Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064003-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 14:07:00 đến ngày 2020-11-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch terrazzo lát nền để thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép( Chân trụ, chân tường) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,542 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép( Bê tông đầu trụ) bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,195 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng đầu tường bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,366 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,124 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nền đá hộc bậc cấp sân trước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,461 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,68 | m2 |
| 11 | Bốc xếp đá hộc, đá bậc cấp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,005 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,005 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 779,0941 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổng chào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,6002 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bờ chảy mái, diềm mái cổng chào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,7345 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chi tiết góc mái trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO BẬC CẤP TỪ BÃI ĐẬU XE LÊN NHÀ DÂNG HƯƠNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0746 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5223 | m3 |
| 6 | Lát đá tự nhiên nhám màu xám tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,461 | 1m2 |
| 7 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,68 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite vào tường, đá đỏ Ruby tiết diện đá <=0.5m2, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,332 | 1m2 |
| 9 | Chỉnh sửa đá ốp 2 bên tường bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,3347 | 1m2 |
| 11 | Sơn chi tiết góc mái trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| 12 | Sơn con rồng bậc cấp từ bãi đổ xe lên nhà dâng hương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 13 | Di chuyển sư tử đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 14 | Con nghê đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 15 | Vận chuyển con Nghê từ xưởng gia công đến lắp đặt tại công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 16 | Khắc tên bia đá tưởng niệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | chữ |
| 17 | Nạo vét mương thoát nước sân trước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2257 | m3 |
| 18 | Trát thành mương thoát nước sân trước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,031 | m2 |
| 19 | Láng đáy mương thoát nước sân trước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,677 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn vệ sinh mặt bằng bãi đỗ xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,92 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,289 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 8 | Trát gờ chắn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,9 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,9 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,93 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,51 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,76 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7425 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,245 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO BẬC CẤP PHÍA TRƯỚC TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đặt chậu cây kích thước 800x400x400mm phía trên bậc cấp tượng đài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | chậu |
| 2 | Đặt chậu cây kích thước 800x400x400mm phía dưới bậc cấp tượng đài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | chậu |
| E | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO NHÀ DÂNG HƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Diềm mái, bờ chảy mái nhà dâng hương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,328 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,328 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,047 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,32 | 1m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,32 | m2 |
| 6 | Sửa cửa nhà đón tiếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,04 | m2 |
| F | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Láng nền sân khấu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| G | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7515 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7515 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,3169 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bánh xe sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng lề cối D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng bulong D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 7 | Phủ bạt mái che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,775 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,6698 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,4516 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà trưng bày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,9768 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần sảnh nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gạch nhà trưng bày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( Tính 30%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407,8347 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( Tính 30%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 411,8387 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LÀM MỚI BỔ TRỤ RAMP DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch terrazzo lát nền để thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2947 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0209 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 12 | Khoan cấy thép vào dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0029 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4081 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8307 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG DẪN GAS (MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 9 | Ti treo M8+cùm D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | bộ |
| K | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 3 | Ti treo M6+cùm D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | bộ |
| L | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ ỐNG (MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Tole tráng kẽm dày 0.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 2 | Ty treo ren suốt Þ6 + Tíc kê đạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 3 | Cách nhiệt dạng tấm dày 19mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,16 | m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN (MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| N | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN (MÁY ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 4 | Hộp đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 5 | Tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Hộp nối dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 16 | Lắp đặt khung bao giấu điều hòa treo tường tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | khung |
| O | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,9768 | 1m2 |
| 2 | Thay mới console bê tông góc trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia cố lại conslole bê tông trang trí( console bê tông góc bị hở ra) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | vị trí |
| 4 | Xử lý những vị trí tường, dầm bị nứt( Bao gồm công tác đục lớp vữa trát hiện trạng, đóng lưới mắt cáo, trát lại lớp vữa mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | vị trí |
| 5 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,34 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm ô sàn hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần( tính 50%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.127,1819 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường( tính 50%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 654,9034 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.115,6837 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.788,9139 | 1m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,6298 | 1m2 |
| 13 | Bơm keo Epoxy SL1400 bằng xi lanh vào vết nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 14 | Quét phụ gia chống thấm Masterseal 540( 3 nước) đồng thời rải lưới thủy tinh chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,6698 | m2 |
| 15 | Láng vữa chống thấm( Sika latex kết hợp Waterseal DPC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,6698 | 1m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,6698 | m2 |
| 17 | Làm bờ mái, quyết nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,4516 | m |
| 18 | Đóng trần nhựa giả gỗ sảnh nối hành lang nhà trưng bày và nhà phụ trợ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | m2 |
| P | CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy : cáp chống nhiễu 4x0,75mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dẫn về trung tâm báo cháy 4x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chuông,đèn báo cháy 4x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 333 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Hiệu chỉnh các đầu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố tự động đổi nguồn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| Q | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp đồng trục | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| R | TƯỜNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8031 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6683 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0995 | tấn |
| 9 | Kéo rào lưới kẽm gai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,6 | m |
| S | SỬA TRỤ BỊ NGÃ, KÉO RÀO LƯỚI KẼM GAI ĐOẠN 1-9, 11-13 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1085 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,164 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 6 | Kéo rào lưới kẽm gai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.348,0215 | m |
| 7 | Khoan cấy móc sắt kéo kẽm gai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,25 | Trụ |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| T | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9725 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,75 | m |
| 11 | Chành cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,75 | m |
| 12 | GCLD cửa đi bằng nhôm, kính trắng dày 5ly, hệ 1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9725 | m2 |
| 13 | Trát tường bị bong tróc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,1275 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,0775 | 1m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,05 | m2 |
| 17 | Ốp gạch gốm vào tường KT gạch 5x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,05 | m2 |
| U | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m |
| 9 | Chành cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m |
| 10 | GCLD cửa đi bằng nhôm XINGFA giả gỗ, kính cường lực dày 6,38 ly hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,43 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,95 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,95 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,48 | 1m2 |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột, 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao <=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 chóa |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ đánh dấu mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| W | NHÀ GẦN CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,904 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,482 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,656 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,73 | 1m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 10 | Chành cửa nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,19 | m |
| 11 | GCLD cửa đi bằng nhôm, kính trắng dày 5ly, hệ 1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,678 | m2 |
| 12 | GCLD cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,322 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| X | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,435 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác ốp đá granite cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,742 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,805 | m2 |
| 19 | Lắp dựng bánh xe sắt D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng lề cối D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng chông sắt cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,5 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,5 | m |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,124 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8759 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6954 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6954 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 369,5407 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 369,5407 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,0963 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6121 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8962 | 100m2 |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4891 | tấn |
| 15 | Quét nhựa thanh truyền lực khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9695 | m2 |
| 16 | Mattit nhựa khe co, giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0687 | m3 |
| 17 | Cắt khe mặt đường bê tông (khe co) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | 100m |
| Z | BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m2 |
| AA | GIA CỐ MÁI TA LUY ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,506 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5464 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7838 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3745 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3385 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,4306 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4465 | tấn |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3143 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,074 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3772 | m3 |
| 22 | Đào đất bậc cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,855 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,463 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,463 | m3 |
| AB | GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5098 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,129 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m |
| AC | GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,8054 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,8054 | m3 |
| 7 | Phá dỡ, tận dụng tường xây đá hộc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3888 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9299 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75( tận dụng đá hộc đã tháo dỡ cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3888 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,768 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3828 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6796 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2538 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,038 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,7293 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3385 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0897 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1239 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3523 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1126 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,004 | m |
| AD | GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7192 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,9544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,9544 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,4021 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,7183 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,682 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2499 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,744 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2903 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3299 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,995 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8329 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1169 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,339 | m |
| AE | SỮA LẠI MÁI TALUY BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m3 |
| AF | LÁT ĐÁ NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc nền mặt đường nhánh 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,19 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,0165 | m3 |
| AG | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Adaptor nguồn 12 VDC 1A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Camera quan sát DS-2CE16H0T-ITPF Camera HD-TVI 5MP - hồng ngoại 20m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn AC quy khô của trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ sạc AC quy của trung tâm báo cháy 24V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy lạnh Daikin FTKC35UAVMV (1.5Hp) Inverter | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy lạnh Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 04/08/16 kênh Turbo HD 4.0 DVR ( vỏ sắt ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy lạnh tủ đứng Daikin FVGR10NV1 (10.0Hp)- 3 Pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tivi Samsung 43 inch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Trung tâm báo cháy 05 kênh YF3 – 5L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi