Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084090-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201074694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn do Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:39:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,629,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng trụ MĐ2x12 mác 200 (01 bộ)
1 Ximăng PC40 450 Kg
2 Đá 1x2 1,339 M3
3 Cát 0,723 M3
4 Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK 1 Bộ
5 Bu lông VR 2Đ 16x600 1 Bộ
6 Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 1 Bộ
7 Nước sạch 0,296 Lít
8 Đào lổ dựng trụ (2,292m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 2,292 M3
9 Đắp đất lổ trụ (0,446m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 0,446 M3
10 Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (1,519m3) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1,519 M3
B Móng neo chằng xuống (01 bộ)
1 Cọc neo DK16x2400mm 1 Cái
2 Đà cản 1,2m 1 Cái
3 Sắt V63x63x6-100(ronneo) 1 Cái
4 Đào đất móng chằng xuống rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1,462 M3
5 Đắp đất móng chằng (CG, K=0,85) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1,578 M3
6 Đặt neo chằng 1,2m (trọng lượng ≤ 100kg) 1 Cái
C Móng neo chằng lệch (01 bộ)
1 Cọc neo DK16x2400mm 1 Cái
2 Đà cản 1,2m 1 Cái
3 Sắt V63x63x6-100(ronneo) 1 Cái
4 Đào đất móng chằng lệch rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 2 M3
5 Đắp đất móng chằng (CG, K=0,85) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 2,164 M3
6 Đặt neo chằng 1,2m (trọng lượng ≤ 100kg) 1 Cái
D Bộ dây chằng xuống trụ 12m (03 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 3 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 12 Cái
3 Sứ chằng lớn trung thế 3 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 54 Mét
5 Yếm cáp chằng 6 Cái
6 Máng che dây chằng 3 Cái
E Bộ dây chằng xuống trụ 10,5m (02 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 2 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng lớn trung thế 2 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 30 Mét
5 Yếm cáp chằng 4 Cái
6 Máng che dây chằng 2 Cái
F Bộ dây chằng lệch trụ 10,5m (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 1 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng lớn 1 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 12 Mét
5 Yếm cáp chằng 2 Cái
6 Máng che dây chằng 1 Bộ
7 Thanh chống chằng lệch dài 1,2m 1 Bộ
8 Boulon M16x300 + LĐV 1 Bộ
G Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ thẳng (81 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 162 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 162 Bộ
3 Boulon VRS 16x400 + LđV 243 Bộ
H Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ góc (07 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 14 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 14 Bộ
3 Bulông VRS 16x400 + LĐV 28 Bộ
I Bộ đà XC 2,0 đỡ thẳng (05 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM 5 Cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM 10 Cái
3 Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 36KV 5 Cái
J Bộ đà XC 2,4 đỡ thẳng trụ dừng dọc tuyến (02 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM 4 Cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM 8 Cái
3 Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 36KV 4 Cái
K Tiếp địa lặp lại hiện hữu S=50mm2 (29 bộ)
1 Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) 58 Cái
L Tiếp địa lặp lại lắp mới S=50mm2 (37 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 37 Cọc
2 Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M 37 Bộ
3 Đai+ khóa đai Inox 111 Bộ
4 Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) 30 Cái
5 Nối ép WR 835 (120-300/50-120mm2) 44 Cái
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 PCTG cung cấp 162 Mét
2 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 PCTG cung cấp 9 Mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2 PCTG cung cấp 42 Mét
4 Cáp đồng trần C25 mm2 PCTG cung cấp 3 Kg
5 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH185/24mm2 PCTG cung cấp 15.878 Mét
6 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95/16 mm2 PCTG cung cấp 29.532 Mét
7 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50/8 mm2 PCTG cung cấp 5.863 Mét
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 mm2 PCTG cung cấp 1.509 Kg
9 Cáp đồng bọc hạ thế CV 30/10 (mét) 73 Mét
10 Sứ đứng 36kV 15 Cái
11 Ty sứ đứng 36kV 10 Cái
12 Cách điện treo polymer 24kV 119 Cái
13 Khoen neo 248 Cái
14 Chân sứ đỉnh đỡ thẳng 24KV 19 Cái
15 Sứ đứng 24kV 5 Cái
16 Ty sứ đứng 24kV 2 Cái
17 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 185mm2 216 Bộ
18 Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 185mm2 3 Bộ
19 Giáp buộc cổ sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACX185mm2 15 Bộ
20 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACX 50mm2 55 Bộ
21 Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây bọc ACX 50mm2 20 Bộ
22 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 95mm2 426 Bộ
23 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây bọc ACXH 95mm2 58 Bộ
24 Giáp níu dây nhôm bọc ACX 24kV- 185mm2 - đk ngoài dây dẫn (18,6 - 19,3)mm dài 1020mm 66 Cái
25 Giáp níu dây ACX 95 mm2 - đk ngoài dây dẫn (16,5 - 17,2)mm dài 1020mm 63 Cái
26 Giáp níu dây ACX 50 mm2 - đk ngoài dây dẫn (9,5 - 10)mm dài 1020mm 39,5 Cái
27 Kẹp WR 929 (120-240/120-240)mm2 39 Cái
28 Ống bọc cách điện trung thế (6m/ống) 1 Ống
29 Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 15 Cái
30 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 46 Cái
31 Kẹp IPC trung thế loại (10-95/25-150) 15 Cái
32 Nối ép WR 815 207 Cái
33 Nối ép WR 379 8 Cái
34 Nối ép WR 279 221 Cái
35 Nắp chụp kẹp quai 4/0 101 Cái
36 Kẹp quay dạng ép185mm2 36 Cái
37 Kẹp quai dạng ép 95-120mm2 27 Cái
38 Kẹp quay dạng ép 50-70mm2 10 Cái
39 Băng keo cách điện trung thế 79 Cái
40 Khung đỡ 1 sứ 48 Cái
41 Sứ ống chỉ 48 Cái
42 Kẹp nhôm AC16/70 70 Cái
43 Bu lông mắt 16x250 + LĐV 4 Bộ
44 Bu lông 16x250 + LĐV 69 Bộ
45 Bu lông 16x300 +LĐV 15 Bộ
46 Bu lông 16x50 + LĐV 232 Bộ
47 Bu lông VRS 16x300 +LĐV 6 Bộ
48 Compound electric 4 Tup
49 Thuốc xịt chống côn trùng 5 Hộp
50 Kẹp nhôm song song AC95-120mm2 2 Cái
51 Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2bolt) 161 Cái
52 Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 12 Cái
53 Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 33 Cái
54 Ống ép căng dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 10 Cái
55 Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 15 Cái
56 Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 19 Cái
57 Ống ép lèo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 15 Cái
58 Tiếp địa hạ áp phần cố định 4 Cái
59 Đầu Coss ép đồng 95mm2 3 Cái
60 Đầu Coss ép đồng nhôm 185MM2 3 Cái
61 Đầu Coss ép đồng nhôm 95mm2 6 Cái
62 Đầu Coss ép đồng nhôm 50mm2 14 Cái
63 Nắp chụp đầu cực LA SILICONE 28 Cái
64 Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 1 pha Silicone 20 Cái
65 Nắp chụp đầu cực trung thế MBA 3 pha Silicone (vàng, xanh, đỏ) 6 Cái
66 Nắp chụp đầu cực trên FCO 28 Cái
67 Nắp chụp đầu cực dưới FCO 28 Cái
68 Cáp nhôm trần A95mm2 (buộc sứ ống chỉ) 9,31 Kg
N THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM Tháo gỡ và sử dụng lại 68 Bộ
2 Đà sắt V 75x75x8-2400MM Tháo gỡ và sử dụng lại 4 Bộ
3 Chân sứ đỉnh Tháo gỡ và sử dụng lại 68 Cái
4 Sứ đứng 24kV Tháo gỡ và sử dụng lại 204 Cái
5 Chuỗi polymer 24kV Tháo gỡ và sử dụng lại 20 Cái
6 Trụ BTLT 10,5m Tháo gỡ và sử dụng lại 1 Trụ
7 Dây trung thế cáp nhôm bọc AV 70mm2 Tháo gỡ và sử dụng lại 216 Mét
8 Dây cáp nhôm lõi thép AC120mm2 Tháo gỡ và sử dụng lại 147 Mét
O PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ
1 LA (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 21 Cái
2 LTD Tháo gỡ lắp lại 6 Cái
3 LBS Tháo gỡ lắp lại 3 Cái
P THÁO GỠ THU HỒI
1 Cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 79,5 Mét
2 Cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 95 Mét
3 Cáp đồng bọc 24kV- 50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 15 Mét
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2 (15.491m x 0,705kg/m =10.921kg) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 15.490,5 Mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95/16mm2 (28.908m x 0,384kg/m =11.101kg) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 28.908 Mét
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (13.336m x 0,195kg/m =2.601kg) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 13.336,4 Mét
7 Sứ dĩa (bộ 3 bát) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 71 Bộ
8 Sứ dĩa (bộ 2 bát) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 3 Bộ
9 Chuổi polymer Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 60 Cái
10 Giáp níu dây nhôm trần AC 185mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 9 Cái
11 Khóa néo 3 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 75 Cái
12 Khóa néo 5 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 96 Cái
13 Khoen neo Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 232 Cái
14 Uclevis Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 25 Cái
15 Sứ ống chỉ Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 25 Cái
16 Bu lông 16x250 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 266 Bộ
17 Bu lông 16x50 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 134 Bộ
18 Bu lông VRS 16x300 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 14 Bộ
19 Bu lông mắt 16x250 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 6 Bộ
20 Kẹp AC 16/70 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 64 Cái
21 Kẹp nhôm 3 bu lông Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 12 Cái
22 Kẹp IPC 95-35 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 12 Cái
23 Kẹp IPC 95-95 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 19 Cái
24 Kẹp SL 11 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 21 Cái
25 Kẹp SL 22 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 78 Cái
26 Kẹp SL 3 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 9 Cái
27 Connect 1/0 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 23 Cái
28 Connect 2/0 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 18 Cái
29 Kẹp quai 2/0 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 99 Cái
30 Tiếp địa hạ áp phần cố định Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 4 Cái
31 Nắp chụp sứ đơn Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 594 Cái
32 Nắp chụp sứ đôi Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 23 Cái
33 Bộ dây chằng xuống Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 5 Bộ
34 Chân sử đỉnh đỡ thẳng 24kV Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 17 Cây
35 Sứ đứng 24kV Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 3 Bộ
36 Đà sắt 2,4m 4 cóc Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 4 Cái
37 Ty sứ 24kV Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 2 Cái
38 Trụ BTLT 12m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 2 Trụ
Q CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->