Gói thầu: Thi công xây dựng giếng khoan khai thác nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng giếng khoan khai thác nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:22:00 đến ngày 2020-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá IV | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá IV | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 6 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm, ống đặc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,5 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm, ống lọc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,5 | m |
| 8 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm - ống đặc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 9 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm - ống lọc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 10 | Côn thép hàn D219*168 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công khoan lỗ lọc ống ĐK 219mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,5 | m |
| 12 | Gia công khoan lỗ lọc ống ĐK 168mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 13 | Chèn sét | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Chèn sỏi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Vận chuyển máy khoan đi về bằng xe cẩu tự hành | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt T tráng kẽm d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rắc co tráng kẽm, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đoạn ống thép d15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt van gạt đồng, đường kính 15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đồng hồ 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc d=65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gạt đồng, đường kính 15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bu lông + ê cu M16 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi