Gói thầu: Thi công xây dựng công trình +t hiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029011-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chánh Lộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình +t hiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201028220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 10:30:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,151,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ nhà làm việc 02 tầng (phía Nam)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 200,9 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,431 tấn
3 Cạo bá lớp vôi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 875,24 m2
B Phần cải tạo nhà làm việc 02 tầng (phía Nam)
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,914 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,009 100m2
3 Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 193,72 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 681,52 1m2
5 Vệ sinh sàn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 81,95 m2
6 Quét TITO-Y18 (Hoặc tường đường) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 81,95 1m2
C Phần điện nhà làm việc 02 tầng (phía Nam)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 11 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 25 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 25 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 cái
14 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 11 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 80 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 90 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 120 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 260 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 720 m
22 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,218 1m3
23 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5,46 1m2
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 24 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 40 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 49 hộp
29 Tủ điện chứa MCB,CB Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cái
D Hệ thống PCCC nhà làm việc 02 tầng (phía Nam)
1 Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 Bảng
2 Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bình
4 Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 Khay
E Phần tháo dỡ nhà hội trường
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 405,669 1m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,54 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Tường vì kèo Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5,189 1m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 13,32 1m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cú cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3,88 1m3
6 DCDM = Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 41,22 1m
7 DCDM = Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 177,453 1m2
8 Cạo bã lớp vôi tường, cột Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 986,625 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,342 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,71 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,052 100m3
F Phần cải tạo nhà hội trường
1 DCDM = Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 136 1 lỗ khoan
2 Giá keo hóa chất cấy thép (định mức 20 cây/1 tuýp 550.000đ) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 6,8 vị trí
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 19,343 1m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3,419 1m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,271 1 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,359 1 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xường thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,351 100m2
8 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=100m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8,134 1m3
9 Xây gạch không nung 5x10x20. xây bậc cấp. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,876 1m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,064 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,064 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,893 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 210,093 1m2
14 SXLD bu lông neo vì kèo M20 L450 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 40 bộ
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp, bề dày tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,22 100m2
16 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,842 1m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 90,75 1m2
18 Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm máI, sê nô, ô văng ... 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 108,78 1m2
19 Lát nền. sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 195,018 1m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 21,022 1m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1.077,38 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1.077,38 1m2
23 SXLD trần nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 193,741 m2
24 SXLD lan can inox, tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8,69 m
25 SXLD trụ đề ba Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 trụ
26 SXLD lan can inox tay vịn kiểu thông thường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3,5 m
27 SXLD cửa nhôm hệ 720-760 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3 m2
28 Tháo dỡ cửa (không tháo dỡ hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 68,355 1m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 68,355 1m2
30 Vệ sinh kính cửa Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 102,533 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 68,355 1m2
32 SXLD khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 33,36 m2
G Phần điện nhà hội trường
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,125 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bố, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,006 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,044 1m3
4 Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phường pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 16 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 10 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 10 1 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn cú chao chôp - đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 60 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonic hoặc loại tường đường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 10 cái
20 Lắp đặt quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cái
21 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chỡ. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 9 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 55 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 50 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 140 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 120 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 650 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 70 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 190 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 190 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chỡ. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 38 hộp
34 Tủ điện chứa MCB, CB Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cái
35 Thu hồi hệ thống điện của dãy nhà hội trường 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 5 công
H Hệ thống PCCC nhà hội trường
1 Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 Bảng
2 Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bình
4 Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC. thép hộp V5 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 Khay
I Phần cải tạo nhà làm việc 03 tầng (Phía Đông)
1 Cạo bỏ lớp vôi Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2.034,94 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1.017,47 1m2
3 Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương). 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1.209,07 1m2
4 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương). 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 825,87 1m2
5 Vệ sinh sàn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 104,592 m2
6 Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm mái. sê nô. ô văng ... 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 104,592 1m2
J Phần điện nhà làm việc 03 tầng (Phía Đông)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 cái
2 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 18 hộp
3 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 160 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 110 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 140 m
6 Máy lạnh treo tường 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phường pháp hàn, đoạn ống dài 2m. đường kính ống 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phường pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,3 100m
K Mương thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 190 cấu kiện
2 Nạo vét mương cống Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,9 1m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,19 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 190 cái
L Sân Bê tông
1 Rải ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 10,8 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 108 1m3
M Sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,064 1m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 16 1m2
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 120 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 100 m
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 hộp
8 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led pha 70W Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3 bộ
9 Lắp dựng cột cao áp gắn tường. cao 2m vườn 1.5m; đèn halomos 75w Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 40 bộ
N Xây mới (Trụ phát thanh)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 9,504 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m. sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,72 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,464 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm. đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,212 1m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,017 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,072 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,089 100m2
8 Lắp đặt bu lông M22 chân trụ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 16 bộ
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,727 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,727 tấn
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D&lt;&#x3D;16mm. chiều sâu khoan &lt;&#x3D;20cm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 16 lỗ khoan
12 Lắp đặt Bu lông M16 L120 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 16 bộ
13 Giá keo hóa chất cấy thép (định mực 20 cây&#x2F;1 tuýp 550.000đ) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,8 bộ
14 Lắp đặt bu lông M22 liên kết đốt trụ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 32 bộ
15 SXLD cáp thép dây co 1x7 fi 14 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 13,3 m
16 SXLD tằng đơ inox bao gồm móc khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 bộ
17 Nhúng sơn tĩnh điện cột thép Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 21,737 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0.90 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
O Cấp điện (trụ phát thanh)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,44 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0.85 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,014 100m3
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 45 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnm đường kính &lt;&#x3D;16mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 45 m
5 Lắp đặt đèn báo không XGP 500 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Lắp bản đế Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,002 tấn
P Chống sột (trụ phát thanh)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV<br/> Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan &lt;&#x3D; 50m, đường kính lỗ khoan &lt; 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 48 1m khoan
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,24 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0.85 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,022 100m3
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 cái
6 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 3 m
8 GCLD bu lông M12 liên kết Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 hộp
10 Lắp bản đế Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,005 tấn
11 Lắp cụm inox Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,004 tấn
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cọc
13 Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần loại d&#x3D;70mm2 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 75 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 20 m
15 Kẹp định vị cáp thoát sét M70 vào công trình, kèm vít Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30 cái
16 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1 lần
Q Tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ<br/> Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 364,649 m2
2 Vệ sinh và sơn tĩnh điện song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 70,739 m2
3 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày &gt;7.5cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,28 m3
4 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày &gt;7.5cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,439 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 9,24 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 370,069 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 370,069 m2
R Cổng ngõ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao &lt;&#x3D; 28m<br/> Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,455 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 0,455 tấn
3 Dự trù sửa chữa phần biền hiệu hư hỏng khi tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 12,98 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 7,014 m3
5 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày &gt;7.5cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 6,578 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30,37 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 30,37 m2
8 Công tác ốp gạch giả đá vào cột, gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 1,035 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,72 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2,72 m2
11 GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chữ INOX màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 13 chữ
12 GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chữ INOX màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 51 chữ
13 SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 bộ
14 SXLD cổng ngõ bằng sắt hộp theo cổ điển sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 14,673 m2
S Cổng ngõ (phần điện)
1 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trang trí cổng<br/> Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Bóng đèn compact 40w&#x2F;E27 Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->