424 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6424 | m2 |
| BU | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BV | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| BW | Hào cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| BX | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9116 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0034 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7316 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4995 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2655 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4538 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3039 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,758 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,4068 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,664 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,5668 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,338 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,408 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6 | md |
| 21 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BY | BỂ PHỐT NHÀ HỌC (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2613 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,7744 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,865 | m2 |
| BZ | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,653 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9918 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3532 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2975 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1262 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5528 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,104 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,396 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,266 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,62 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,282 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,104 | m2 |
| 24 | Cửa khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 25 | Cửa khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3521 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3521 | m2 |
| CA | ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp công tắc chuyển đổi tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CB | NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CC | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.593 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.280 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 527 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 14 | Phiến thoại Chống sét đường vào 10 đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CD | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,585 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5605 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | bộ |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,0955 | 1m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.106 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.483 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.251 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| CE | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h, H>=45mcn, P>7.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=9m3/h, H>=45mcn, P>=7.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=7.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| CF | THIẾT BỊ MÁY BƠM+THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=6-27m3/h, h=36.4-22.3m (chạy điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CG | KHU XÂY MỚI | |||
| CH | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| CI | Phòng học bộ môn Vật lý | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế TN của GV<br/>KT: 1600x600x750mm<br/> - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất)<br/> - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm<br/> - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H<br/> Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V.<br/> - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.<br/> - Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat.<br/> - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch<br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. 'Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A - Có các núm vi chỉnh - Có hệ thống chống giật và chống chập điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện hệ thống dây ngầm sàn cho phòng thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang , 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CJ | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên<br/>- Kích thước bàn: 1200x600x750 (mm).<br/>- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao su ghép (loại AB) đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18 (mm), sơn phủ PU bóng chống ẩm, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CK | PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA | |||
| 1 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên hóa học <br/>- Kích thước: 600 x 1600 x 750 (mm)<br/>- Mặt bàn bằng chất liệu đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt, có độ bền lâu dài (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh lá cây dày 20(mm).<br/>- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của <br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chậu rửa KT: 600x560x750 mm Khung thép, quây bằng vật liệu chịu nước, hoá chất, mặt chậu Compozite, vòi inox điều hoà dòng chảy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tủ làm thí nghiệm (hốt) - Kích thước: 1100 x 750 x 2000 (mm) - Toàn bộ tủ bằng inox chịu hoá chất. - Quạt văng ly tâm cánh kính - Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng. Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút ra ngoài thông qua hệ thống lọc, chậu rửa liền mặt bàn - Nguồn điện 220V-50Hz - Công suất 150W - Lưu lượng 0,3 – 0,5m3/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| CL | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm<br/> KT: D 1400 x R 600 x C 750mm<br/> - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao.<br/>- Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện <br/>Ghế thí nghiệm<br/>KT: D 300mm; cao 500mm<br/>Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760x1000x400 (mm) - Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng - Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng - Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc Kích thước: 1760x1000x400 (mm) - Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng - Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng - Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chậu rửa KT: 600x560x750 mm Khung thép, quây bằng vật liệu chịu hoá chất, mặt và chậu Compozite, vòi inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CM | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học<br/>- Kích thước:600 x 1600 x 750 (mm)<br/>- Mặt bàn bằng chất liệu composit đặc biệt chịu hóa chất và chịu nhiệt (không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180 độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) màu xanh nhạt dày 20 (mm)<br/>- Đáy bàn bằng gỗ Melamine dày 9 (mm). Chân bàn bằng sắt hộp 40x40x1.1 (mm), sơn tĩnh điện, thẩm mỹ đẹp, các thanh giằng bàn hình chữ H. Bàn có hệ thống cấp điện. Có chậu rửa bằng composit, chịu được axit, bazo và vòi nước đơn inox của<br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 300x470x170 Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| CN | Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm<br/> KT: D 1400 x R 600 x C 750mm<br/> - Mặt bàn bằng composit chịu hoá chất và có độ bền cao. <br/>- Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện <br/>Ghế thí nghiệm<br/>KT: D 300mm; cao 500mm<br/>Ghế làm bằng inox, khung chân 3 chạc, có vít me điều chỉnh độ cao thấp của ghế, mặt ghế không tháo rời khỏi chân. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT: 700x450x950mm Xe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giá treo tranh, ảnh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép sơn tĩnh điện các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CO | PHÒNG TRUYỀN THỐNG - ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Giá trang trí<br/>Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ<br/>KT: C1400xD2400 giật 2 cấp<br/>Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ<br/>Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ"<br/>Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khung gỗ trang trí KT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng rào Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kệ trang trí Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay SG550 : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu Ghế (06cái) Ghế gấp = 6 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá để đồ dùng Kích thước: 450 x 1985 x 2000mm Giá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy) Hồi giá hở, các đợt cố định sử dụng 2 mặt sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giá để trống đội Được làm bằng inox KT: D1600xC1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trống đội Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica - Áo trống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kiệu, ảnh bác Kiệu: Chất liệu inox bền đẹp Ảnh Bác: Chất liệu: focmex decan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hồng kỳ và cán inox Kích thước theo tiêu chuẩn, cán inox bền đẹp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trống trường + giá trống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đựng cúp, bằng khen, trang phục nghi thức KT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 mặt đựng cúp, bằng khen thành tích Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thức | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CP | KHU CẢI TẠO | |||
| CQ | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| CR | PHÒNG THƯ VIỆN - KHO SÁCH | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc của thủ thư <br/>Kích thước: 700 x 1200 x 750 (mm)<br/>Khung bằng thép hộp sơn tình điện <br/>Gỗ tự nhiên cao su ghép (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối.<br/>Ghế xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ CN phủ melamin cạnh sơn phủ PU bóng, chống ẩm màu vàng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa. Kích thước: 1600x800x400 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CS | PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên ( 1 bàn 2ghế ) <br/>KT bàn : 600x1200mmx750mm<br/>Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng <br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tủ trưng bày sách Kích thước: D1000 x R450 x C1830 (mm) - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Giá sách thư viện Kích thước: 1985x450x2000 (mm) Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| CT | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Tủ trưng bày sách<br/> Kích thước: D1000 x R450 x C1830 (mm)<br/>- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng <br/>- Tủ gồm 2 cánh kính suốt<br/>- Có khóa bảo vệ<br/>- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Giá sách thư viện Kích thước: 1985x450x2000 (mm) Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CU | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay SG550 : <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tủ thuốc Kích thước: 800x400x1600 mm Khung tủ: Inox hộp 25x25mm Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng INOX tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ: - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giường y tế KT: 1900 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng "Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg c" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị đo thị lực Bảng thị lực điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh - Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáng inox - Kích thước: Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mm Cao 200mm+-5mm - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật hoặc tương đương dầy 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CV | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn hội trường <br/>Kích thước: W1200 x D500 x H750mm<br/>Toàn bộ bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU chất lượng cao, yếm ghép vân trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế hội trường Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer - KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Loa hội trường Loa: Loa hội trường Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 5 | Công suất Công suất ra: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mixer 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Loa Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Amply Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây loa hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Jack loa chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Dây tín hiệu kêt nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Sợi |
| 16 | Phông rèm, cờ đỏ Chất liệu vải nhung xanh, đỏ. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. Có sử dụng dải yếm 300mm Sao vàng búa liềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 6900 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bục nói chuyện: KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bệ và tượng bác VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn quầy KT: 6200x2200x760mm, gỗ CN sơn PU màu cánh gián, bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Kính mặt bàn họp dày 8mm, cạnh mài máy. KT mặt bàn: 6200x2200mm. Ghép lại từ 10 tấm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CW | PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay: <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu: - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Két sắt Két đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyển KT ngoài: 589x600x1265mm KT trong: 418x371x1027mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CX | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc <br/>Bàn làm việc<br/>- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| CY | TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Bàn họp<br/>KT: 1200x2400x760mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu: - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CZ | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Loa công suất lớn<br/>Loa: Loa sân khấu ngoài trời <br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 2 | Công suất Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mixer Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây loa hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Jack loa chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu kêt nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Sợi |
| DA | PHÒNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổn áp Thông số kỹ thuật Điện áp vào: 150V (130V)~250V Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 ~ 2% Tần số: 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi; +0,4s ÷ 1s: 500VA – 10000VA; +0,8s ÷ 2s: 15000VA – 50000VA Nhiệt độ môi trường: -5oC ~ + 40oC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DB | PHÒNG HỌC MÔN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đàn Giáo viên + giá kê Loại: Phím đàn organ (FSB), chức năng Initial Touch Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Bình thường, Mềm 1, Mềm 2, Cứng 1, Cứng 2 Cần điều khiển: Có Núm điều khiển: 2 (có thể gán) Hiển thị Loại: VGA LCD dải màu rộng TFT Kích cỡ: 800 x 480 điểm (7 inch) Màn hình cảm ứng: Có Ngôn ngữ Tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý Bảng điều khiển: Ngôn ngữ: Tiếng Anh Tạo Âm:Công nghệ tạo âm Lấy mẫu AWM Stereo Đa âm: Số đa âm (Tối đa): 128 Cài đặt sẵn: Số giọng: 986 Tiếng nhạc + 41 Bộ trống/SFX kits Giọng Đặc trưng: 131 S.Art!, 30 Mega Voice, 31 Âm sắc Sweet!, 74 Âm sắc Cool! , 89 Âm sắc Live!, 24 tiếng sáo Organ! Tiếng Vang: 59 Cài đặt trước + 30 Người dùng Thanh: 106 Cài đặt trước + 30 Người dùng DSP: 322 Cài đặt trước + 30 Người dùng Biến tấu Chèn Vào: 1-5: 322 mẫu Cài đặt trước + 30 User Bộ nén Master: 5 Cài đặt trước + 30 Người dùng EQ Master: 5 Cài đặt trước + 30 Người dùng EQ Part: 28 phần Khác: Hiệu ứng Micrô/Guitar: Cổng tiếng ồn x 1, Bộ nén x 1, 3Band EQ x 1 Hợp âm rời (Arpeggio): Có Cài đặt sẵn : Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn: 400 Tiết tấu đặc trưng: 353 Điệu nhạc Pro, 34 Điệu nhạc Phiên, 10 Điệu nhạc DJ, 3 Kiểu chơi tự do Phân ngón: Đơn ngón, Ngón, Ngón trên bass, Đa ngón, Ngón AI, Toàn bộ bàn phím, Toàn bộ bàn phím AI Kiểm soát Tiết Tấu :INTRO x 3, MAIN VARIATION x 4, FILL x 4, BREAK, ENDING x 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DC | PHÒNG HỌC TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. <br/>Ghế: Khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU, mặt gỗ Veneer<br/>- KT: 430 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm Bộ điều khiển giáo viên: Trạng thái hiện thị: LED, có thể điều khiển số lượng học viên lên đến 400 vị trí Bộ trắc nghiệm học sinh: Số kênh: 4 kênh radio, Đầu vào dành cho người dùng 6 nút phản hồi và 1 nút đăng ký Bộ Thu phát tín hiệu: Tần số 2.4Mhz Điện áp 12V DC, phạm vi hoạt động 100 mét Phần mền điều khiển: Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lên đến 11 ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Hungari,- Power Point cắm vào, dễ để học và sử dụng, là công cụ hỗ trợ giảng dạy cho toàn bộ giáo viên truyền tải bài giảng một các tối ưu Công cụ phân tích số liệu thống kê chuyên nghiệp, tự động 10 loại theo dõi báo cáo và ghi lại quá trình của hoạt động. Valy đựng thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Loa 100W - Optical, Coaxial, Bluetooth 4.2, USB, thẻ nhớ, remote: gồm 5 loa Vệ tinh + 1 loa Siêu trầm. Tần số đáp ứng: Loa siêu trầm 20HZ - 200HZ, Loa vệ tinh 200Hz - 20KHz~ Tỷ số nén nhiễu >75dB. Tổng công suất 100W (RMS) (50W + 10Wx5). Hỗ trợ SD Card, USB, Bluetooth, Optical, Coaxial. Công nghệ âm thanh vòm 5.1 Dolby Digital, DTS. Tự động giả lập âm thanh 2.1 sang 5.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ âm thanh trợ giảng - Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 50W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) -Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc -Kết nối qua Bluetooth - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Transmitter: 35mW -Nguồn điện AC220V or 110V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH (Bình ắc quy khô) -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH -Kích thước:(W x H x D) – (180 x 110 x 300) mm -Trọng lượng: 2.4kgs Phụ kiện kèm gồm: 1 Micro không dây cầm tay, 1 bộ thu phát(transmitter), 1 micro ve áo, 1 micro cài đầu, 2 pin 9V, dây xạc pin, sách hướng dẫn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DD | PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay: <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Giá treo tranh, ảnh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép sơn tĩnh điện các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| DE | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn bóng bàn<br/>Độ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.<br/>Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.<br/>Kích thước : Rộng1530 x 1370 x 76 mm<br/>Bàn được thiết kế theo moden mới nên rất thuận tiện cho việc tháo lắp.D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Trụ cầu lông + lưới Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện. Lực đối trọng 50Kg / trụ. Di chuyển bằng 2 bánh xe Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao - Căng lưới bằng tay quay. Trụ sắt D90 + D76 sơn tĩnh điện. - Điều chỉnh độ cao bằng tay quay ( 2200 đến 2550mm ) - Bộ gồm 2 trụ + 2 nòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đệm nhảy xa (KT:2,4mx1,2mx10cm) (1 bộ 2 tấm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đệm nhảy cao KT: 3,9 x 1.6 x 0,3 m ( bộ 2 tấm) - Kích thước 3,9 x 1,6 x 0,3 (m) - 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại. - Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế băng thể dục KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ bấm giây Chất liệu nhựa, phù hợp với người lớn, dùng trong thi đấu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cột ném bóng rổ Trụ bóng rổ với thân trụ được làm bằng sắt 120 x 120 mm, dày 3.0 mm và sơn tĩnh điện bền đẹp. Trụ có bảng rổ làm bằng chất liệu Composite với độ rộng 1200 x 900 x 25 mm. Chiều cao vành rổ 3050 mm, khoảng cách từ thân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ là 1200 mm. Lưới của trụ được làm bằng sợi TPP 5.0 mm chất lượng cao. Chân bê tông 700 x 700 x 900 mm dùng để làm đối trọng. Trụ bóng rổ thích hợp cho sân chơi công cộng, trường học, công sở, trung tâm thể thao và sân thi đấu cố định. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 9 | Quạt cây công nghiệp - Chức năng tạo gió tự nhiên - Có bảo vệ quá nhiệt cho mô-tơ. - Sải cánh 65cm - Thiết kế chắc chắn. - Quạt gió mạnh, độ ồn thấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DF | Sân chơi, bãi tập | |||
| 1 | Xà đơn<br/>Tập cơ tay, vai, bụng.<br/>Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, gắn cố định xuống nền<br/>Trụ chính D90 x 3; ống phụ D34x 6, 20 x 40 x 1,5.<br/>Màu xanh <br/>Kích thước: D 2800 x R 90 x C 2200 (mm)<br/>Thiết bị cho hai người cùng tập. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Xà kép điều chỉnh độ cao - Có thể điều chỉnh độ cao. - Khung sắt sơn tĩnh điện, mạ kẽm. - Độ cao điều chỉnh 1,45m - 1,75 m - Độ rộng tay xà điều chỉnh từ 44,55 - 67 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi