Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 4.000 triệu đồng và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:36:00 đến ngày 2020-11-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: GIA CỐ KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,08 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 69 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 112,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 154,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 406,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 55,1 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo BVTK | 178,87 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo BVTK | 302,34 | m3 |
| 9 | Đá hộc đổ | Theo BVTK | 127,19 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 202 | rọ |
| 11 | Đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 142,71 | m3 |
| 12 | Cát thô | Theo BVTK | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40/49mm dày 2,4mm | Theo BVTK | 1,3 | 100m |
| 14 | Rải vải lọc | Theo BVTK | 17,371 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 79,6 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu (đỏ - trắng) | Theo BVTK | 18,33 | m2 |
| 17 | Trát đỉnh trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (0,03/0,02) | Theo BVTK | 1,5 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Theo BVTK | 0,194 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 8,165 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 3,408 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 16,941 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10mm | Theo BVTK | 0,15 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 4,143 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTK | 17,735 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK | 374,86 | m3 |
| 26 | Mua đất (mỏ Núi Sầm) | Theo BVTK | 15,391 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo BVTK | 15,391 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo BVTK | 15,391 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh) | Theo BVTK | 28,658 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đê quây) | Theo BVTK | 5,812 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo BVTK | 5,812 | 100m3 |
| 32 | Máy bơm nước Diesel 20CV | Theo BVTK | 10 | ca |
| 33 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo BVTK | 17,824 | 100m2 |
| 34 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | Theo BVTK | 14 | bụi |
| 35 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo BVTK | 30 | cây |
| B | HM: CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 26,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,41 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo BVTK | 45,33 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo BVTK | 16,42 | m3 |
| 9 | Đổ đá hộc | Theo BVTK | 40,35 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 38,01 | rọ |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 7,39 | m3 |
| 12 | Xây mái bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 37,09 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50 (10,3/0,05) | Theo BVTK | 218,6 | m2 |
| 14 | Đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 1,56 | m3 |
| 15 | Cát thô | Theo BVTK | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 40/49mm dày 2,4mm | Theo BVTK | 0,133 | 100m |
| 17 | Rải vải lọc | Theo BVTK | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 13,6 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu (đỏ - trắng) | Theo BVTK | 0,8 | m2 |
| 20 | Trát đỉnh trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (0,0012/0,02) | Theo BVTK | 0,06 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Theo BVTK | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTK | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,177 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Theo BVTK | 0,017 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTK | 2,32 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK | 21,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 1,261 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đê quây) | Theo BVTK | 0,157 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 23,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 59,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,71 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 32,19 | rọ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 40/49mm dày 2,4mm | Theo BVTK | 0,176 | 100m |
| 6 | Rải vải lọc | Theo BVTK | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 4,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 48,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,247 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTK | 0,193 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK | 50,46 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đê quây) | Theo BVTK | 0,27 | 100m3 |
| D | HM: CỐNG TIÊU NƯỚC VÀO KÊNH BỜ TẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 708kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 6 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,04 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 2,24 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo BVTK | 0,339 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo BVTK | 0,075 | tấn |
| E | HM: LAN CAN BẢO VỆ BỜ HỮU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ lan can, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn thanh lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ lan can, trụ giằng, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng gỗ. Ván khuôn dàn thanh lan can | Theo BVTK | 1,634 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTK | 1,35 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,475 | tấn |
| 9 | Bả matit, tô giả đá mài vào trụ lan can | Theo BVTK | 40,95 | m2 |
| 10 | Bả matit, tô giả đá mài vào dàn thanh lan can | Theo BVTK | 165,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi