Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông (đoạn từ trạm bơm đến ngã ba cây đa) xã Yên Ninh, huyện Ý Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073359-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông (đoạn từ trạm bơm đến ngã ba cây đa) xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20201020660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 15:40:00 đến ngày 2020-11-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào bùn, vét bùn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 28,056 m3
2 Đào đất không thích hợp (KTH), đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 4,677 100m3
3 Đào nền khuôn đường, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1.745,672 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 31,64 m3
5 Đắp đất lề đường Độ chặt Y/C K = 0,95 37,85 100m3
6 Mua thêm đất về đắp Đất thịt, không lân rác 2.966,39 m3
7 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 13,581 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,316 100m3
9 Đắp cát đen nền đương Độ chặt Y/C K = 0,95 7,64 100m3
10 Lớp móng đá thải Đầm chặt K98 dày 25cm 16,632 100m3
11 Đắp đất đê quây Độ chặt Y/C K = 0,85 1,05 100m3
12 Đào phá đê quây, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,05 100m3
13 Vận chuyển đất đê quây đổ thải,đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,05 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Lót 01 lớp nilon chống mất nước Đảm bảo không thủng, mền và dai 6.652,67 m2
2 Bê tông mặt đường Bê tông M250, đá 1x2, dày 15cm 997,9 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Dùng ván khuôn thép 6,609 100m2
4 Cắt khe co mặt đường bê tông Mật độ 6 khe co/42m đường 94,416 10m
5 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 157,36 m
6 Gia cố lề bằng đá thải Đầm chặt K98 dày 25cm 2,204 100m3
7 Lớp móng đá thải Đầm chặt K98 dày 25cm 0,055 100m3
8 Lót 01 lớp nilon chống mất nước Đảm bảo không thủng, mền và dai 22,13 m2
9 Bê tông vuốt đường ngang Bê tông M250, đá 1x2 dày TB 25cm 3,32 m3
10 Đào đất không thích hợp (KTH), đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,059 100m3
11 Đắp đất bọc, lề đường Độ chặt Y/C K = 0,95 0,044 100m3
12 Đắp nền đường Độ chặt Y/C K = 0,95 0,176 100m3
13 Lớp móng đá thải Đầm chặt K98 dày 25cm 0,043 100m3
14 Lớp cát vàng hạt trung đệm phẳng Chiều dày 3cm 0,51 m3
15 Lót 01 lớp nilon chống mất nước Đảm bảo không thủng, mền và dai 17 m2
16 Bê tông bãi tránh xe Bê tông M250, đá 1x2 dày 15cm 2,55 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Dùng ván khuôn thép 0,02 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 19,8 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu Bê tông 150#, đá 2x4 16,63 m3
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 440 cái
4 Đào móng biển báo, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,4 m3
5 Bê tông móng biển báo Bê tông 150#, đá 2x4 0,4 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tam giác cạnh 70cm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 2 cái
D ĐÀO LĂN MƯƠNG:
1 Đào lăn mương, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,451 100m3
2 Đắp lăn mương Độ chặt Y/C K = 0,90 0,671 100m3
E THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,7 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 3,25 m3
3 Trát tường ngoài Dày 1,5cm, vữa XM M75 15,8 m2
4 Đá mạt đệm móng Chiều dày 5cm 0,15 m3
5 Bê tông móng Mác 200, đá 2x4 0,45 m3
6 Ván khuôn móng mương Dùng ván khuôn thép 0,008 100m2
7 Xây tường mương B700 thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,98 m3
8 Trát tường ngoài Dày 1,5cm, vữa XM M75 4,45 m2
9 Đào móng cống, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,266 100m3
10 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 45,656 100m
11 Đá mạt đệm móng Chiều dày 10cm 11,41 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 50,49 m3
13 Trát tường ngoài Dày 1,5cm, vữa XM M75 143,7 m2
14 Bê tông móng Mác 150, đá 2x4 0,84 m3
15 Ván khuôn móng cống Dùng ván khuôn thép 0,028 100m2
16 Bê tông đế cống đúc sẵn Mác 200, đá 1x2 3,4 m3
17 Ván khuôn gỗ đế cống Dùng ván khuôn gỗ 0,292 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,14 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 70 1cấu kiện
20 Mua và lắp đặt ống bê tông Ống BTCT D1000mm dài 1m 12 đoạn
21 Mua và lắp đặt ống bê tông Ống BTCT D600mm dài 1m 40 đoạn
22 Mua và lắp đặt ống bê tông Ống BTCT D500mm dài 1m 6 đoạn
23 Mua và lắp đặt ống bê tông Ống BTCT D400mm dài 1m 10 đoạn
24 Đắp đất đê quây Độ chặt Y/C K = 0,85 4,16 100m3
25 Đào phá đê quây, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 4,16 100m3
26 Vận chuyển đất đê quây đổ thải, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 7,86 100m3
27 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 7,2 100m
28 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 8,4 m3
29 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 19,44 m3
30 Tháo dỡ cống tròn cũ Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 32 đoạn
31 Bê tông giàn van bê tông Mác 200, đá 1x2 0,28 m3
32 Bê tông tấm đan Mác 200, đá 1x2 0,1 m3
33 Bê tông thanh đỡ tấm đan Mác 200, đá 1x2 0,05 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giàn van Dùng ván khuôn thép 0,051 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Dùng ván khuôn gỗ 0,004 100m2
36 Ván khuôn gỗ thanh đỡ tấm đan Dùng ván khuôn gỗ 0,005 100m2
37 Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,013 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,077 tấn
39 Lắp dựng hệ dàn van Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1 cái
40 Sản xuất cửa van phẳng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,104 tấn
41 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,104 tấn
42 Mua và lắp dựng vít nâng cửa van V1 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1 bộ
43 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 1,65 100m
44 Đá mạt đệm móng dày 10cm Dày 10cm 0,33 m3
45 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100, hiều dày >33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,16 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,13 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,87 m3
48 Ống nhựa thoát nước Ống nhựa PVC D30, mật độ 3m/cái 0,55 m
49 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 1,716 100m
50 Đá mạt đệm móng Dày 10cm 0,43 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 2,65 m3
52 Trát tường ngoài Dày 1,5cm, vữa XM M75 8,3 m2
53 Bê tông giàn van bê tông Mác 200, đá 1x2 0,28 m3
54 Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 0,1 m3
55 Bê tông thanh đỡ tấm đan Mác 200, đá 1x2 0,05 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giàn van Dùng ván khuôn thép 0,051 100m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Dùng ván khuôn gỗ 0,004 100m2
58 Ván khuôn gỗ thanh đỡ tấm đan Dùng ván khuôn gỗ 0,005 100m2
59 Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,013 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,077 tấn
61 Lắp dựng hệ dàn van Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1 cái
62 Sản xuất cửa van phẳng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,104 tấn
63 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,104 tấn
64 Mua và lắp dựng vít nâng cửa van V1 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1 bộ
65 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 3,6 100m
66 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 4,2 m3
67 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 11,23 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 7,13 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,2 m3
70 Xúc hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,083 100m3
71 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,083 100m3
72 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 13,006 100m
73 Bê tông lót móng Mác 100, đá 4x6 2,08 m3
74 Bê tông móng Mác 250, đá 1x2 5,91 m3
75 Bê tông tường Mác 250, đá 1x2 5,43 m3
76 Bê tông tấm đan, bê tông Mác 250, đá 1x2 1,6 m3
77 Bê tông gờ lan can, bê tông Mác 250, đá 1x2 0,48 m3
78 Ván khuôn móng cống Dùng ván khuôn thép 0,098 100m2
79 Ván khuôn tường cống Dùng ván khuôn gỗ 0,544 100m2
80 Ván khuôn tấm đan Dùng ván khuôn gỗ 0,077 100m2
81 Ván khuôn gờ lan can cống Dùng ván khuôn gỗ 0,027 100m2
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,531 tấn
83 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,607 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,223 tấn
85 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,063 tấn
86 Gia công lan can Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,077 tấn
87 Lắp dựng lan can Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 3,74 m2
88 Đắp đất đê quây Độ chặt Y/C K = 0,85 0,938 100m3
89 Đào phá đê quây, đất cấp I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,938 100m3
90 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 4,5 100m
91 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 5,25 m3
92 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 14,04 m3
93 Đóng cọc tre, đất cấp I Chiều dài cọc ≤2,5m 3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->