Gói thầu: Thi công xây dựng công trình +t hiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chánh Lộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình +t hiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 10:30:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,151,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ nhà làm việc 02 tầng (phía Nam) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 200,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,431 | tấn |
| 3 | Cạo bá lớp vôi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 875,24 | m2 |
| B | Phần cải tạo nhà làm việc 02 tầng (phía Nam) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,914 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,009 | 100m2 |
| 3 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 193,72 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 681,52 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 81,95 | m2 |
| 6 | Quét TITO-Y18 (Hoặc tường đường) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 81,95 | 1m2 |
| C | Phần điện nhà làm việc 02 tầng (phía Nam) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 11 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 25 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 720 | m |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,218 | 1m3 |
| 23 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5,46 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 49 | hộp |
| 29 | Tủ điện chứa MCB,CB | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| D | Hệ thống PCCC nhà làm việc 02 tầng (phía Nam) | |||
| 1 | Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | Bảng |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | Khay |
| E | Phần tháo dỡ nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 405,669 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,54 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Tường vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5,189 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 13,32 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cú cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3,88 | 1m3 |
| 6 | DCDM = Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 41,22 | 1m |
| 7 | DCDM = Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 177,453 | 1m2 |
| 8 | Cạo bã lớp vôi tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 986,625 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,71 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,052 | 100m3 |
| F | Phần cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | DCDM = Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Giá keo hóa chất cấy thép (định mức 20 cây/1 tuýp 550.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 6,8 | vị trí |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 19,343 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3,419 | 1m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,271 | 1 tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,359 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xường thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,351 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=100m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8,134 | 1m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20. xây bậc cấp. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,876 | 1m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,064 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,893 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 210,093 | 1m2 |
| 14 | SXLD bu lông neo vì kèo M20 L450 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp, bề dày tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,22 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,842 | 1m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 90,75 | 1m2 |
| 18 | Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm máI, sê nô, ô văng ... 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 108,78 | 1m2 |
| 19 | Lát nền. sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 195,018 | 1m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 21,022 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1.077,38 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1.077,38 | 1m2 |
| 23 | SXLD trần nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 193,741 | m2 |
| 24 | SXLD lan can inox, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8,69 | m |
| 25 | SXLD trụ đề ba | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 26 | SXLD lan can inox tay vịn kiểu thông thường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3,5 | m |
| 27 | SXLD cửa nhôm hệ 720-760 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa (không tháo dỡ hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 68,355 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 68,355 | 1m2 |
| 30 | Vệ sinh kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 102,533 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 68,355 | 1m2 |
| 32 | SXLD khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 33,36 | m2 |
| G | Phần điện nhà hội trường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bố, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,044 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phường pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 16 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn cú chao chôp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonic hoặc loại tường đường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chỡ. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 650 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chỡ. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 38 | hộp |
| 34 | Tủ điện chứa MCB, CB | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Thu hồi hệ thống điện của dãy nhà hội trường 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| H | Hệ thống PCCC nhà hội trường | |||
| 1 | Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | Bảng |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC. thép hộp V5 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | Khay |
| I | Phần cải tạo nhà làm việc 03 tầng (Phía Đông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2.034,94 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1.017,47 | 1m2 |
| 3 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương). 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1.209,07 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương). 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 825,87 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 104,592 | m2 |
| 6 | Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm mái. sê nô. ô văng ... 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 104,592 | 1m2 |
| J | Phần điện nhà làm việc 03 tầng (Phía Đông) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 6 | Máy lạnh treo tường 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phường pháp hàn, đoạn ống dài 2m. đường kính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phường pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| K | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 190 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương cống | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,9 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 190 | cái |
| L | Sân Bê tông | |||
| 1 | Rải ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 108 | 1m3 |
| M | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,064 | 1m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 16 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led pha 70W | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột cao áp gắn tường. cao 2m vườn 1.5m; đèn halomos 75w | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| N | Xây mới (Trụ phát thanh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 9,504 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m. sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,212 | 1m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bu lông M22 chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,727 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm. chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 16 | lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt Bu lông M16 L120 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 13 | Giá keo hóa chất cấy thép (định mực 20 cây/1 tuýp 550.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bu lông M22 liên kết đốt trụ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 15 | SXLD cáp thép dây co 1x7 fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 13,3 | m |
| 16 | SXLD tằng đơ inox bao gồm móc khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Nhúng sơn tĩnh điện cột thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 21,737 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m3 |
| O | Cấp điện (trụ phát thanh) |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnm đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn báo không XGP 500 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bản đế | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,002 | tấn |
| P | Chống sột (trụ phát thanh) |
|||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV<br/> | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 48 | 1m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 8 | GCLD bu lông M12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp bản đế | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp cụm inox | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần loại d=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 15 | Kẹp định vị cáp thoát sét M70 vào công trình, kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 16 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | lần |
| Q | Tường rào |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 364,649 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn tĩnh điện song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 70,739 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,439 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 9,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 370,069 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tường đường), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 370,069 | m2 |
| R | Cổng ngõ |
|||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao <= 28m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,455 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,455 | tấn |
| 3 | Dự trù sửa chữa phần biền hiệu hư hỏng khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 12,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 7,014 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 6,578 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30,37 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 30,37 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch giả đá vào cột, gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,035 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đó bả bằng sơn NISHU (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,72 | m2 |
| 11 | GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chữ INOX màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 13 | chữ |
| 12 | GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chữ INOX màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 51 | chữ |
| 13 | SXLD khung sắt bảo vệ sơn tỉnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 14 | SXLD cổng ngõ bằng sắt hộp theo cổ điển sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 14,673 | m2 |
| S | Cổng ngõ (phần điện) |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trang trí cổng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bóng đèn compact 40w/E27 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi