Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072093-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201022003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 17:28:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,408,410,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 20HGCA001: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
B 20HGCA001: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4758 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2958 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 50,755
C 20HGCA001: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
D 20HGCA001: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
E 20HGCA001: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 10 m
F 20HGCA001: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G 20HGCA001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
H 20HGCA001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
I 20HGCT004: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
J 20HGCT004: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4758 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2958 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 50,755
K 20HGCT004: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
L 20HGCT004: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
M 20HGCT004: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 10 m
N 20HGCT004: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
O 20HGCT004: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
P 20HGCT004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
Q 20HGPH003: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
R 20HGPH003: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 54,478
S 20HGPH003: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
T 20HGPH003: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
U 20HGPH003: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 10 m
V 20HGPH003: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
W 20HGPH003: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
X 20HGPH003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
Y 20HGPH005: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
Z 20HGPH005: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 57,1965
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 48,971
AA 20HGPH005: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
AB 20HGPH005: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
AC 20HGPH005: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 10 m
AD 20HGPH005: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AE 20HGPH005: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
AF 20HGPH005: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
AG 20HGCT003: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.774,3 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 855,07 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 288 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
AH 20HGCT003: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 87,8288
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,508
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,508
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6206 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3815 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2319 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12,444
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 69,7613
AI 20HGCT003: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
AJ 20HGCT003: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
AK 20HGCT003: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 10 m
AL 20HGCT003: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AM 20HGCT003: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
AN 20HGCT003: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
AO 20HGPH002: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
AP 20HGPH002: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 54,478
AQ 20HGPH002: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
AR 20HGPH002: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
AS 20HGPH002: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 10 m
AT 20HGPH002: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AU 20HGPH002: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
AV 20HGPH002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
AW 20HGLM001: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
AX 20HGLM001: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 54,478
AY 20HGLM001: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
AZ 20HGLM001: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
BA 20HGLM001: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7 10 m
BB 20HGLM001: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
BC 20HGLM001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
BD 20HGLM001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
BE 20HGLM002: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
BF 20HGLM002: Móng cột anten
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8225
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4757 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 54,478
BG 20HGLM002: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
BH 20HGLM002: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
BI 20HGLM002: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10,5m. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
4 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
5 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,267 tấn
8 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
9 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 10 m
BJ 20HGLM002: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
BK 20HGLM002: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
BL 20HGLM002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
BM 20HGLY001: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.774,3 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 11m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 845,06 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 288 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
BN 20HGLY001: Móng cột anten
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14,175
3 Bơm nước để thi công móng MO Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 ca
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,8162
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,508
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,508
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6206 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3815 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2319 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12,444
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
19 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 85,8985
BO 20HGLY001: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
BP 20HGLY001: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2431 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3208
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7616
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0338 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0781 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1669 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
BQ 20HGLY001: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,296
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 10 m
BR 20HGLY001: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
BS 20HGLY001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
BT 20HGLY001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
BU 20HGVY001: Sản xuất cột anten dây co
1 Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) dây co tam giác cạnh 600, cao 42m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7664 tấn
2 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1.766,4 kg
3 Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 12m) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3 m
4 Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Đệm cáp D.12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
7 Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Sản xuất cầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Mạ kẽm cầu cáp nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8 kg
10 Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
11 Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Đệm cáp D.8 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Sản xuất khung treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
15 Sản xuất khung cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
16 Sản xuất chi tiết dẫn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 tấn
BV 20HGVY001: Móng cột anten
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,45
3 Bơm nước để thi công móng MO Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 57,019
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,002
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 9,733
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013
18 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 79,449
BW 20HGVY001: Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
2 Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 63 bộ
3 Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bu lông M16x85 bát ốp dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
7 Cân chỉnh cột anten thẳng đứng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Bôi mỡ phụ kiện dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
BX 20HGVY001: Nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15,321
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, gốc 8-10cm, mật độ 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 100m
3 Đệm cát giữ ẩm đầu cừ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,762
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6,048
25 Ván khuôn nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
26 Cốt thép nền nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 75,94 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 19,872 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 28,492 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m2
45 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
50 Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
BY 20HGVY001: Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Đổ bê tông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ụ quầy
4 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
7 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
8 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 5 10 m
BZ 20HGVY001: Hệ thống điện
1 Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ < 50 A Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ. Loại cầu dao 2 cực <= 400 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 100A 25KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P 100A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P 80A 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đèn vào hộp đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 101x51x51mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 tiếp đất cho tủ nguồn DB1 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
19 Ép đầu cốt dây tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn 1x2.5mm2 cho điều hòa không khí, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 10 m
21 Lắp đặt cáp nguồn 1x1.5mm2 cho đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại đèn túyp đơn 1,2m-2x40W chống nổ (loại có lồng bảo vệ bóng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt đèn bảo vệ kèm Rờ le cảm quang Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt adaptor D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt cút nối chữ L D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lăp đặt cút nối chữ T D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
CA 20HGVY001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2,454
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Cút nối ống thép D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 11 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
9 Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 42 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến chân cột) - cáp nhôm bọc 70mm2 : 39 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
11 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 m
12 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
13 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 m
15 Ống thép mạ kẽm D27x1,9 đi dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài phòng thiết bị đến tổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
16 Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 m
17 Lắp đặt dây tiếp đất chân cột anten (đoạn từ chân cột nối đến dây D1), cáp nhôm bọc 70 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cái
20 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Kẹp cáp D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
23 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
25 Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049
26 Xây bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
27 Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hố ga
28 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 hệ thống
29 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L50x5 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 3 điện cực
31 Dây tiếp đất cho dây co Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
CB 20HGVY001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1 Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
CC Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
CD Phần chi phí khác
1 Chi phí làm thủ tục xin GPXD Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí làm thủ tục lắp đặt điện kế Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->