Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng của Dự án Đấu giá đất 02 bên đường Lê Hồng Phong nối dài và nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 15:06:00 đến ngày 2020-11-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,139,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,242 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m3 |
| B | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,818 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,75 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,75 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,009 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001 | cái |
| C | SÂN GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,462 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,931 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,625 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,47 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,47 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400*400*32 màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.797 | m2 |
| D | CÂY CỎ VÀ CÂY SANH | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 2 | Trồng cây Bằng Lăng Tím bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao Xanh bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 4 | Trồng cây Thiên Tuế bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 5 | Trồng cây Tùng Tháp bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 6 | Trồng Cỏ Lá Gừng bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.492 | m2 |
| 7 | Đất phù sa trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất phù sa để trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,492 | 100m3 |
| E | LAN CAN TRỤ THÉP, DÂY XÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Bulong D10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 6 | Xích thép mạ kẽm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,088 | m |
| 7 | Sơn sắt thép sơn công nghiệp 2 thành phần 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,723 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| G | Đoạn AB-FG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,89 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,815 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,008 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,815 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,753 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,351 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,702 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,692 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,36 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,209 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,28 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,252 | m2 |
| H | Đoạn EF | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,284 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,446 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,214 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,72 | m2 |
| I | Đoạn CD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,778 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,908 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,077 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,719 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,374 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,374 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,196 | m2 |
| J | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 70% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 30% sửa móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,577 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,867 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,288 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,424 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,574 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,067 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Mosaic 100x100mm màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,782 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m2 |
| 22 | Sơn giả đá Hoa Cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 100x100mm màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,818 | m2 |
| 24 | Bộ quả cầu đá Granit đường kính D900mm màu vàng. Đế đá Granit màu trắng Bình Định. Máy bơm hố móng 0,75kw, không xoay trên nước. Bao gồm (Vận chuyển công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| L | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Nắp chụp đầu trụ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400*300*200 tôn 2ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm nước 1pha 1 chế độ (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 2pha 30A, 1 RCCB 2p-40A, 2 nút ấn On, Of, đồng hồ đo vôn kế...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Bu lông D16 L=850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Ecu mũ chụp M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 11 | Sản xuất thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 14 | Bu lông D16 L=740 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Ecu mũ chụp M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 17 | Sản xuất thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m |
| 24 | Tủ điều khiển ánh sáng đèn tự động TĐ-03 30A (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 3pha 30A, 2 contactor, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, 1 cầu chì, cấu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 26 | ĐÈN PHA LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, thân bằng gang đúc, chùm bằng hợp kim nhôm đúc, sơn trng trí bên ngoài, 4 cầu D300-compact 20w. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| N | Điện chiếu sáng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn pha màu 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Bát sắt la 30*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| O | Hệ thống nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Cửa đậy hố van KT 600*800 thép hộp 30*30*2 bọc tôn 0.8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cáI |
| 12 | Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa mở nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Vòi phun nước bét xoay bán kính 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa ruột mềm tưới cây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt rắc co đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáI |
| P | CẤP ĐIỆN SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Bu lông D16 L=850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Ecu mũ chụp M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 15 | Sản xuất thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 23 | ĐÈN PHA LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| Q | CẦU ĐI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,663 | m2 |
| 19 | BU lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| R | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,74 | m3 |
| 5 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,28 | m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,487 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,622 | 100m2 |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,51 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,51 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,968 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,797 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,511 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,184 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| S | Dụng cụ tập thể dục ngoài trời | |||
| 1 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xe đạp tập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đơn 03 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Bộ |
| 10 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi