Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương được bố trí cho thành phố Dĩ An trong năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 13:49:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,303,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 504,25 | m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng :0 cây | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1737 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất C2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,34 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,15 | m3 |
| 10 | Cung cấp bao tải chứa đất | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5.054,16 | cái |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 505,42 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11.371,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,0542 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,1083 | 100m3 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0501 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,73 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | Cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0028 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi