Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102886-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Tiến
Số hiệu KHLCNT 20201102767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 16:42:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TÔN NỀN SÂN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 2 cây
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 6,027 100m3
3 Tấm nilon chống mất nước xi măng 1.722 m2
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2 172,2 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm 576 m2
6 Cắt khe, khe 1x4 21,15 10m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 22,834 m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 0,228 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km 0,228 100m3/1km
10 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 74,794 1m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng 0,89 100m2
12 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 18,698 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 19,589 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 17,371 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 269,388 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 269,388 m2
17 Đổ đất màu trồng cây 131,601 m3
18 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 25,17 1m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 15,087 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 17,946 m3
21 Trát, láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 232,902 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 10,567 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,844 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp 0,634 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 277 1cấu kiện
B KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 68,011 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 14,56 m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, phạm vi ≤1000m 0,826 100m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km 0,826 100m3/1km
5 Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I 77,155 1m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I 25,65 100m
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 4,104 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng 0,026 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 12,227 m3
10 Ván khuôn móng 0,325 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,125 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,15 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,095 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 25,956 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 9,114 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 11,196 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,497 m3
18 Trát tường ngoài, tường chắn tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,217 m2
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, 3,885 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,53 tấn
21 Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 2x4 2,604 m3
22 Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,405 m3
23 Láng granitô tam cấp 57,288 m2
24 Quét dầu bóng bậc tam cấp 57,288 m2
25 Lát nền, sàn gạch granit 400x400 mm 22,27 m2
26 Bê tông lót tường chắn xung quanh kỳ đài, M150, đá 2x4 0,69 m3
27 Xây tường chắn xung quanh kỳ đài, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,518 m3
28 Đắp nền móng công trình 63,152 m3
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 4,691 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,625 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,034 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,298 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 1,014 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,137 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,024 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,172 tấn
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 2,791 m3
38 Bê tông Bê tông mái dốc, M200, đá 1x2 2,18 m3
39 Ván khuôn sàn mái 0,489 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,365 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 17,901 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 104,902 m2
43 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 75 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 179,902 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,74 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 48,91 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 62,65 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 27,25 m2
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 14,801 m2
50 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm 39,918 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75 130 m
52 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 27,25 m2
53 Đắp đầu cột 8 cái
54 Đắp chân cột 8 cái
55 Đắp đầu đao 12 cái
56 Mua chữ "Tổ Quốc Ghi Công" 4 chữ
57 Quốc Huy bằng Nhôm compozit 1 cái
58 Mua mặt nguyệt 1 cái
59 Mua các chi tiết thạch cao 8 cái
60 Mua bát hương kỳ đài 1 cái
61 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,72 1m3
62 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 0,007 100m3
63 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m 1 cọc
64 Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 2 m
65 Kéo rải dây dẫn sét fi 12 dưới đất, trên tường 20 m
66 Gia công + lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m 1 cái
67 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái 15 cái
C NHÀ BIA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 7,571 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m 0,076 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km 0,076 100m3/1km
4 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,378 1m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I 6,16 100m
6 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 0,986 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,838 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,441 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 1,02 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,071 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,018 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,091 tấn
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,084 100m3
14 Đắp cát tôn nền 0,422 m3
15 Bê tông nền, M150, đá 2x4 0,63 m3
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,452 m3
17 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,09 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,015 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,183 tấn
20 Bê tông tường đỡ bia, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,33 m3
21 Ván khuôn tường đỡ bia, thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,075 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,028 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 0,864 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,106 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,017 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,106 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, 4,341 m3
28 Ván khuôn sàn mái 0,62 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,491 tấn
30 Xây ốp cổ móng thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,977 m3
31 Xây ốp trụ, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,697 m3
32 Xây tường thẳng tum mái nhà bia, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,376 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 16,5 m2
34 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 25,596 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 42,096 m2
36 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 133,445 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,234 m2
38 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 72,3 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 72,3 m2
40 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 43,725 m2
41 Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 6,3 m2
42 Mua sẵn + lăp đặt đầu đao 4 góc mái nhà bia 16 cái
43 Mua sẵn + lắp đặt đầu rồng, mặt nguyệt 2 bộ
44 Mua sẵn + lắp đặt chi tiết hoa văn tại cốt +2,2 8 cái
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bia 3 m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bia đá,≤2,5T 2 cái
47 Đục chữ trên bia ghi danh 2 tạm tính
48 Mạ chữ bằng nhũ màu vàng 2 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,533 100m2
D CẢI TẠO PHẦN MỘ LIỆT SỸ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 624 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch phần mộ liệt sỹ tới cốt nền sân hiện trạng 30,24 m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, phạm vi ≤1000m 0,542 100m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km 0,542 100m3/1km
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 58,013 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 503,942 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 387,816 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp mộ, đá 1x2, mác 200 16,444 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan nắp mộ 0,844 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp mộ, ĐK >10mm 0,921 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 312 cái
12 Láng năp mộ, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, 205,546 m2
13 Trát granitô bia mộ, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM 709,088 m2
14 Quét dầu bóng bề mặt granitô 709,088 m2
15 Mua bát hương 312 cái
16 Mua bia đá 312 bia
17 Lắp bi đá, trọng lượng ≤25kg 312 cái
E CẢI TẠO CỔNG, LÀM MỚI ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 22,502 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ cổng 48,08 m2
3 Tháo dỡ cổng săt, thủ công 10,152 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cổng 10,152 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 103,74 m2
6 Sơn cánh cổng 3 nước sơn, 1 nước chống gỉ + 2 nước sơn màu 10,152 1m2
7 Vệ sinh lại trụ cổng 3 công
8 Quét dầu bóng trụ cổng 40,08 m2
9 Vệ sinh lại phần mái cổng, đã bị rêu mốc 5 công
10 Bản lề cánh cổng 8 bộ
11 Lắp dựng cửa khung sắt 10,152 m2
12 Đào rãnh cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,063 1m3
13 Đào rãnh cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I 0,276 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,102 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 0,204 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất I 0,204 100m3/1km
17 Vỏ tủ điện KT 500x400x180 1 cái
18 Lắp đặt đèn hiển thị pha 3 bộ
19 Lắp đặt đồng hồ Ampe 1 cái
20 Lắp đặt công tắc Vôn kế 1 cái
21 Lắp đặt Cầu chì 1 cái
22 Lắp đặt các automat MCCB 2P-32A 7 cái
23 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,75 1m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,008 100m3
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 1 cọc
26 Nhánh đồng tiếp địa 1 cái
27 Bộ kẹp tiếp địa 1 cái
28 Bản đồng 1 cái
29 Hộp kiểm tra 1 cái
30 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 +E 2,5mm2 295 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/40 245 m
32 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx2.5mm2 +E 1,5mm2 52 m
33 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 52 m
34 Lắp dựng cột đèn cao áp đơn liền cần chiều cao cột 8m 4 1 cột
35 Lắp dựng cột đèn cao áp đơn liền cần chiều cao cột 8m 2 1 cột
36 Lắp đặt bộ đèn LED 150W 8 bộ
37 Lắp bảng điện cửa cột 6 bảng
38 Lắp cửa cột 6 cửa
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6 1m3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,6 m3
41 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,678 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,141 100m2
43 Bộ khung móng cột điện M24x300x300x650 6 bộ
44 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 5,4 1m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,054 100m3
46 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 6 cọc
47 Kéo rải dây tiếp địa D12mm 15 m
F XÂY MỚI NHÀ HÓA VÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,858 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,13 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,381 m3
4 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 0,018 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,003 100m2
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,308 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,437 m3
8 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 0,237 m3
9 Ván khuôn sàn mái 0,043 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,013 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 7,622 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 4,29 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,912 m2
14 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 4,311 m2
15 Đấp đầu đao trang trí 4 góc mái 4 cái
16 Đắp hoa sen nóc mái (tính trọn gói) 1 đồng
17 Đắp chữ THỌ và hoa văn trang trí mái 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->