Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102419-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201078656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 06/07/2012 của UBND thành phố; phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:24:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,032,432,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 11,375 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,0238 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II 23,751 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,1376 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0104 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,0935 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13,4314 100m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 277,9 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 986,53 m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 41,68 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,6229 100m3
12 Đắp trả lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8103 100m3
13 Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,8144 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,8085 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 4,8085 100m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 1.016,82 m3
17 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 692,76 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 148,89 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 0,1746 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm 0,7277 100m
21 Cọc tre gia cố 16 cọc/m2, L=1.5m 351,615 100m
22 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 173,9 m2
23 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II 201,5 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II 18,135 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 7 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,13 100m3
27 Bơm nước phục vụ thi công và bơm nước hố móng 19 ca
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II 20,15 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 20,15 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 32 m3
31 Sơn đỏ trắng lan can 398 1m2
32 Bơm nước để thi công 15 ca
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,04 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,5 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 174,76 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7826 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II 1,7476 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,7476 100m3
39 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 48,7915 100m
40 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 24,53 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 51,44 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 99,66 m3
43 Ván khuôn tường cống 1,7104 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 28,13 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 98 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 96,6 m2
47 Ván khuôn mũ mố 0,784 100m2
48 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3283 tấn
49 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 11,93 m3
50 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 14,45 m3
51 Cốt thép tấm bản D=<10mm 0,5188 tấn
52 Cốt thép tấm bản D>10mm 1,1666 tấn
53 Ván khuôn tấm tảm 0,4764 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện
55 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,69 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,69 tấn
57 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m 0,36 tấn
58 Gioăng củ tỏi 16,8 m
59 Bulong đầu chìm 56 cái
60 Bulong treo cánh M20x180 4 cái
61 Ty van ổ khóa 4 Bộ
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,85 m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,47 m3
64 Phá dỡ móng cỗng cũ bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,02 m3
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 73,14 m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2633 100m3
67 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 9,6466 100m
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 4,02 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,03 m3
70 Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,2 m3
71 Xây tường đầu hạ lưu đá hộc vxm M75# 7,94 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 78,78 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,72 m2
74 Ván khuôn mũ mố 0,4928 100m2
75 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2666 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 3,94 m3
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 3,56 m3
78 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính <= 10mm 0,2817 tấn
79 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính > 10mm 0,224 tấn
80 Ván khuôn tấm bản 0,2056 100m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 56 cấu kiện
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc cát, đá,các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 61,7682 100m3
2 Vận chuyển cát, đá các loại, cự ly 1km đầu bằng ô tô - 2,5 tấn 6.176,82 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 325,236 m3
4 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 162,618 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 479,31 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 319,54 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->