Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102938-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201062913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 17:28:00 đến ngày 2020-11-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 L =164,23 M XÂY KÈ GIA CỐ NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8321 100m3
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,246 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7742 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7742 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,13 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,54 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,12 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,104 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,93 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0112 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,236 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3745 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6581 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6581 100m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,15 m3
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,65 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4927 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6423 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5588 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8536 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 cấu kiện
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,06 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,69 m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4676 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,196 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2927 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1436 100m3
5 Mua đất để đắp đất đồi cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,4078
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2396 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7796 100m3
8 bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,28 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5255 100m2
D TUYẾN NHÁNH 30M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3412 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,781 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2647 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2647 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7 m2
E RÃNH TIÊU THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1741 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,934 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0645 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1135 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1135 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0375 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1052 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3482 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cấu kiện
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,03 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6205 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1551 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1019 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1576 100m3
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,39 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
8 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
G TUYẾN NHÁNH 25 M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2147 100m3
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,385 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0795 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1397 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1397 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8491 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8084 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cấu kiện
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,03 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,15 m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0935 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0211 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0507 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1175 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
7 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
I VẬN CHUYỂN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1294 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 812,94 m3
3 Bốc lên gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,978 1000v
4 Bốc xuống gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,978 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,978 m3
6 Bốc lên xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,497 tấn
7 Bốc xuống xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,497 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,497 m3
J TUYẾN CHÍNH 180,53
1 Dọn mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6814 100m3
3 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,034 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,53 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7098 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7098 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,79 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,88 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,665 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,03 m2
K XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 180,53M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1566 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,916 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4819 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9639 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9639 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,45 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,29 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5416 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,81 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4344 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5588 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8536 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181 cấu kiện
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,22 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 359,17 m2
L NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 180,53 M
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5926 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,814 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,374 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5935 100m3
5 Mau đất đồi cấp III để đắp nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,8603
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4265 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4217 100m3
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,48 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5792 100m2
10 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,267 100m
M TUYẾN NHÁNH 54.47
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9859 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,648 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,76 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9371 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9371 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,08 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,33 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,44 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2487 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,79 m2
N RÃNH TIÊU THOÁT NƯỚC ĐOẠN 54.47 M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5238 100m3
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,096 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2183 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3835 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3835 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,19 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,95 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1865 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7168 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cấu kiện
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,94 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,04 m2
O NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 54.47 M
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1775 100m3
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,438 m3
3 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4438 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
5 Mua đất để đắp đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,9616 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2279 100m3
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,69 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1743 100m2
9 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3813 100m
P VẬN CHUYỂN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7624 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.476,24 m3
3 Bốc lên gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,388 1000v
4 Bốc xuống gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,388 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,388 m3
6 Bốc lên xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,586 tấn
7 Bốc xuống xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,586 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,586 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->