Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Kho lưu trữ huyện Long Thành, nội dung công việc theo Quyết định số 3213|QĐ-UBND ngày 04|9|2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081110-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Kho lưu trữ huyện Long Thành, nội dung công việc theo Quyết định số 3213|QĐ-UBND ngày 04|9|2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20201071775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 13:16:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,662,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHO LƯU TRỮ
B PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,695 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,734 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,471 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,522 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,134 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (chỉ tính nhân công, máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,516 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,105 m3
C CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
D CÔNG TÁC BÊ TÔNG - VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,291 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,367 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,517 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,414 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,313 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,166 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,391 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,709 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,048 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,309 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,029 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 100m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,799 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,966 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,644 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,748 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,985 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,032 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,846 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,294 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,585 tấn
20 Cung cấp, lắp đặt bu long cường độ cao 8,8 (M14, L = 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,16 m2
F KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,317 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,294 m3
7 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,624 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,447 m3
10 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,05 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,75 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,867 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,182 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,69 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite nhân tạo 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,46 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,522 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,69 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,538 m2
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.495,569 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,5 m2
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,519 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501,8 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,546 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,338 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,736 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,747 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.380,109 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.219,184 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,747 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.599,293 m2
G CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,85 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,45 m
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
6 Cắt ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
7 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,825 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,451 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.806,368 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,687 m2
12 Công tác Ốp đá marble màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m2
13 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,038 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,038 tấn
15 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,313 100m2
16 Cung cấp lắp đặt tôn lạnh cách nhiệt, sóng đũa dày 2,2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,31 m2
17 CCLD lan can thoáng bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,45 m
18 CCLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m
19 CCLD lan can ram dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
20 CCLD Tay vịn bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 8,38ly cường lực an toàn + phụ kiện kèm theo bằng inox 304, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
22 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly an toàn + phụ kiện, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,46 m2
23 Cung cấp cửa đi thép chống cháy 70 phút + phụ kiện kèm theo bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,42 m2
24 Cung cấp cửa đi cửa cuốn chống cháy 70 phút, sơn chống cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly an toàn + phụ kiện, sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm khung bảo vệ cửa sổ hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,06 m2
26 Cung cấp cửa khung nhôm định hình, lưới inox sợi đánh gân, sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
27 Cung cấp cửa sổ lá sách khung nhôm, kính dày 8,38ly, kính cường lực an toàn + nhôm lá sách, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,31 m2
29 Cung cấp lam nhôm (khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2, sơn tĩnh điện màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 m2
31 Vách kính khung nhôm, kính cường lực an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,35 m2
32 Vách kính khung nhôm, kính cường lực an toàn+ lam nhôm lá sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,63 m2
33 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,98 m2
34 CCLD lô gô kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox, thang sắt kỹ thuật thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,862 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,846 100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
I Vật tư chiếu sáng
1 Đèn downlight gắn âm trần led gương D114 - 1x11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
2 Đèn led mâm áp trần D400x400-28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
3 Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W - 1,2 m máng chụp mica chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn led tuýp 2x18W - 1,2 m máng chụp mica chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
5 Lắp đặt đèn LED PHA 100W - IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Mặt công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 m
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
15 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
19 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
20 Lắp đặt quạt hút gắn tường D300x300 -110m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Vật tư cấp nguồn
1 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x210mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Tủ điện âm 12 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Tủ điện âm 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
4 Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Vole kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 MCCB 3P - C/125A - 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCCB 3P - C/80A - 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 MCB 3P - C/50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 MCB 1P - C/32A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 MCB 1P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 RCCB-2P 25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 RCCB-2P 32A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 MCB 1P - C/20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 200x100x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Trục khay cáp có nắp 200x100x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1L+1N+1TE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
20 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
21 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
23 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
25 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
K HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ - EXIT
1 Lắp đặt Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
2 Ống pvc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
3 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 MCB 2P-16A + đế gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ
1 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D27 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D42 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D60 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
11 Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt Cáp CXV, tiết diện 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
15 Lắp đặt quạt hút gắn tường D300x300-180m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
M HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
N Cấp nước
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
12 Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt Co thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Co răng trong PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Thoát nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt co lơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt co lơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt co lơi đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt co lơi đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt Tê cong đk 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Y đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Y đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu bằng Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 CCLĐ vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100 tấn
Q HM: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
R CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Van đồng 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Van đồng 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
7 Lắp đặt co lơi, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt co lơi, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 mối nối
14 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
U BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,308 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Tầng lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V HM: HỆ THỐNG ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC
W ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng, MSB KT: (1200x800x350x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất quá tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Linh kiện (cầu chì ống 5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Đồng hồ đo và hiển thị đồng điện 250A + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0 - 250VAC + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thiết bị chống sét van 100KA (8/20mus) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thanh cái 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 125(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 80(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 50(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt dây cáp ngầm 1C-120mm2 CXV/DSTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây cáp ngầm 1C-70mm2 CXV/DSTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
X TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Cáp đồng trần Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Y HỐ GA KÉO DÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z Mương cấp điện hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
AA HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 PAIR (Loại đi ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi- 2x2-2PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Phiến đấu dây Jack 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Modem phát wifi3G/4G 150MPS+ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt dây cáp điện cáp nguồn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Router wirless 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AB TIẾP ĐỊA
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Thanh liên kết các cọc tiêu sét La đồng 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->