Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 17:28:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,410,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 20HGCA001: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| B | 20HGCA001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,755 | m³ |
| C | 20HGCA001: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| D | 20HGCA001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| E | 20HGCA001: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 m |
| F | 20HGCA001: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | 20HGCA001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| H | 20HGCA001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| I | 20HGCT004: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| J | 20HGCT004: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,755 | m³ |
| K | 20HGCT004: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| L | 20HGCT004: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| M | 20HGCT004: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| N | 20HGCT004: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | 20HGCT004: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| P | 20HGCT004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| Q | 20HGPH003: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| R | 20HGPH003: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,478 | m³ |
| S | 20HGPH003: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| T | 20HGPH003: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| U | 20HGPH003: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 m |
| V | 20HGPH003: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | 20HGPH003: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| X | 20HGPH003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| Y | 20HGPH005: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| Z | 20HGPH005: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1965 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,971 | m³ |
| AA | 20HGPH005: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| AB | 20HGPH005: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| AC | 20HGPH005: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| AD | 20HGPH005: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AE | 20HGPH005: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AF | 20HGPH005: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AG | 20HGCT003: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.774,3 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,07 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| AH | 20HGCT003: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8288 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6206 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,444 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7613 | m³ |
| AI | 20HGCT003: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| AJ | 20HGCT003: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| AK | 20HGCT003: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 m |
| AL | 20HGCT003: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AM | 20HGCT003: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AN | 20HGCT003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AO | 20HGPH002: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| AP | 20HGPH002: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,478 | m³ |
| AQ | 20HGPH002: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| AR | 20HGPH002: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| AS | 20HGPH002: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| AT | 20HGPH002: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AU | 20HGPH002: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AV | 20HGPH002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AW | 20HGLM001: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| AX | 20HGLM001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,478 | m³ |
| AY | 20HGLM001: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| AZ | 20HGLM001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| BA | 20HGLM001: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10 m |
| BB | 20HGLM001: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BC | 20HGLM001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| BD | 20HGLM001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BE | 20HGLM002: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| BF | 20HGLM002: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8225 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,478 | m³ |
| BG | 20HGLM002: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| BH | 20HGLM002: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| BI | 20HGLM002: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10,5m. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 5 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 m |
| BJ | 20HGLM002: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BK | 20HGLM002: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| BL | 20HGLM002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BM | 20HGLY001: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.774,3 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 11m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,06 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| BN | 20HGLY001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m³ |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m³ |
| 3 | Bơm nước để thi công móng MO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8162 | m³ |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6206 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,444 | m³ |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m³ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8985 | m³ |
| BO | 20HGLY001: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| BP | 20HGLY001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3208 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| BQ | 20HGLY001: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 m |
| BR | 20HGLY001: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BS | 20HGLY001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| BT | 20HGLY001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BU | 20HGVY001: Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7664 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,4 | kg |
| 3 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3 | m |
| 4 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Đệm cáp D.12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | kg |
| 10 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đệm cáp D.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 16 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| BV | 20HGVY001: Móng cột anten | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m³ |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m³ |
| 3 | Bơm nước để thi công móng MO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,019 | m³ |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m³ |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,449 | m³ |
| BW | 20HGVY001: Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Cân chỉnh cột anten thẳng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| BX | 20HGVY001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,321 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đệm cát giữ ẩm đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nền nhà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 45 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| BY | 20HGVY001: Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| BZ | 20HGVY001: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt adaptor D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CA | 20HGVY001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,454 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 25 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 26 | Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 27 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hệ thống |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 31 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| CB | 20HGVY001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| CC | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| CD | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin GPXD | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí làm thủ tục lắp đặt điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi