Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Kho lưu trữ huyện Long Thành, nội dung công việc theo Quyết định số 3213|QĐ-UBND ngày 04|9|2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Kho lưu trữ huyện Long Thành, nội dung công việc theo Quyết định số 3213|QĐ-UBND ngày 04|9|2019 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 13:16:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,662,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHO LƯU TRỮ | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,695 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,734 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,471 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,522 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,134 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,516 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | m3 |
| C | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| D | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,291 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,367 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,166 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,391 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,709 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,029 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,799 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,966 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,644 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,957 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,846 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu long cường độ cao 8,8 (M14, L = 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m2 |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,624 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,447 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,05 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,75 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,867 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,182 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,69 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite nhân tạo 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,46 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,522 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,69 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,538 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.495,569 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,519 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,8 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,546 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,338 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,736 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,747 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380,109 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.219,184 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,747 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.599,293 | m2 |
| G | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,85 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,45 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 6 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,825 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,451 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.806,368 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,687 | m2 |
| 12 | Công tác Ốp đá marble màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tôn lạnh cách nhiệt, sóng đũa dày 2,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,31 | m2 |
| 17 | CCLD lan can thoáng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | m |
| 18 | CCLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m |
| 19 | CCLD lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 20 | CCLD Tay vịn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 8,38ly cường lực an toàn + phụ kiện kèm theo bằng inox 304, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly an toàn + phụ kiện, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy 70 phút + phụ kiện kèm theo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi cửa cuốn chống cháy 70 phút, sơn chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly an toàn + phụ kiện, sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm khung bảo vệ cửa sổ hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,06 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa khung nhôm định hình, lưới inox sợi đánh gân, sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ lá sách khung nhôm, kính dày 8,38ly, kính cường lực an toàn + nhôm lá sách, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,31 | m2 |
| 29 | Cung cấp lam nhôm (khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2, sơn tĩnh điện màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,35 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực an toàn+ lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,63 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | m2 |
| 34 | CCLD lô gô kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox, thang sắt kỹ thuật thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,862 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,846 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| I | Vật tư chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn downlight gắn âm trần led gương D114 - 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn led mâm áp trần D400x400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W - 1,2 m máng chụp mica chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x18W - 1,2 m máng chụp mica chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED PHA 100W - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Mặt công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gắn tường D300x300 -110m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Vật tư cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x210mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện âm 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 4 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Vole kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | MCCB 3P - C/125A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P - C/80A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | MCB 3P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P - C/32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | MCB 1P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | RCCB-2P 25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | RCCB-2P 32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | MCB 1P - C/20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 200x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Trục khay cáp có nắp 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1L+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ - EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 2 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 3 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | MCB 2P-16A + đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D60 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CV, tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CXV, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn tường D300x300-180m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê cong đk 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | CCLĐ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG |
|||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100 tấn |
| Q | HM: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| R | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Van đồng 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van đồng 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| U | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| W | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng, MSB KT: (1200x800x350x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ thấp áp và quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo và hiển thị đồng điện 250A + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0 - 250VAC + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị chống sét van 100KA (8/20mus) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 125(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 80(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 50(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp ngầm 1C-120mm2 CXV/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp ngầm 1C-70mm2 CXV/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| X | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Y | HỐ GA KÉO DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Mương cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| AA | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 PAIR (Loại đi ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi- 2x2-2PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Phiến đấu dây Jack 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Modem phát wifi3G/4G 150MPS+ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện cáp nguồn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Router wirless 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét La đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi