Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn 1 từ Cây Khô đến cầu Rạch Tắc (phần khối lượng còn lại của gói thầu số 19)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101202-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn 1 từ Cây Khô đến cầu Rạch Tắc (phần khối lượng còn lại của gói thầu số 19)
Số hiệu KHLCNT 20201052943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 08:04:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,450,527,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1- Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2 - Đường và kè gia cố
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,329 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,661 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,511 100m2
5 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,814 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,232 100m3
7 Cao su lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,468 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,838 1 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,519 100m2
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,683 m3
11 Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,771 100m3
12 Vận chuyển điều phối đất khai thác bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,771 100m3
13 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
14 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,531 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 100m2
16 Bê tông cọc, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,62 m3
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 1,8T chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 20x20 cm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 100m
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 1,8T chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 20x20 cm (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
20 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
21 Đập đầu cọc dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
22 Lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 tấn
23 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
25 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
26 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
27 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,855 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 100m2
29 Bê tông giằng, đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 m3
30 Đắp đất sau kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 100m3
31 Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 100m3
32 Đóng cừ tràm dài 5m, cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,16 100m
33 Đóng cừ tràm dài 5m, cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,79 100m
34 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,68 100m
35 Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 tấn
36 Cao su sọc lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 100m2
37 Mê bồ lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,68 100m2
38 Đắp đất sau kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 100m3
39 Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,784 100m3
40 Đào đất hố móng, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,344 m3
41 Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,656 m3
42 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494 cái
43 Cung cấp trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
44 Cung cấp hộp đệm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
45 Cung cấp thanh hộ lan nhịp 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
46 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
47 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
48 Cung cấp bu lông M18x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
49 Cung cấp bu lông M16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 cái
50 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
C Hạng mục 3 - Cống ngang đường (tính cho 01 cống); SL: 06 cống
1 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
2 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
4 Bê tông tường đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
5 Đóng cừ tràm móng dài 5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 100m
6 Đá hộc xếp khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
7 Đóng cừ tràm đứng dài 5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 100m
8 Cừ tràm nẹp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
9 Lót cao su sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
10 Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Đắp đất đê vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m3
12 Đào phá đê vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m3
D Hạng mục 4 - Cầu Cây Khô
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
5 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,041 m2
6 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,86 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,192 m3
8 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,868 m3
9 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
13 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 100m3
14 Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 m3
15 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
18 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
19 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,731 m3
21 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
22 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
23 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
24 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 m3
25 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,438 tấn
26 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,163 tấn
27 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,171 100m2
28 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
29 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
30 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100m2
31 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
32 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
33 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
34 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
36 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
37 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
38 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
40 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
41 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,992 m3
42 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,057 100m2
43 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m2
44 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
45 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
46 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
47 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 100m3
48 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
49 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m3
50 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m3
51 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 100m2
52 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,034 m3
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,422 1 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
55 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
56 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
57 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
58 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
59 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 tấn
60 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
61 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,975 tấn
62 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 tấn
63 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,966 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,566 m3
66 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
67 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
68 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E Hạng mục 5 - Cầu Bà Thầy
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,318 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
5 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,041 m2
6 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,58 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,192 m3
8 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,686 m3
9 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
13 Đào hố móng mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
14 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m3
15 Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 m3
16 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
19 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
20 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 m3
22 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
23 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
24 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
25 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,434 m3
26 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 tấn
27 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,961 tấn
28 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 100m2
29 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
30 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
31 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,684 100m2
32 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
33 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
34 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
35 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
37 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
38 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
39 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m
40 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
41 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
42 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
43 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,992 m3
44 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
45 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
48 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4 m2
49 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
50 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
51 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
52 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 100m3
53 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m3
54 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m3
55 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m3
56 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,794 100m2
57 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,124 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,427 1 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
60 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
61 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
62 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
63 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
64 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 tấn
65 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
66 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,975 tấn
67 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 tấn
68 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,405 cái
71 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
72 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
73 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F Hạng mục 6 - Cầu Chủ Huệ
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,384 m3
2 Bê tông trụ dưới nước đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,445 m3
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
4 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
9 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
10 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 m2
11 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,052 m3
12 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 m3
13 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
14 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
16 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
17 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 100m3
18 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
20 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
21 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
23 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
24 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
25 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
26 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,971 m3
27 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 tấn
28 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,643 tấn
29 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m2
30 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
31 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
32 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 100m2
33 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
34 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
35 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
36 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
38 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
39 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
40 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
41 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
42 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
43 Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
44 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
45 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 tấn
46 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m2
48 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
49 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
50 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
51 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
52 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 100m3
53 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 100m3
54 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 100m3
55 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m3
56 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 100m2
57 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,255 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,997 1 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
60 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
61 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
62 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
63 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
64 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,612 tấn
65 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
66 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,419 tấn
67 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 tấn
68 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,122 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,492 m3
71 Nhổ cọc trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
72 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
73 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
74 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
G Hạng mục 7 - Cầu Phó Quẽm
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,219 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
7 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
8 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 m2
9 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,052 m3
10 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 m3
11 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
12 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
14 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
15 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 100m3
16 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
18 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
19 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
21 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
22 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
23 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
24 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,971 m3
25 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 tấn
26 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,643 tấn
27 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m2
28 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
29 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
30 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 100m2
31 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
32 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
33 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
34 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
36 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
37 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
38 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
39 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
40 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
41 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
42 Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
43 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
44 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,054 tấn
45 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m2
48 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
49 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
50 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
51 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
52 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m3
53 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 100m3
54 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m3
55 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m3
56 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,752 100m2
57 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,737 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 1 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
60 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
61 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
62 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
63 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
64 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,612 tấn
65 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
66 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,419 tấn
67 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 tấn
68 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,926 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,296 m3
71 Nhổ cọc trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
72 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
73 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
74 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
H Hạng mục 8 - Cầu Rạch Chuôi
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,391 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
5 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
6 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,236 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,052 m3
8 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 m3
9 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
13 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,482 100m3
14 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
17 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
18 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,548 m3
20 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
21 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
22 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
23 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,196 m3
24 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 tấn
25 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,878 tấn
26 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,778 100m2
27 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
28 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
29 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,674 100m2
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
31 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
32 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 tấn
33 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
34 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
35 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
36 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
37 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
38 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
39 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
40 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 100m3
41 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
42 Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m3
44 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
45 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,209 tấn
46 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,103 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m2
49 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6 m2
50 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
51 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
52 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
53 Đóng cừ tràm 5m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,45 100m
54 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
55 Cung cấp mê bồ lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
56 Cung cấp cao su sọc lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
57 Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
58 Đất đất bờ bao gia cố ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
59 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m3
60 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 100m3
61 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 100m3
62 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m3
63 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,336 100m2
64 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,846 m3
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 1 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
67 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
68 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
69 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
70 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
71 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 tấn
72 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
73 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,975 tấn
74 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 tấn
75 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,103 m3
76 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,473 m3
78 Nhổ cọc trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
79 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
80 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
81 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
I Hạng mục 9 - Cầu Rạch Tắc
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
5 Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
6 Quét nhựa bi tum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,052 m3
8 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 m3
9 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
13 Đào hố móng mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,787 100m3
14 Đắp đất hố móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m3
15 Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
16 Xói hút bùn trong khung vây trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,18 m3
17 Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông đá 1x2 dưới nước, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m3
18 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
19 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
20 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
21 Sản xuất kết cấu thép khung chống, thùng chụp (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,138 tấn
22 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung chống, thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,276 tấn
23 Khấu hao cọc thép hình, khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
24 Khấu hao thép tấm thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
25 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
27 Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
28 Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
30 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
31 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
32 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
33 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,971 m3
34 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 tấn
35 Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,643 tấn
36 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m2
37 Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
38 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
39 Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 100m2
40 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
41 Lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
42 Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 tấn
43 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
44 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
45 Vữa Sika Grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
46 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
47 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
48 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
49 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
50 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 100m3
51 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
52 Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m3
53 Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m3
54 Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
55 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,302 tấn
56 Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m2
59 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
60 Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
61 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
62 Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
63 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m3
64 Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
65 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
66 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
67 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m2
68 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,94 m3
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 1 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
71 Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
72 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
73 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
74 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
75 Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,612 tấn
76 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
77 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,419 tấn
78 Khấu hao thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 tấn
79 Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
80 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,108 m3
82 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
83 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
84 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->