Gói thầu: XÂY LẮP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN ĐIỀU LỆ VÀ CHI PHÍ TẠI CHI NHÁNH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:10:00 đến ngày 2020-11-06 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,410,264,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,102 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,416 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9572 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2009 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1618 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3106 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3106 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,235 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,395 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4352 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4158 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3303 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3562 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7291 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7291 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1419 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6296 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,805 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,805 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7912 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,343 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4942 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4942 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,671 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7898 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7898 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5632 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,473 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6484 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1149 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6119 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2813 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3916 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0233 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4395 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6618 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6686 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4782 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5384 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9888 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0863 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7622 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6107 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2944 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,109 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8803 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6504 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7633 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6252 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2954 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0716 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,838 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1388 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2929 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7856 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2628 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9871 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,522 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4501 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9437 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0325 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,1117 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9942 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,7797 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,1676 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,54 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,88 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,464 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6976 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9609 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,256 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,597 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,798 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,7797 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,4836 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,2424 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,2633 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8135 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8135 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3564 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m |
| 82 | Lan chớp nhôm trang trí trên mái (Bao gồm cả gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,44 | m |
| 83 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | SX và LD hệ lan can tay vịn cầu thang bằng kính tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | m2 |
| 85 | SX và LD hệ mái sảnh chính bằng khung sắt ốp tấm aluminum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 86 | Vách ngăn các phòng bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,815 | m2 |
| 87 | SX cửa cuốn (chưa bao gồm phụ kiện mô tơ, điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 88 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Điều khiển mô tơ bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Ốp tấm aluminum che bộ thu cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8455 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 92 | SX cửa kính cường lực 12 ly mở quay (cả phần cánh cửa và phần vách kính cố định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 93 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Ngõng xoay chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Nhôm sập A38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m |
| 102 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 103 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 104 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly(hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 105 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,93 | m2 |
| 106 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 107 | SX cửa khung nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38mm (hệ Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 108 | Giá chênh kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1996 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,6 | kg |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,81 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện sinh hoạt + Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện KT: 600x450x200 - Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 14 | Đèn Led Tube liền thân BD LT01-T8/18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần tròn D110, bóng compact 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn máng tán quang 600x600 - Bóng HQ 3x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp sát trần tròn D270 - 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần - 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Cọc đỡ dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cọc |
| 34 | Bu long đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam có cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren ngoài, ĐK 20 - 1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút côn nhựa D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút côn nhựa D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co đk32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1289 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3627 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,526 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9376 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,937 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,937 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,91 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0292 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5872 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4823 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0385 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1865 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,373 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7672 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8936 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 25 | Đèn cao áp EURO MARS 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0671 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0669 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0669 | 10m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0139 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4533 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4362 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3 | kg |
| 22 | Bánh xe sắt đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7959 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5986 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5869 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0327 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3282 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9034 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8897 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2396 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,534 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1742 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7082 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,6 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,438 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4287 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4287 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4287 | 10m3/1km |
| F | Hạng mục6: Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4234 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3914 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8228 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0984 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4506 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8402 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3875 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5444 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,272 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8118 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D6, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0898 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5614 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6969 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,246 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1914 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,246 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8114 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 73 | Giá chênh kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3532 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3536 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3536 | 10m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Chống mối kho | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1168 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7712 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng hệ thống PCCC | |||
| 1 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ty treo+ đai+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực (điều khiển máy bơm chữa cháy chính và máy bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 34 | Vật liệu phụ các loại (bu lụng, ốc vớt, đai giữ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt Linh kiện đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện tủ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Linh kiện nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Spinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (trụ ngoài nhà và trụ tiếp nước cho xe chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=45mcn, q=279m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (h=45mcn, q=279m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bơm bù áp (h=50mcn, q=3m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi