Gói thầu: Xây dựng công trình Nâng cấp, tôn tạo Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nâng cấp, tôn tạo Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp đảm bảo xã hội (kinh phí hỗ trợ nâng cấp tôn tạo nghĩa trang liệt sỹ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 21:20:00 đến ngày 2020-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa sân | Theo chương V của HSMT | 13,0837 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông làm bồn hoa, dày 100mm (bó vỉa 55,56) | Theo chương V của HSMT | 13,1699 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa bồn hoa bằng đá bazan KT 180x300mm | Theo chương V của HSMT | 217,373 | m |
| 4 | Lát đá bazan bóng mờ kt180x300mm | Theo chương V của HSMT | 11,7381 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 1,8112 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 7,2446 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 66,4092 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 66,4092 | m2 |
| 9 | Đổ đất mầu vào bó vỉa để trồng cây | Theo chương V của HSMT | 17,7986 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 2,8609 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo tận dụng lại | Theo chương V của HSMT | 953,622 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt sân bằng Carboncor Asphalt (loại C <= 9,5), chiều dày mặt đã lèn ép 3cm | Theo chương V của HSMT | 5,2633 | 100m2 |
| 13 | Đào đất làm hố đốt rác | Theo chương V của HSMT | 3,3063 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 150mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 1,11 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát mặt trong và miệng hố rác | Theo chương V của HSMT | 8,31 | m2 |
| 16 | Bổ sung 2 chậu cây si (sanh) tại cổng, cây cóđường kính gốc 25-30cm, cao từ 2-2.5m được đặt trong chậu xi măng (hoặc tương đương) (trọn gói) | Theo chương V của HSMT | 2 | cây |
| 17 | Chồng cây cỏ đậu | Theo chương V của HSMT | 671,111 | m2 |
| 18 | Trồng cây tuyết mai dọc bó vỉa (9 cây/md) | Theo chương V của HSMT | 0,8082 | 1000 cây |
| 19 | Đào đất làm hố ga hợp thuỷ | Theo chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông lót, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Trát tường vách hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,2709 | m2 |
| 24 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 4,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Theo chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa d250mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân bệ tượng cuốn sách | Theo chương V của HSMT | 9,462 | m2 |
| 28 | Sơn cổng sắt bằng sơn sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 12,818 | m2 |
| B | Khu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch trước khu tượng đài. Tận dụng gạch để lát lại nền bó vỉa sân khu A | Theo chương V của HSMT | 1.713,992 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng dày 30mm | Theo chương V của HSMT | 51,4198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa | Theo chương V của HSMT | 72,256 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa khung sắt, cửa cổng chính | Theo chương V của HSMT | 14,2638 | m2 |
| 5 | Xới đất trồng cây | Theo chương V của HSMT | 8,0829 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa bồn hoa bằng đá bazan KT 180x200mm | Theo chương V của HSMT | 706,057 | m |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa bồn hoa bằng đá bazan KT 150x200mm | Theo chương V của HSMT | 837,713 | m |
| 8 | Bó vỉa đá Bazan bóng mờ | Theo chương V của HSMT | 50,5494 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng đá bazan xám băm kt500x500x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 1.713,992 | m2 |
| 10 | Bốc xếp đá Bazan bóng mờ (đá bó vỉa) bằng cần cẩu - bốc xếp lên.(tạm tính :mỗi 1m3 đá bazan được bó thành 1 cấu kiện với trọng lượng 2.75T/m3) | Theo chương V của HSMT | 50,5 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp đá Bazan bóng mờ (đá bó vỉa) bằng cần cẩu - bốc xếp xuống.(tạm tính :mỗi 1m3 đá bazan được bó thành 1 cấu kiện với trọng lượng 2.75T/m3) | Theo chương V của HSMT | 50,5 | cấu kiện |
| 12 | Đổ đất mầu tạo đồi cỏ để trồng cây | Theo chương V của HSMT | 34,8662 | m3 |
| 13 | Đổ đất mầu bổ sung đất bị sụt lun để trồng cây | Theo chương V của HSMT | 21,8498 | m3 |
| 14 | San mặt bằng, Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 250x250x30cm tận dụng lại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 14,772 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt đá tự nhiên khu tượng đài | Theo chương V của HSMT | 354,5 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt đá khu tháp chuông | Theo chương V của HSMT | 81,2 | m2 |
| 17 | Lát lại đá granit tại những vị trí bị bong tróc, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,303 | m2 |
| 18 | Sơn nhủ màu đồng | Theo chương V của HSMT | 18,36 | m2 |
| 19 | Sơn mới 2 tượng rồng tại bảng SơĐồ Mộ Chí, sơn màu đồng | Theo chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào cổng chính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 261,48 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cổng sắt cắt CNC hoạ tiết trống đồng (kích thước cổng chỉnh 5x2.7m và 2 cổng phụ 1.45x1.7m), hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| 22 | Sơn sắt hàng rào thoáng tại cổng trong, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 88,368 | m2 |
| 23 | Ốp gỗ căm xe vách tường phòng thờ Bác (trọn gói) | Theo chương V của HSMT | 57,4 | m2 |
| 24 | Thảm đỏ lót sàn | Theo chương V của HSMT | 22,5 | m2 |
| 25 | Bảng khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại" sau lưng Bác trọn gói | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bảng khẩu hiệu "Tổ quốc ghi công" sau lưng Bác, trọn gói | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bổ sung trống đồng đúc nổi sau lưng bác hồđường kính 1.2m | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Trồng cây cỏ lá gừng | Theo chương V của HSMT | 257,122 | 1m2 |
| 29 | Trồng cây cỏ đậu | Theo chương V của HSMT | 1.911,085 | 1m2 |
| 30 | Trồng cây hồng lộc | Theo chương V của HSMT | 32 | cây |
| 31 | Cây liễu đường kính gốc 15-17 cm | Theo chương V của HSMT | 6 | cây |
| 32 | Cây cau vua cao 3-4m | Theo chương V của HSMT | 2 | cây |
| 33 | Cây tùng tháp cao 2-2.5m | Theo chương V của HSMT | 3 | cây |
| 34 | Cây trắc bách diệp cao 2m | Theo chương V của HSMT | 4 | cây |
| 35 | Cây tuyết mai dọc bó vỉa | Theo chương V của HSMT | 1.792,077 | m |
| 36 | Vệ sinh mặt đá granito mộ anh hùng liệt sỹ | Theo chương V của HSMT | 1.528,29 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch cũ khu mộ liệt sỹ | Theo chương V của HSMT | 1.673,765 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân khu mộ liệt sỹ - gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 1.673,765 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói bảng sơđồ mộ chí | Theo chương V của HSMT | 26,24 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói âm dương xanh 27v/m2, mái ngói sơđồ mộ chí | Theo chương V của HSMT | 26,24 | 1m2 |
| 41 | Bổ sung chậu sen Bách Diệp Thái lan | Theo chương V của HSMT | 8 | chậu |
| 42 | Đính chính, khắc lại bia | Theo chương V của HSMT | 313 | cái |
| 43 | Bổ sung bảng ghi chú bia đã di dời | Theo chương V của HSMT | 267 | cái |
| C | Khu C | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 9,045 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 3,015 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 12,06 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 140,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 140,7 | m2 |
| 6 | Trồng cây sanh sau đồi | Theo chương V của HSMT | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây bằng lăng sau đồi | Theo chương V của HSMT | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây lộc vừng sau đồi | Theo chương V của HSMT | 5 | cây |
| D | Hệ thống điện, sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 19,726 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4*6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V của HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,014 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột điện BTLT 8,5M bằng máy | Theo chương V của HSMT | 1 | cột |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo chương V của HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d50 | Theo chương V của HSMT | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2 | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Theo chương V của HSMT | 115 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 300x500 sơn tĩnh điện, lắp nổi ngoài trời | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/18kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/10kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-30A/10kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-20A/10kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo chương V của HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa hdpe đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V của HSMT | 1.250 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 183 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo chương V của HSMT | 1.120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 725 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,4 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4*6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V của HSMT | 0,175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,784 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột đèn cầu trang trí 5 bóng D400, 5x20W, cao 3,7M | Theo chương V của HSMT | 7 | cột |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm cây thông trang trí thảm cỏ 20W, bao gồm chân đế bê tông đúc sẵn 150x150x300 | Theo chương V của HSMT | 97 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 500x700 sơn tĩnh điện, lắp nổi ngoài trời ( tủ chiếu sáng ) | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-30A/15kA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trụ | Theo chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đèn led cao áp 70W-IP67 | Theo chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chữ tượng đài, chữ cổng, bao gồm ( bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " 3 bộ tại tượng đài, 1 bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HUYỆN CHƯ PRÔNG", 1 bộ chữ " UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN " Theo thiết kế | Theo chương V của HSMT | 1 | gói |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo chương V của HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét d16, L=2,4M mạ đồng | Theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét CAT I, Rbv=51M | Theo chương V của HSMT | 1 | kim |
| 41 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox d49 cao 2M | Theo chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 bảo vệ cáp đồng trần đoạn từ chân tượng đài lên kim thu sét | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| E | Hệ thống cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo chương V của HSMT | 1,422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 141,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của HSMT | 14,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V của HSMT | 0,77 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo chương V của HSMT | 130 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V của HSMT | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa giảm d34/27 | Theo chương V của HSMT | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong d27/ 21 ( ren đồng ) | Theo chương V của HSMT | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun tưới cây tự động 360 độ, R phun=3m | Theo chương V của HSMT | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống bơm tiểu cảnh cho hồ non bộ ( bao gồm máy bơm super HQB-300L + phụ kiện lắp đặt ) | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi