Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL CAO BẰNG CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 13:47:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,639,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0002 Thị trấn Bảo Lạc, Bảo Lạc, Cao Bằng đến trạm CBG0354 Xuân Trường, Bảo Lạc, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4249 | km cáp |
| 8 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0432 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0432 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5926 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5926 | tấn |
| 16 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 18 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | cột |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | 1 block |
| 21 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | 1 block |
| 22 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,36 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,3938 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | cột |
| 25 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 26,95 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 26,95 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,92 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,92 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1433 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1433 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 7,35 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,35 | m3 |
| 34 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 35 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 316 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9951 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,32 | km cáp |
| 42 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,636 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 5,636 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 5,636 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 26,95 | tấn |
| 49 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,95 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0008 Thị trấn Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng đến trạm CBG0090 Tam Kim, Nguyên Bình, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5688 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1312 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1312 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0076 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0076 | tấn |
| 14 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 18 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 block |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 block |
| 20 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,68 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9944 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5249 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5249 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 167 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3912 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,0748 | km cáp |
| 40 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,139 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 5,139 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 5,139 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | tấn |
| 47 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0029 Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng đến trạm CBG0234 Đa Thông, Thông Nông, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5916 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5916 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6321 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6321 | tấn |
| 12 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 14 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 16 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 17 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 18 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,081 | m3 |
| 20 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 21 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2187 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2187 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 31 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3031 | km cáp |
| 36 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 38 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,224 | tấn |
| 40 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,224 | tấn |
| 41 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,224 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 43 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0097 Đại Tiến, Hòa An, Cao Bằng đến trạm CBG0098 Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4701 | km cáp |
| 8 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0322 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0322 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2305 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2305 | tấn |
| 16 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 18 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 19 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 22 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | 1 block |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | 1 block |
| 24 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 25 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 26 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,49 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,121 | m3 |
| 28 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 29 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 20,075 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 20,075 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5354 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5354 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,16 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,16 | m3 |
| 38 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 39 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 40 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 173 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | bộ |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5299 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3583 | km cáp |
| 46 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 48 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,263 | tấn |
| 50 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,263 | tấn |
| 51 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,263 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 20,075 | tấn |
| 53 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,075 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0140 Triệu ẩu, Phục Hòa, Cao Bằng đến trạm CBG0014 Cách Linh, Phục Hòa, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3595 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7682 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7682 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7281 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7281 | tấn |
| 14 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 18 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 block |
| 20 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,081 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2187 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2187 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | m3 |
| 32 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 109 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8205 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8887 | km cáp |
| 40 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,496 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,496 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,496 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 47 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0188 Thị trấn Tà Lùng, Phục Hòa, Cao Bằng đến trạm CBG0308 Đức Long, Thạch An, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 133 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9868 | km cáp |
| 8 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,905 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,905 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8271 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8271 | tấn |
| 16 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 18 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | cột |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | 1 block |
| 21 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | 1 block |
| 22 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,8 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 39,539 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | cột |
| 25 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 52,25 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 52,25 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1553 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1553 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 14,25 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 14,25 | m3 |
| 34 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 35 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4632 | km cáp |
| 41 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 43 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,732 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,732 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,732 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 52,25 | tấn |
| 48 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 52,25 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0344 Minh Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng đến trạm CBG0015 Minh Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,47 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,882 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,882 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6152 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6152 | tấn |
| 14 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 18 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 block |
| 19 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 block |
| 20 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,904 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,504 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7,92 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,92 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6019 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6019 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,016 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,016 | m3 |
| 32 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 37 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 39 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,497 | tấn |
| 41 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,497 | tấn |
| 42 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,497 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,92 | tấn |
| 44 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,92 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0353 Sơn Lộ, Bảo Lạc, Cao Bằng đến trạm CBG0473 Sơn Lập, Bảo Lạc, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6473 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1764 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1764 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0765 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0765 | tấn |
| 14 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 145 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5227 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,92 | km cáp |
| 22 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ MS |
| 24 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,253 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,253 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,253 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0428 Hưng Thịnh, Bảo Lạc, Cao Bằng đến trạm CBG0473 Sơn Lập, Bảo Lạc, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5311 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8194 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8194 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3232 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3232 | tấn |
| 14 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cột |
| 18 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | 1 block |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | 1 block |
| 20 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 70,4 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 45,782 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cột |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8114 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8114 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | m3 |
| 32 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 157 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1789 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,91 | km cáp |
| 40 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,143 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 5,143 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 5,143 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | tấn |
| 47 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0472 Yên Lạc, Bảo Lạc, Cao Bằng đến trạm CBG0494 Huy Giáp, Bảo Lạc, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,106 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2022 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2022 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0816 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0816 | tấn |
| 14 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | cột |
| 18 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | 1 block |
| 19 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | 1 block |
| 20 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 115,84 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 75,3322 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | cột |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 99,55 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 99,55 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,48 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 14,48 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9169 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9169 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 27,15 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 27,15 | m3 |
| 32 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,974 | km cáp |
| 39 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,284 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,284 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,284 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 99,55 | tấn |
| 46 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 99,55 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0494 Huy Giáp, Bảo Lạc, Cao Bằng đến trạm CBG0352 Phan Thanh, Nguyên Bình, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8426 | km cáp |
| 8 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1614 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1614 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0663 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0663 | tấn |
| 16 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 18 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cột |
| 20 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | 1 block |
| 21 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | 1 block |
| 22 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 35,84 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,3072 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cột |
| 25 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,48 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,48 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4494 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4494 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | m3 |
| 34 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 35 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 168 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1374 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,301 | km cáp |
| 42 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | tấn |
| 49 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG8001 Phường Tân Giang, Cao Bằng, Cao Bằng đến trạm CBGEV01 Đề Thám, Cao Bằng, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3015 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3015 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | tấn |
| 14 | Phần cáp quang: Treo cáp trên cột Điện lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 15 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,43 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9348 | km cáp |
| 22 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 24 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,998 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,998 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,998 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm CBG0002 Thị trấn Bảo Lạc, Bảo Lạc, Cao Bằng đến MX (Trạm 220 KV Cao Bằng - NMĐ Nho Quế) Đức Hạnh, Bảo Lâm, Cao Bằng | |||
| 1 | Phần cáp quang: Kéo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2663 | km cáp |
| 8 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9077 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9077 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1064 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1064 | tấn |
| 16 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 17 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 241 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6837 | km cáp |
| 23 | Hàn nối cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 25 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,014 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,014 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,014 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi