Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa sân trường và hệ thống hạ tầng CS1 - phần phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa sân trường và hệ thống hạ tầng CS1 - phần phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 15:02:00 đến ngày 2020-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,632,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT SÂN: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đen trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| B | RÃNH ĐAN, BÓ VỈA, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4196 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | m3 |
| 5 | Tấm ni lông lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng giả đá, kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m2 |
| C | THI CÔNG CẤP NƯỚC SẠCH CHO KHU NHÀ B VÀ NHÀ C: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN50 PN10 bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao nước, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN32 PN10 bằng pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máy bơn nước P5KVA, H30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN ƯU TIÊN: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới báo cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X70+1X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D110x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới báo cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X70+1X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 17 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới báo cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 22 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D110x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 28 | Kéo dải cáp quang đi ngầm đến nhà A (chỉ tính nhân công - cáp quang do CĐT cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| F | XÂY BỂ PHỐT, RÃNH THOÁT NƯỚC, TẤM ĐAN KHU KÝ TÚC XÁ NHÀ D: | |||
| 1 | Nẹo vét cống rãnh quanh khu vực ký túc xá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | md |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga từ ký túc xá hệ thống công chung trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Xây bổ sung cống khu ký túc xá đến hệ thống cống chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| G | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN CỔNG PHỤ : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 2 | Cây Lát hoa đường kính 12-15cm cao 7-10m (cạnh khu vực nhà dân + trạm điện cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,125 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Đá tự nhiên bỏ vỉa bồn cây kích thước 150x150x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m |
| 7 | Cây chống thân cây bằng tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 8 | Tấm gang bảo vệ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Trồng cỏ nhật trong bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| H | BỔ XUNG BỒN HOA VỊ TRÍ MỚI : | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9485 | m3 |
| 2 | Trồng hoa chiều tím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.555,073 | khón |
| I | SÂN BÓNG ĐÁ, BÓNG RỔ (HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG +HẠNG MỤC LƯỚI QUÂY, KHUNG THÀNH): | |||
| 1 | Lưới quây sân dày 3 ly, kích thước ô 14x14cml, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m2 |
| 2 | Cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 3 | Tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm, Lắp đặt đèn pha Led IP65-200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Giá treo đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A MCB 2P 50A/220V Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100 m |
| 17 | Hộp nối, cầu nối bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | TƯỜNG BAO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,43 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2918 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2918 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8825 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,883 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,275 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng hoa sắt gắn đỉnh tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3363 | m2 |
| 11 | Ốp đá Granit đen ánh đồng nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0193 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7189 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, gạch Ceramic giả đá KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,6389 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0635 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường, trụ, gạch Ceramic giả đá KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 16 | Ốp đá Granit đen ánh đồng nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| K | MẶT BẰNG ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8563 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 15 | Máng thu nước khổ 600 inox dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi