Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104167-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Hồi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201103955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:22:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 21,89
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 1,97 100m³
3 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 5,43
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 0,49 100m³
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,42 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,76 100m³
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 2,19 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo chương V 2,19 100m³/km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 21,07
2 Nilong chống thấm Theo chương V 105,34 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo chương V 0,19 100m³
C KÈ GẠCH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 5,54
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II Theo chương V 0,5 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,23 100m³
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,08 100m³
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,45 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,27
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,16
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 66,9
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,45 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 4,46
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 4,46
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,23 100m
D VỈA HÈ - BÓ VỈA
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Theo chương V 1.065,01
2 Cát vàng tạo phẳng 5cm Theo chương V 53,25
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V 1,07 100m³
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo chương V 225 m
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,13
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 6,98
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,23 100m
E BỒN CÂY
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,26 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,77
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,15
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,54
5 Cây sấu đường kinh 10-12cm Theo chương V 23 cây
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I Theo chương V 1,44 100m³
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông 1,5 kw Theo chương V 75,42
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 1,44 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo chương V 1,44 100m³/km
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,75 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo chương V 0,75 100m³/km
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo chương V 157,12
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,41 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 43,55
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 2,12 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 9,1 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 65,54
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 224,46 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 15 cấu kiện
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,14 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,64 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 4,38
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 15 cấu kiện
G DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo chương V 6
H TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 1,5
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 1,88
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,36 100m³
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,15 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,15 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo chương V 0,15 100m³/km
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,15 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,85
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,13 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V 0,29 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,12 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,25 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 6,25
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,01 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V 0,14 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,04 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,21
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,98
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,31
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,05 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,25 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,37 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,02
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,09 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,29 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,3 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,47
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,62 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 1,13 100m²
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 7,18
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,88
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 282,07
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 159,66 m
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,5
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,8
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 81,6
37 Đắp tạo hình ngói âm dương VXM mác 100#, dày trung bình 30mm Theo chương V 90,7211 m2
38 Ngói bò úp nóc kt 200x100 Theo chương V 287 viên
39 Chi tiết trang trí làm bằng VXM mác 150 đúc sẵn Theo chương V 118 chi tiết
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 509,69
I CỔNG PHỤ XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 0,46
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,04 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,02 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,04 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo chương V 0,04 100m³/km
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,01 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,34
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,17
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,01
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,09
11 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Theo chương V 9,58
12 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,05 tấn
13 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,0344 tấn
14 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,01 tấn
15 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,0019 tấn
16 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 3,78
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1,8 1m²
18 Khóa cổng Theo chương V 1 bộ
19 Bản lề cổng Theo chương V 3 bộ
20 Chốt cổng + then Theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->