Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101810-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201083912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất từ dự án khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng của Dự án Đấu giá đất 02 bên đường Lê Hồng Phong nối dài và nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:06:00 đến ngày 2020-11-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,242 100m3
4 Đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m3
B ỐP MÁI TALUY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,818 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,775 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,133 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,75 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,75 m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,118 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,009 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,401 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.001 cái
C SÂN GẠCH TERAZZO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,462 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,931 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,625 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,97 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,47 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,47 m2
7 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400*400*32 màu xám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.797 m2
D CÂY CỎ VÀ CÂY SANH
1 Trồng cây Bàng Đài Loan bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cây
2 Trồng cây Bằng Lăng Tím bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cây
3 Trồng cây Sao Xanh bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
4 Trồng cây Thiên Tuế bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
5 Trồng cây Tùng Tháp bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
6 Trồng Cỏ Lá Gừng bao gồm (cây, công trồng chăm sóc trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.492 m2
7 Đất phù sa trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,2 m3
8 Đắp đất phù sa để trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,492 100m3
E LAN CAN TRỤ THÉP, DÂY XÍCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
3 Bulong D10, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 cái
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
6 Xích thép mạ kẽm D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,088 m
7 Sơn sắt thép sơn công nghiệp 2 thành phần 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,723 m2
F TƯỜNG RÀO
G Đoạn AB-FG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,89 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,815 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,008 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,815 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,753 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,351 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,702 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,692 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,36 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,209 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,28 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,252 m2
H Đoạn EF
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,188 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,284 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,446 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,214 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,06 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,72 m2
I Đoạn CD
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,778 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,908 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,605 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,077 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,405 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,719 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,374 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,374 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,196 m2
J ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 70% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 30% sửa móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,577 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,088 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,692 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,661 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,867 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,288 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,424 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,574 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,067 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Mosaic 100x100mm màu xanh dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,782 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,544 m2
22 Sơn giả đá Hoa Cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,544 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 100x100mm màu xanh dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,818 m2
24 Bộ quả cầu đá Granit đường kính D900mm màu vàng. Đế đá Granit màu trắng Bình Định. Máy bơm hố móng 0,75kw, không xoay trên nước. Bao gồm (Vận chuyển công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
L Cấp điện tổng thể
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
8 Nắp chụp đầu trụ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
11 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
15 Lắp đặt vỏ tủ điện 400*300*200 tôn 2ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tủ điều khiển máy bơm nước 1pha 1 chế độ (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 2pha 30A, 1 RCCB 2p-40A, 2 nút ấn On, Of, đồng hồ đo vôn kế...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Điện chiếu sáng sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,984 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
8 Bu lông D16 L=850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Ecu mũ chụp M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
11 Sản xuất thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
12 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
13 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
14 Bu lông D16 L=740 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
15 Ecu mũ chụp M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
16 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
17 Sản xuất thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
18 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
19 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
20 Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
21 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100m
24 Tủ điều khiển ánh sáng đèn tự động TĐ-03 30A (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 400*600*200mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. 1MCB 3pha 30A, 2 contactor, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, 1 cầu chì, cấu đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
25 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
26 ĐÈN PHA LED 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Lắp dựng cột đèn sân vườn, thân bằng gang đúc, chùm bằng hợp kim nhôm đúc, sơn trng trí bên ngoài, 4 cầu D300-compact 20w. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
N Điện chiếu sáng đài nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
6 Lắp đặt đèn pha màu 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Bát sắt la 30*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
10 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m
O Hệ thống nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
7 Cửa đậy hố van KT 600*800 thép hộp 30*30*2 bọc tôn 0.8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
9 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
10 LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m
11 Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cáI
12 Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Lắp đặt rắc co đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt rắc co đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Lắp đặt nối ren trong đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
18 Lắp đặt van khóa mở nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
19 Vòi phun nước bét xoay bán kính 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
23 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Ống nhựa ruột mềm tưới cây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
25 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt van 1 chiều HDPE D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt rắc co đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt khâu nối măng sông nhựa, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáI
P CẤP ĐIỆN SÂN VẬN ĐỘNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
12 Bu lông D16 L=850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Ecu mũ chụp M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
15 Sản xuất thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
17 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
22 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
23 ĐÈN PHA LED 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Q CẦU ĐI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,803 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
15 Ván khuôn thép. Mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
16 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,24 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,663 m2
19 BU lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m2
R ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,098 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,74 m3
5 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,28 m
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,487 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,622 100m2
11 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082,51 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082,51 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,968 m3
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,797 100m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,511 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,504 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,184 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m2
S Dụng cụ tập thể dục ngoài trời
1 Đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xe đạp tập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Đạp chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Xà đơn 03 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Lưng eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Bộ
10 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->