Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 15:39:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,629,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng trụ MĐ2x12 mác 200 (01 bộ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 450 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 1,339 | M3 | |
| 3 | Cát | 0,723 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 1 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 1 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 0,296 | Lít | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ (2,292m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 2,292 | M3 |
| 9 | Đắp đất lổ trụ (0,446m3/móng) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 0,446 | M3 |
| 10 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (1,519m3) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1,519 | M3 |
| B | Móng neo chằng xuống (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc neo DK16x2400mm | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100(ronneo) | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng xuống rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1,462 | M3 |
| 5 | Đắp đất móng chằng (CG, K=0,85) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1,578 | M3 |
| 6 | Đặt neo chằng 1,2m (trọng lượng ≤ 100kg) | 1 | Cái | |
| C | Móng neo chằng lệch (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc neo DK16x2400mm | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100(ronneo) | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng lệch rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 2 | M3 |
| 5 | Đắp đất móng chằng (CG, K=0,85) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 2,164 | M3 |
| 6 | Đặt neo chằng 1,2m (trọng lượng ≤ 100kg) | 1 | Cái | |
| D | Bộ dây chằng xuống trụ 12m (03 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn trung thế | 3 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 54 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| E | Bộ dây chằng xuống trụ 10,5m (02 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn trung thế | 2 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 30 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 4 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 2 | Cái | |
| F | Bộ dây chằng lệch trụ 10,5m (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 12 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 2 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 1 | Bộ | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch dài 1,2m | 1 | Bộ | |
| 8 | Boulon M16x300 + LĐV | 1 | Bộ | |
| G | Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ thẳng (81 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm | 162 | Cây | |
| 2 | Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 | 162 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x400 + LđV | 243 | Bộ | |
| H | Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ góc (07 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm | 14 | Cây | |
| 2 | Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 | 14 | Bộ | |
| 3 | Bulông VRS 16x400 + LĐV | 28 | Bộ | |
| I | Bộ đà XC 2,0 đỡ thẳng (05 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM | 5 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 10 | Cái | |
| 3 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 36KV | 5 | Cái | |
| J | Bộ đà XC 2,4 đỡ thẳng trụ dừng dọc tuyến (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | 8 | Cái | |
| 3 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 36KV | 4 | Cái | |
| K | Tiếp địa lặp lại hiện hữu S=50mm2 (29 bộ) | |||
| 1 | Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) | 58 | Cái | |
| L | Tiếp địa lặp lại lắp mới S=50mm2 (37 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | 37 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M | 37 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 111 | Bộ | |
| 4 | Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) | 30 | Cái | |
| 5 | Nối ép WR 835 (120-300/50-120mm2) | 44 | Cái | |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | PCTG cung cấp | 162 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 | PCTG cung cấp | 9 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2 | PCTG cung cấp | 42 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần C25 mm2 | PCTG cung cấp | 3 | Kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH185/24mm2 | PCTG cung cấp | 15.878 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95/16 mm2 | PCTG cung cấp | 29.532 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50/8 mm2 | PCTG cung cấp | 5.863 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 mm2 | PCTG cung cấp | 1.509 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 30/10 (mét) | 73 | Mét | |
| 10 | Sứ đứng 36kV | 15 | Cái | |
| 11 | Ty sứ đứng 36kV | 10 | Cái | |
| 12 | Cách điện treo polymer 24kV | 119 | Cái | |
| 13 | Khoen neo | 248 | Cái | |
| 14 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 24KV | 19 | Cái | |
| 15 | Sứ đứng 24kV | 5 | Cái | |
| 16 | Ty sứ đứng 24kV | 2 | Cái | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 185mm2 | 216 | Bộ | |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 185mm2 | 3 | Bộ | |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACX185mm2 | 15 | Bộ | |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACX 50mm2 | 55 | Bộ | |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACX 50mm2 | 20 | Bộ | |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 95mm2 | 426 | Bộ | |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 95mm2 | 58 | Bộ | |
| 24 | Giáp níu dây nhôm bọc ACX 24kV- 185mm2 - đk ngoài dây dẫn (18,6 - 19,3)mm dài 1020mm | 66 | Cái | |
| 25 | Giáp níu dây ACX 95 mm2 - đk ngoài dây dẫn (16,5 - 17,2)mm dài 1020mm | 63 | Cái | |
| 26 | Giáp níu dây ACX 50 mm2 - đk ngoài dây dẫn (9,5 - 10)mm dài 1020mm | 39,5 | Cái | |
| 27 | Kẹp WR 929 (120-240/120-240)mm2 | 39 | Cái | |
| 28 | Ống bọc cách điện trung thế (6m/ống) | 1 | Ống | |
| 29 | Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 | 15 | Cái | |
| 30 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 46 | Cái | |
| 31 | Kẹp IPC trung thế loại (10-95/25-150) | 15 | Cái | |
| 32 | Nối ép WR 815 | 207 | Cái | |
| 33 | Nối ép WR 379 | 8 | Cái | |
| 34 | Nối ép WR 279 | 221 | Cái | |
| 35 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 | 101 | Cái | |
| 36 | Kẹp quay dạng ép185mm2 | 36 | Cái | |
| 37 | Kẹp quai dạng ép 95-120mm2 | 27 | Cái | |
| 38 | Kẹp quay dạng ép 50-70mm2 | 10 | Cái | |
| 39 | Băng keo cách điện trung thế | 79 | Cái | |
| 40 | Khung đỡ 1 sứ | 48 | Cái | |
| 41 | Sứ ống chỉ | 48 | Cái | |
| 42 | Kẹp nhôm AC16/70 | 70 | Cái | |
| 43 | Bu lông mắt 16x250 + LĐV | 4 | Bộ | |
| 44 | Bu lông 16x250 + LĐV | 69 | Bộ | |
| 45 | Bu lông 16x300 +LĐV | 15 | Bộ | |
| 46 | Bu lông 16x50 + LĐV | 232 | Bộ | |
| 47 | Bu lông VRS 16x300 +LĐV | 6 | Bộ | |
| 48 | Compound electric | 4 | Tup | |
| 49 | Thuốc xịt chống côn trùng | 5 | Hộp | |
| 50 | Kẹp nhôm song song AC95-120mm2 | 2 | Cái | |
| 51 | Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2bolt) | 161 | Cái | |
| 52 | Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 | 12 | Cái | |
| 53 | Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 | 33 | Cái | |
| 54 | Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | 10 | Cái | |
| 55 | Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 | 15 | Cái | |
| 56 | Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 | 19 | Cái | |
| 57 | Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | 15 | Cái | |
| 58 | Tiếp địa hạ áp phần cố định | 4 | Cái | |
| 59 | Đầu Coss ép đồng 95mm2 | 3 | Cái | |
| 60 | Đầu Coss ép đồng nhôm 185MM2 | 3 | Cái | |
| 61 | Đầu Coss ép đồng nhôm 95mm2 | 6 | Cái | |
| 62 | Đầu Coss ép đồng nhôm 50mm2 | 14 | Cái | |
| 63 | Nắp chụp đầu cực LA SILICONE | 28 | Cái | |
| 64 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha Silicone | 20 | Cái | |
| 65 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha Silicone (vàng, xanh, đỏ) | 6 | Cái | |
| 66 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 28 | Cái | |
| 67 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 28 | Cái | |
| 68 | Cáp nhôm trần A95mm2 (buộc sứ ống chỉ) | 9,31 | Kg | |
| N | THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM | Tháo gỡ và sử dụng lại | 68 | Bộ |
| 2 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | Tháo gỡ và sử dụng lại | 4 | Bộ |
| 3 | Chân sứ đỉnh | Tháo gỡ và sử dụng lại | 68 | Cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Tháo gỡ và sử dụng lại | 204 | Cái |
| 5 | Chuỗi polymer 24kV | Tháo gỡ và sử dụng lại | 20 | Cái |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo gỡ và sử dụng lại | 1 | Trụ |
| 7 | Dây trung thế cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 216 | Mét |
| 8 | Dây cáp nhôm lõi thép AC120mm2 | Tháo gỡ và sử dụng lại | 147 | Mét |
| O | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA (bộ 1 pha) | Tháo gỡ lắp lại | 21 | Cái |
| 2 | LTD | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Cái |
| 3 | LBS | Tháo gỡ lắp lại | 3 | Cái |
| P | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 79,5 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 95 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV- 50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 15 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2 (15.491m x 0,705kg/m =10.921kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 15.490,5 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 95/16mm2 (28.908m x 0,384kg/m =11.101kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 28.908 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (13.336m x 0,195kg/m =2.601kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 13.336,4 | Mét |
| 7 | Sứ dĩa (bộ 3 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 71 | Bộ |
| 8 | Sứ dĩa (bộ 2 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | Bộ |
| 9 | Chuổi polymer | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 60 | Cái |
| 10 | Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 9 | Cái |
| 11 | Khóa néo 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 75 | Cái |
| 12 | Khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 96 | Cái |
| 13 | Khoen neo | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 232 | Cái |
| 14 | Uclevis | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 25 | Cái |
| 15 | Sứ ống chỉ | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 25 | Cái |
| 16 | Bu lông 16x250 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 266 | Bộ |
| 17 | Bu lông 16x50 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 134 | Bộ |
| 18 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 14 | Bộ |
| 19 | Bu lông mắt 16x250 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6 | Bộ |
| 20 | Kẹp AC 16/70 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 64 | Cái |
| 21 | Kẹp nhôm 3 bu lông | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp IPC 95-35 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp IPC 95-95 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 19 | Cái |
| 24 | Kẹp SL 11 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 21 | Cái |
| 25 | Kẹp SL 22 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 78 | Cái |
| 26 | Kẹp SL 3 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 9 | Cái |
| 27 | Connect 1/0 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 23 | Cái |
| 28 | Connect 2/0 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 18 | Cái |
| 29 | Kẹp quai 2/0 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 99 | Cái |
| 30 | Tiếp địa hạ áp phần cố định | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Cái |
| 31 | Nắp chụp sứ đơn | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 594 | Cái |
| 32 | Nắp chụp sứ đôi | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 23 | Cái |
| 33 | Bộ dây chằng xuống | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 5 | Bộ |
| 34 | Chân sử đỉnh đỡ thẳng 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 17 | Cây |
| 35 | Sứ đứng 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | Bộ |
| 36 | Đà sắt 2,4m 4 cóc | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Cái |
| 37 | Ty sứ 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Cái |
| 38 | Trụ BTLT 12m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Trụ |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi