Gói thầu: Xây lắp công trình đoạn Km6 - Km7 và Km11+900 - Km12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083181-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình đoạn Km6 - Km7 và Km11+900 - Km12
Số hiệu KHLCNT 20201083123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước ngân sách tại Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 28/8/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 16:27:00 đến ngày 2020-11-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5849 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2866 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,8592 m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,241 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy, đá cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,8346 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,8346 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0955 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5368 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,6143 m3
10 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,731 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2339 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 500m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,4677 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,3141 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8245 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1.7km tiếp theo, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8245 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1971 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,6601 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,983 m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4817 100m3
20 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy, đá cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1063 100m3
21 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1063 100m3
22 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 500m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1063 100m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,1483 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,556 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,6262 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,3139 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,4289 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 867,4358 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,9568 100m2
5 Làm lớp gia cố lề bằng đá thải dày 12cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0278 100m3
6 Làm khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyền lực) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 116,29 m
7 Làm khe co mặt đường bê tông (Có thanh truyền lực) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 88,52 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,7 m
9 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,95 10m
10 Thi công cột km bằng bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,42 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8401 100m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc H Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,22 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,92 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0439 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy, đá cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0227 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2012 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0112 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5445 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,01 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,966 m3
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,35 m3
8 Bê tông bục nối, móng cống đá 1x2, M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0374 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0369 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0726 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 ống
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,707 m2
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 mốinối
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0374 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0567 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->