Gói thầu: Gói thầu số 564: Thi công cổng chào KCN Long Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 564: Thi công cổng chào KCN Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của nhà đầu tư thuê đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:06:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG CHÀO |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,9 | 10m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,976 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,116 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,904 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,831 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,665 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,5 | tấn |
| 14 | Chi phí uốn thép hình, thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,365 | tấn |
| 15 | Làm sạch, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,162 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bulon neo 24x530 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 96 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha Led 200W, KT 485x355mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led âm đất 50W, KT D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đèn bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp điện nguồn CXV 1x4mm2 + TE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện nguồn CXV 1x2,5mm2 + TE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 365 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: CỘT CỜ |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,232 | 10m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,007 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,186 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,28 | m2 |
| 12 | Bulon neo mạ kẽm nhúng nóng D12 L500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Cột cờ inox D120~D80 dày 4mm cao 6.8m cùng phụ kiện cột cờ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 40 | m |
| 2 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 11 | Kim thu sét Rp = 61m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi