Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104605-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201045315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 10:07:00 đến ngày 2020-11-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,450,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào đất KTH bằng máy Theo HSTK được duyệt 10,1305 100m3
2 Đào nền đường bằng máy Như trên 3,5769 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 39,743 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 26,6062 100m3
5 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,9562 100m3
6 Vật liệu đá lẫn đất Như trên 2.710,0444 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 9,3962 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 7,8302 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 4,7233 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 31,4887 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Như trên 5,2334 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 31,4887 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,2334 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,2334 100tấn
15 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Như trên 22,2 m2
16 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Như trên 11,4 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh Như trên 3,5111 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 24,14 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 Như trên 29,96 m3
20 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,0145 100m2
21 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 135,903 m2
22 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 453,01 m
23 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 108,46 m2
24 Thi công lớp cát vàng gia cố xi măng 6% Như trên 0,5108 100m3
25 Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm Như trên 1.021,68 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,01 m3
27 Ván khuôn móng Như trên 0,2233 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch XLCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,76 m3
29 Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 87,09 m2
30 Đào móng bằng máy Như trên 3,2079 100m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0265 100m3
32 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 31,97 m3
33 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m Như trên 199,8313 100m
34 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Như trên 173,51 m3
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Như trên 232,77 m3
36 Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như trên 9,96 m2
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH Như trên 10,1305 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH Như trên 10,1305 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 3,2402 100m3
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 3,2402 100m3
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy Như trên 1,4104 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,8499 100m3
3 Đắp cát móng đường ống Như trên 45,5 m3
4 Xếp gạch chỉ Như trên 4,55 1000viên
5 Rải lớp nilon báo cáp Như trên 1,5152 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Như trên 5,2108 100 m
7 Rải cáp ngầm 3x16+1x10 Như trên 5,3856 100m
8 Mốc báo cáp Như trên 151 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 10,552 m3
10 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,5372 100m2
11 Lắp đặt khung móng M16*650 Như trên 1 bộ
12 Lắp đặt khung móng M16*240 Như trên 16 bộ
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy Như trên 16 1 cột
14 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 16 bảng
15 Lắp cần đèn Như trên 16 1 cần đèn
16 Lắp đèn cao áp 80W Như trên 16 bộ
17 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Như trên 1,28 100m
18 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 17 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 1 tủ
C Hạng mục: Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy Như trên 3,3749 100m3
2 Đào móng bằng thủ công Như trên 37,499 1m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,6789 100m3
4 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 49,81 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Như trên 425 1 đoạn ống
6 Lắp đặt đế cống - Đường kính 800mm Như trên 425 cái
7 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 800mm Như trên 409 mối nối
8 Đào móng bằng máy Như trên 0,102 100m3
9 Đào móng bằng thủ công Như trên 1,133 1m3
10 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0772 100m3
11 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 0,98 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Như trên 7 1 đoạn ống
13 Lắp đặt đế cống - Đường kính 1000mm Như trên 6 cái
14 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1000mm Như trên 6 mối nối
15 Đào móng bằng máy Như trên 0,3891 100m3
16 Đào móng bằng thủ công Như trên 4,323 1m3
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,289 100m3
18 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 2,28 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 0,912 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,1286 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 0,1671 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 0,3477 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,0618 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,2685 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,53 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 2,23 m3
27 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 1,84 m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 30 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 30 cái
30 Đào móng bằng máy Như trên 0,8475 100m3
31 Đào móng bằng thủ công Như trên 9,417 1m3
32 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,4271 100m3
33 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 5,86 m3
34 Ván khuôn bê tông lót móng Như trên 0,1916 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,34 m3
36 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 36,34 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 87,57 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,95 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,3832 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 0,1087 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2131 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 2,91 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,1723 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,4129 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 40 cái
46 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc Như trên 0,1842 tấn
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,4436 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 2,4436 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->