Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:11:00 đến ngày 2020-11-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | km cáp |
| 3 | Hàn nối Măng sông cáp quang, loại MS cáp quang <= 24 FO (gồm tiếp đất cho măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ MX |
| 4 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m3 |
| 5 | Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,71 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đá cấp IV, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,63 | m3 |
| 10 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | 100 m |
| 11 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 luồn trong ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.363 | m |
| 14 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 15 | Sản xuất gia công Côliê 150x150 treo ống thép vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp đan |
| 18 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,18 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc mốc |
| 23 | BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mốc |
| 24 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Dựng trụ đỡ ống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 31 | Hoàn trả mương đá chẻ (vữa xi măng cát vàng M75) Kích thước 0,5m (rộng) * L(m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột/bể |
| 34 | Tiếp đất cho măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi