Gói thầu: XÂY LẮP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026192-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20200911112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN ĐIỀU LỆ VÀ CHI PHÍ TẠI CHI NHÁNH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:10:00 đến ngày 2020-11-06 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,410,264,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,102 m2
6 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,416 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,9572 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2009 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1618 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3106 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3106 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,235 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
15 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,395 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4352 m2
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4158 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3303 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3562 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7291 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7291 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
23 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
24 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m2
25 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7424 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1419 m3
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6296 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,805 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,805 m3
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
31 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 m3
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7912 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,343 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4942 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4942 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,671 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7898 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7898 m3
B Hạng mục 2: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5632 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,473 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6825 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3649 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3649 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6484 100m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4005 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1149 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6119 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2813 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3916 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0233 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4395 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6618 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6686 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4387 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4782 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5384 100m2
23 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9888 m3
24 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0863 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7622 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1531 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,657 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6107 tấn
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2944 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,109 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8803 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3822 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6504 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9391 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7633 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6252 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2954 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0716 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,838 tấn
41 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1388 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2929 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5642 100m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7856 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1935 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2628 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9871 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,522 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4501 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9437 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0325 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,1117 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,9942 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,7797 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,1676 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,54 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,88 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
67 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,464 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6976 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6976 m2
70 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9609 m2
71 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,256 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,597 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,798 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,7797 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 827,4836 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,2424 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,2633 m2
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8135 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8135 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3564 100m2
81 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,54 m
82 Lan chớp nhôm trang trí trên mái (Bao gồm cả gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,44 m
83 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 SX và LD hệ lan can tay vịn cầu thang bằng kính tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,636 m2
85 SX và LD hệ mái sảnh chính bằng khung sắt ốp tấm aluminum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
86 Vách ngăn các phòng bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,815 m2
87 SX cửa cuốn (chưa bao gồm phụ kiện mô tơ, điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
88 Mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Điều khiển mô tơ bằng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Ốp tấm aluminum che bộ thu cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8455 m2
91 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
92 SX cửa kính cường lực 12 ly mở quay (cả phần cánh cửa và phần vách kính cố định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
93 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Kẹp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Kẹp ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Ngõng xoay chế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Nhôm sập A38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m
102 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
103 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
104 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly(hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
105 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,93 m2
106 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
107 SX cửa khung nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38mm (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
108 Giá chênh kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1996 tấn
110 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ và vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.199,6 kg
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,81 m2
C Hạng mục 3: Phần điện sinh hoạt + Chiếu sáng
1 Tủ điện KT: 600x450x200 - Âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
14 Đèn Led Tube liền thân BD LT01-T8/18W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
15 Lắp đặt đèn dowlight âm trần tròn D110, bóng compact 1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 Lắp đặt đèn máng tán quang 600x600 - Bóng HQ 3x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp sát trần tròn D270 - 1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần - 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
28 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
31 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Cọc đỡ dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cọc
34 Bu long đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
35 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Đệm chỉ lá 40x120x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt bộ xả tiểu nam có cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt côn nhựa D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút ren ngoài, ĐK 20 - 1/2"mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt cút côn nhựa D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút côn nhựa D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt rắc co đk32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt rắc co đk20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt tê nhựa D60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Tê nhựa, D110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1289 m3
87 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3627 m3
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,526 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,341 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
95 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9376 10m3/1km
96 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,937 10m3/1km
97 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,937 10m3/1km
D Hạng mục 4: Sân vườn
1 Rải bạt xác rắn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,91 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0292 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5872 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1858 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4823 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
9 Ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,09 m2
10 Mua đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0385 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1835 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1865 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,373 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7672 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8936 m3
18 Cốt thép tấm đan D = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 tấn
19 Cốt thép tấm đan D = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2355 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
25 Đèn cao áp EURO MARS 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0671 10m3/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0669 10m3/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0669 10m3/1km
E Hạng mục 5: Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0416 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0139 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4533 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3001 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 100m2
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4362 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,419 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m2
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1473 tấn
20 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
21 Sơn tĩnh điện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3 kg
22 Bánh xe sắt đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7959 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5986 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5869 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0327 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3282 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9034 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8897 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2396 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,534 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1742 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7082 m2
40 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3406 tấn
41 Sơn tĩnh điện song sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,6 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,438 m2
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4287 10m3/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4287 10m3/1km
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4287 10m3/1km
F Hạng mục6: Bể PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4186 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,696 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4234 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1517 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3914 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8228 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0382 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3596 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m2
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0984 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4506 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8402 tấn
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2131 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3875 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1517 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1268 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3883 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,272 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8118 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6084 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D6, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
42 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4175 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0898 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5614 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6969 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 m3
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1932 100m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,246 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1914 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,246 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8114 m2
71 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
72 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
73 Giá chênh kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 1m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
85 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3532 10m3/1km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3536 10m3/1km
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3536 10m3/1km
G Hạng mục 7: Chống mối kho
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1168 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7712 m3
H Hạng mục 8: Xây dựng hệ thống PCCC
1 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt Linh kiện đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
10 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
15 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
17 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4  cái
18 Ty treo+ đai+ vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc áp lực (điều khiển máy bơm chữa cháy chính và máy bơm dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt rọ hút D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rọ hút D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
33 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
34 Vật liệu phụ các loại (bu lụng, ốc vớt, đai giữ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt Linh kiện đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt Linh kiện tủ tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt Linh kiện chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt Linh kiện nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đầu phun chữa cháy Spinkler Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d&#x3D;100mm (trụ ngoài nhà và trụ tiếp nước cho xe chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=45mcn, q=279m3/h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (h&#x3D;45mcn, q&#x3D;279m3&#x2F;h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Bơm bù áp (h&#x3D;50mcn, q&#x3D;3m3&#x2F;h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt bình tích áp 100l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->