Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Quảng Ngãi và Phú Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Quảng Ngãi và Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:27:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,022,169,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến cáp tại Thành phố Tuy Hòa và huyện Đông Hòa thuộc tỉnh Phú Yên | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,319 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,319 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,216 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,216 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,536 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,536 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,383 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,383 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,809 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,809 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,965 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,965 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,59 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | cột |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,886 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,486 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo, néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 979 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 42 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đai ốp cáp vào tường (đai Inox + vít nở); Gia công thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 38 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 522 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 447 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 123 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 195 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 28 | bộ |
| 27 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 40,723 | km |
| 28 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2,74 | km |
| 29 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ Nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 7,5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hè bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,6 | m3 |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 580 | m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Côliê sắt kẹp ống nhựa dọc thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 116 | bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 21 | m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,45 | 100m |
| 36 | Hoàn trả bê tông mặt hè, đá 1x2 chiều dày mặt hè ≤25cm, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,6 | m3 |
| 37 | Lát lại vỉa hè - gạch block 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 7,5 | m2 |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Rack 19'' 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6 | rack |
| 39 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 40 | bộ |
| B | Các tuyến cáp tại Huyện Phú Hòa thuộc tỉnh Phú Yên | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,289 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,289 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,36 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,36 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,512 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,512 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,044 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,044 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,089 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,089 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,145 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,145 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,484 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1 | cột |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,269 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,162 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo, néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 66 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đai ốp cáp vào tường (đai Inox + vít nở); Gia công thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 29 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 37 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 21 | bộ |
| 25 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3,004 | km |
| 26 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4 | bộ |
| C | Các tuyến cáp tại thành phố Quảng Ngãi, Huyện Mộ Đức, huyện Nghĩa Hành, huyện Tư Nghĩa thuộc tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 11,741 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 11,741 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,483 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,483 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,536 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,536 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,531 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,531 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,002 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,002 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,494 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,494 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 7,027 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | cột |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,316 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,486 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo, néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2.470 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 88 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đai ốp cáp vào tường (đai Inox + vít nở); Gia công thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 78 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1.589 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 860 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 369 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 357 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 120,347 | km |
| 28 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,345 | km |
| 29 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6 | bộ |
| 30 | Phá dỡ Nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hè bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,2 | m3 |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 260 | m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Côliê sắt kẹp ống nhựa dọc thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 52 | bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6 | m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,5 | 100m |
| 36 | Hoàn trả bê tông mặt hè, đá 1x2 chiều dày mặt hè ≤25cm, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,2 | m3 |
| 37 | Lát lại vỉa hè - gạch block 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | m2 |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Rack 19'' 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 23 | rack |
| 39 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 78 | bộ |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi