Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064003-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201063872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 14:07:00 đến ngày 2020-11-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,178,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ
1 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,332 m2
2 Tháo dỡ gạch terrazzo lát nền để thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,76 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép( Chân trụ, chân tường) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,542 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép( Bê tông đầu trụ) bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,195 m3
5 Phá dỡ giằng đầu tường bê tông cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,366 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,124 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
9 Tháo dỡ nền đá hộc bậc cấp sân trước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,461 m2
10 Tháo dỡ đá bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,68 m2
11 Bốc xếp đá hộc, đá bậc cấp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,005 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,005 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 779,0941 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổng chào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,6002 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bờ chảy mái, diềm mái cổng chào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,7345 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chi tiết góc mái trang trí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cấu kiện
B CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO BẬC CẤP TỪ BÃI ĐẬU XE LÊN NHÀ DÂNG HƯƠNG
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,09 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,09 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3009 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0746 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5223 m3
6 Lát đá tự nhiên nhám màu xám tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,461 1m2
7 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,68 m2
8 Ốp đá granite vào tường, đá đỏ Ruby tiết diện đá <=0.5m2, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,332 1m2
9 Chỉnh sửa đá ốp 2 bên tường bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
10 Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,3347 1m2
11 Sơn chi tiết góc mái trang trí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cấu kiện
12 Sơn con rồng bậc cấp từ bãi đổ xe lên nhà dâng hương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 con
13 Di chuyển sư tử đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 con
14 Con nghê đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 con
15 Vận chuyển con Nghê từ xưởng gia công đến lắp đặt tại công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 con
16 Khắc tên bia đá tưởng niệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 chữ
17 Nạo vét mương thoát nước sân trước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2257 m3
18 Trát thành mương thoát nước sân trước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,031 m2
19 Láng đáy mương thoát nước sân trước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,677 m2
C CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG
1 Phát quang, dọn vệ sinh mặt bằng bãi đỗ xe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,92 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8928 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0947 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,87 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,289 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
8 Trát gờ chắn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,9 m2
9 Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,9 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,93 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,51 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 208,76 m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7425 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,245 m2
D CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO BẬC CẤP PHÍA TRƯỚC TƯỢNG ĐÀI
1 Đặt chậu cây kích thước 800x400x400mm phía trên bậc cấp tượng đài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 chậu
2 Đặt chậu cây kích thước 800x400x400mm phía dưới bậc cấp tượng đài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 chậu
E CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO NHÀ DÂNG HƯƠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Diềm mái, bờ chảy mái nhà dâng hương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,328 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,328 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 153,047 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,32 1m2
5 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,32 m2
6 Sửa cửa nhà đón tiếp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,04 m2
F CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Láng nền sân khấu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m2
G CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ DÂNG HƯƠNG: MÁI CHE DI ĐỘNG
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7515 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7515 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,3169 m2
4 Lắp dựng bánh xe sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Bộ
5 Lắp dựng lề cối D10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 Bộ
6 Lắp dựng bulong D8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Cái
7 Phủ bạt mái che Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,775 m2
H CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,6698 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,4516 m
3 Tháo dỡ trần nhà trưng bày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,9768 m2
4 Tháo dỡ trần sảnh nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,42 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,34 m2
6 Tháo dỡ sàn gạch nhà trưng bày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,24 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( Tính 30%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 407,8347 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần( Tính 30%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 411,8387 m2
I CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LÀM MỚI BỔ TRỤ RAMP DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Tháo dỡ gạch terrazzo lát nền để thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2947 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7138 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0264 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0171 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0209 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0435 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0203 100m2
12 Khoan cấy thép vào dầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cây
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0029 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0261 tấn
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,03 m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0583 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4081 m3
18 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8307 m2
J CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG DẪN GAS (MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
9 Ti treo M8+cùm D40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 bộ
K CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 100m
2 Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 100m
3 Ti treo M6+cùm D40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118 bộ
L CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ ỐNG (MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Tole tráng kẽm dày 0.5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1316 100m2
2 Ty treo ren suốt Þ6 + Tíc kê đạn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 bộ
3 Cách nhiệt dạng tấm dày 19mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,16 m2
M CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN (MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
N CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: LẮP ĐẶT MÁY ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN (MÁY ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
4 Hộp đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
5 Tủ điện âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Hộp nối dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0512 100m2
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 máy
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 máy
16 Lắp đặt khung bao giấu điều hòa treo tường tầng 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 khung
O CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,9768 1m2
2 Thay mới console bê tông góc trang trí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Gia cố lại conslole bê tông trang trí( console bê tông góc bị hở ra) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 vị trí
4 Xử lý những vị trí tường, dầm bị nứt( Bao gồm công tác đục lớp vữa trát hiện trạng, đóng lưới mắt cáo, trát lại lớp vữa mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 vị trí
5 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,34 m2
6 Quét dung dịch chống thấm ô sàn hành lang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,24 1m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần( tính 50%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.127,1819 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường( tính 50%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 654,9034 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.115,6837 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.788,9139 1m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280,6298 1m2
13 Bơm keo Epoxy SL1400 bằng xi lanh vào vết nứt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
14 Quét phụ gia chống thấm Masterseal 540( 3 nước) đồng thời rải lưới thủy tinh chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,6698 m2
15 Láng vữa chống thấm( Sika latex kết hợp Waterseal DPC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,6698 1m2
16 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,6698 m2
17 Làm bờ mái, quyết nóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,4516 m
18 Đóng trần nhựa giả gỗ sảnh nối hành lang nhà trưng bày và nhà phụ trợ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,45 m2
P CẢI TẠO NHÀ TRƯNG BÀY: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy : cáp chống nhiễu 4x0,75mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dẫn về trung tâm báo cháy 4x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu chuông,đèn báo cháy 4x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 333 m
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Hiệu chỉnh các đầu báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
13 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt đèn sự cố tự động đổi nguồn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 5 đèn
18 Bình chữa cháy CO2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bình
19 Bình chữa cháy ABC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bình
Q HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
2 Cáp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
3 Cáp đồng trục Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
R TƯỜNG RÀO LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8031 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,9648 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3803 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2192 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6683 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0932 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0995 tấn
9 Kéo rào lưới kẽm gai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 273,6 m
S SỬA TRỤ BỊ NGÃ, KÉO RÀO LƯỚI KẼM GAI ĐOẠN 1-9, 11-13
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,1085 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,164 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4365 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,896 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6528 100m2
6 Kéo rào lưới kẽm gai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.348,0215 m
7 Khoan cấy móc sắt kéo kẽm gai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,25 Trụ
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
T SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
8 Đóng trần tôn lạnh dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,52 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9725 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,75 m
11 Chành cửa đi nhà vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,75 m
12 GCLD cửa đi bằng nhôm, kính trắng dày 5ly, hệ 1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9725 m2
13 Trát tường bị bong tróc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,1275 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,0775 1m2
16 Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,05 m2
17 Ốp gạch gốm vào tường KT gạch 5x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,05 m2
U SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,4 m
9 Chành cửa đi nhà vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,4 m
10 GCLD cửa đi bằng nhôm XINGFA giả gỗ, kính cường lực dày 6,38 ly hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,43 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,95 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,48 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,95 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,48 1m2
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột, 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
5 Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao <=12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 chóa
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,216 100m3
7 Lát gạch thẻ đánh dấu mương cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m2
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
W NHÀ GẦN CỔNG PHỤ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 253,904 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,482 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,656 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,73 1m2
7 Tháo tấm lợp tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 100m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 100m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m2
10 Chành cửa nhà vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,19 m
11 GCLD cửa đi bằng nhôm, kính trắng dày 5ly, hệ 1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,678 m2
12 GCLD cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,322 m2
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
X CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,838 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,435 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,384 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
15 Công tác ốp đá granite cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,742 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,113 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,805 m2
19 Lắp dựng bánh xe sắt D50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
20 Lắp dựng lề cối D8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
21 Lắp dựng chông sắt cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,5 m
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,5 m
Y NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3758 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1777 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,124 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,8759 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6954 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6954 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6954 100m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 369,5407 m3
10 Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 369,5407 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,0963 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6121 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8962 100m2
14 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4891 tấn
15 Quét nhựa thanh truyền lực khe co giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9695 m2
16 Mattit nhựa khe co, giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0687 m3
17 Cắt khe mặt đường bê tông (khe co) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,02 100m
Z BẬC CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0015 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,612 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,47 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0323 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,588 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0392 100m2
AA GIA CỐ MÁI TA LUY ĐOẠN 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,506 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3419 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5464 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1537 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7838 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8304 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5806 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0978 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3745 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,3385 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,4306 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0393 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4465 tấn
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3143 100m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,074 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0861 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,444 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4444 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3772 m3
22 Đào đất bậc cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,855 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0423 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,463 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,463 m3
AB GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5098 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,129 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0068 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2611 100m2
5 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m
AC GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 3
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5122 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5481 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5481 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5481 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,8054 m3
6 Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,8054 m3
7 Phá dỡ, tận dụng tường xây đá hộc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3888 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9299 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1463 100m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75( tận dụng đá hộc đã tháo dỡ cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3888 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,768 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3828 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6796 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,134 100m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2538 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,038 m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,7293 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1783 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3385 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,0897 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0919 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1239 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3523 100m2
24 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1126 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,004 m
AD GIA CỐ MÁI TALY ĐOẠN 4
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7192 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7695 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7695 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, cự ly 2km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7695 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,9544 m3
6 Vận chuyển tiếp 10 m để đắp đất cấp III, cự ly 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,9544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,4021 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2931 100m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,7183 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,682 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,774 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2387 100m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2499 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,744 m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,2903 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1515 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3299 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,995 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0957 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8329 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2983 100m2
22 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1169 m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,339 m
AE SỮA LẠI MÁI TALUY BẰNG ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,5 m3
AF LÁT ĐÁ NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 2
1 Tháo dỡ đá hộc nền mặt đường nhánh 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,19 m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2744 100m3
3 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,0165 m3
AG CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Adaptor nguồn 12 VDC 1A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
2 Camera quan sát DS-2CE16H0T-ITPF Camera HD-TVI 5MP - hồng ngoại 20m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
3 Bộ nguồn AC quy khô của trung tâm báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Bộ sạc AC quy của trung tâm báo cháy 24V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Máy lạnh Daikin FTKC35UAVMV (1.5Hp) Inverter Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Máy lạnh Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Đầu ghi hình 04/08/16 kênh Turbo HD 4.0 DVR ( vỏ sắt ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Ổ cứng chuyên dụng 4TB Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Máy lạnh tủ đứng Daikin FVGR10NV1 (10.0Hp)- 3 Pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Tivi Samsung 43 inch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Trung tâm báo cháy 05 kênh YF3 – 5L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->