Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101918-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:59:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào mái hạ lưu, thân đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,02 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng TCS+gờ chắn đỉnh HL bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,16 | m3 |
| 3 | San ủi mặt đập trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m3 |
| 4 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,91 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III (ra bãi thải sau hạ lưu đập) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào để đắp) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (từ mỏ đất đến công trình) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,11 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | 100m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN SÓNG + GỜ CHẮN ĐỈNH MÁI HL | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 600,67 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn sóng, gờ chắn đỉnh hạ lưu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn sóng, gờ đỉnh hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305,73 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn sóng, đường kính <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | tấn |
| 5 | Lắp ống PVC D40 lỗ thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| D | MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước bê tông mặt đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,51 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, chiều dày 16 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 264,21 | m3 |
| 3 | Thi công khe co mặt đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 371,3 | m |
| 4 | Thi công khe giãn mặt đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,014 | 100m2 |
| E | MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái thượng lưu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái thượng lưu, d <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 5 | Làm hố lọc bằng đá dăm hoặc sỏi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Làm hố lọc bằng cát vàng. | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Lắp ống PVC D34 lỗ thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m |
| F | ĐÊ QUAI | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu cống dưới đê V/C trong phạm vi <= 300m Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi