Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo khu I2 và hành lang nối giữa khu I1 - I2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo khu I2 và hành lang nối giữa khu I1 - I2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 09:47:00 đến ngày 2020-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 843,100,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo khu I2 và hành lang nối giữa khu I1 - I2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 167,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,714 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 48,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 14,413 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 22,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 33,5 | m |
| 7 | Đắp nền công trình bằng xà bần tận dụng từ công tác phá dỡ tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 61,302 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,004 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6,709 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 9,541 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,714 | tấn |
| 14 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,714 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 64,992 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,487 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt máng xối bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 16,8 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 135,491 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 366,827 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 350,908 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 145,97 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 350,908 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 145,97 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 132,763 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 134,173 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 13,783 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 16,656 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 44,885 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 44,885 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 365 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 185 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các CB 32A | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt CB 63A | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn nổi 24W, tròn, dạng Led | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led panel 48W | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led tròn 9W | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 23 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 39,756 | m3 |
| 41 | Xoa nền bê tông, lăn gai, sử dụng sika tăng cứng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 265,04 | m2 |
| 42 | Xây bồn hóa, chiều dày 20 cm, chiều cao 40cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,024 | m3 |
| 43 | Lát bệ ngồi, mặt trên thành bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 9,45 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 29,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp đất trồng cây cảnh | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 14,652 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi