Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105369-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201045203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 13:33:00 đến ngày 2020-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,806,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông và cống thoát nước
1 Đào đất KTH bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9123 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 197,87 1m3
3 Đào nền đường bằng máy Như trên 17,8081 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Như trên 258,3 m3
5 Đắp nền, lề đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 20,1724 100m3
6 Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 2,2414 100m3
7 Vật liệu đắp nền K95 Như trên 876,44 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 10,4197 100m3
9 Đắp lớp đá thải chọn lọc Như trên 6,5141 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 6,2559 100m3
11 Rải lớp nilon Như trên 63,9473 100m2
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Như trên 4,6384 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Như trên 1.242,47 m3
14 Cắt khe dọc đường bê tông Như trên 6,0374 100m
15 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Như trên 603,74 m
16 Đào móng bằng máy Như trên 8,9514 100m3
17 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,9105 100m3
18 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 81,7 m3
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m vào đất cấp I Như trên 232,95 100m
20 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 510,34 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 607,59 m3
22 Gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Như trên 69,54 m3
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 76 100m
24 Thi công phên lứa Như trên 608 m2
25 Đắp đất đập tạm Như trên 8,36 100m3
26 Đào đập tạm Như trên 8,36 100m3
27 Đào kênh mương Như trên 1,4007 100m3
28 Đắp bờ kênh mương Như trên 0,6741 100m3
29 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Như trên 0,1568 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Như trên 40,05 m3
31 Đào móng bằng máy Như trên 3,7239 100m3
32 Đào móng bằng thủ công Như trên 41,38 1m3
33 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,7624 100m3
34 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 63,85 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 29,12 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 3,5776 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 8,9024 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 10,9325 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 5,1501 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 6,8557 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 141,44 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 62,23 m3
43 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 208,26 m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 832 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 832 cái
46 Đào móng bằng máy Như trên 0,4689 100m3
47 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,3486 100m3
48 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 2,51 m3
49 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 12,91 100m
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =600mm Như trên 23 1 đoạn ống
51 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 35 cái
52 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm Như trên 18 mối nối
53 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,13 m3
54 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,52 m3
55 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 3 100m
56 Thi công phên lứa Như trên 24 m2
57 Đắp đất đập tạm Như trên 0,33 100m3
58 Đào đập tạm Như trên 0,33 100m3
59 Đào móng bằng máy Như trên 0,1825 100m3
60 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,1005 100m3
61 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 1,83 m3
62 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 11,43 100m
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm Như trên 8 1 đoạn ống
64 Lắp đặt đế cống D=1000mm Như trên 12 cái
65 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1000mm Như trên 7 mối nối
66 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,63 m3
67 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,81 m3
68 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,5m Như trên 1,5 100m
69 Thi công phên lứa Như trên 12 m2
70 Đắp đất đập tạm Như trên 0,165 100m3
71 Đào đập tạm Như trên 0,165 100m3
72 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 6,64 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Như trên 7,38 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Như trên 0,2381 100m2
75 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 Như trên 19,89 m3
76 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 65,82 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,57 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Như trên 0,5745 100m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 3,84 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2304 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,5693 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 64 cái
83 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
84 Lắp dựng cọc tiêu Như trên 78 cái
85 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,14 m3
86 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,15 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Như trên 0,4651 100m2
88 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Như trên 0,259 tấn
89 Sơn cọc tiêu Như trên 35,92 m2
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Như trên 14,5027 100m3
91 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Như trên 14,5027 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 7,0628 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 7,0628 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 2,583 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 2,583 100m3
B Hạng mục 2: điện chiếu sáng
1 Đào móng cột điện Như trên 0,069 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0258 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,0398 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,0398 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 4,32 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,1716 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,0219 tấn
8 Lắp dựng cột điện BTLT Như trên 3 1 cột
9 Lắp cần đèn đơn Như trên 39 1 cần đèn
10 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 1,95 100m
11 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 12,45 100m
12 Lắp đèn LED 50W Như trên 39 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 1 tủ
14 Lắp giá đỡ tủ Như trên 1 1 bộ
15 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 40 1 bộ
16 Tấm móc F16 Như trên 74 cái
17 Tăng đơ Như trên 74 cái
18 Ghíp các loại Như trên 102 cái
19 Đai thép các loại Như trên 126 cái
C Hạng mục 3: An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
3 Áo phản quang Như trên 2 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
D Hạng mục 4: Di chuyển đường dây 0,4KV
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1 Như trên 11 Bộ
2 Tấm móc F20 Như trên 52 Bộ
3 Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 Như trên 16 Cột
4 Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 Như trên 5 Cột
5 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Như trên 447,3 m
6 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Như trên 240,5 m
7 Dây sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Như trên 1.000 m
8 Ghíp đấu GN2 Như trên 24 Bộ
9 Dây Muyle2x11mm2 Như trên 144 m
10 Tiếp địa lặp lại RII Như trên 5 Bộ
11 Xà đỡ dây sau công tơ X2-TK và X-2Vk Như trên 21 Bộ
12 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Như trên 21 Bộ
13 Sứ hạ thế 0,4KV Như trên 84 Quả
14 Tháo lắp lại HCT H4 Như trên 24 hòm
15 Hạ cột h7,5m Như trên 21 Cột
16 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 Như trên 744 m
17 Kẹp néo Như trên 52 cái
18 Đai thép + khóa Như trên 104 Cái
19 Móng 1 cột tròn M-PC8,5-4,3(5.0) Như trên 21 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->