Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103161-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Dương
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201077823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS thành phố, NS huyện, NS xã và nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 17:16:00 đến ngày 2020-11-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY KÈ GIA CỐ NỀN, NỀN NẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 105,6 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,056 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 1,056 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 2,7936 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 31,04 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 52,8 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,4502 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 2,4502 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 16,28 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 64,99 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 176,48 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 56 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 12,996 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,105 100m
15 Vệ sinh mặt kè cũ Theo chương V 432 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,3 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 561 m2
18 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 0,1568 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0523 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 0,4896 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,728 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,844 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,93 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0221 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,06 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0586 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0812 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,1348 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 12 cái
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,96 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 20,4 m2
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,456 m3
33 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 2,1668 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 24,076 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,7157 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 5,0218 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 510,7 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V 2,552 100m2
B VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BÃI TẬP KẾT VÀO TUYẾN ĐƯỜNG XA 500M
1 Đào san đất, đất cấp I Theo chương V 15,5065 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 1.550,6 m3
3 Bốc lên - gạch xây các loại Theo chương V 37,818 1000v
4 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo chương V 37,818 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 37,818 m3
6 Bốc lên - xi măng bao Theo chương V 225,912 tấn
7 Bốc xuống - xi măng bao Theo chương V 225,912 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 225,912 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->