Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn 1 từ Cây Khô đến cầu Rạch Tắc (phần khối lượng còn lại của gói thầu số 19)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn 1 từ Cây Khô đến cầu Rạch Tắc (phần khối lượng còn lại của gói thầu số 19) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 08:04:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,450,527,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1- Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2 - Đường và kè gia cố | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,661 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,511 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,814 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | 100m3 |
| 7 | Cao su lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,468 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,838 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,519 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,683 | m3 |
| 11 | Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,771 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển điều phối đất khai thác bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,771 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,531 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 1,8T chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 20x20 cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 1,8T chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 20x20 cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 25 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 26 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 30 | Đắp đất sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | 100m3 |
| 31 | Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm dài 5m, cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,16 | 100m |
| 33 | Đóng cừ tràm dài 5m, cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,79 | 100m |
| 34 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | 100m |
| 35 | Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 36 | Cao su sọc lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | 100m2 |
| 37 | Mê bồ lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 100m3 |
| 39 | Khai thác đất bằng máy đào gầu dây <0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | 100m3 |
| 40 | Đào đất hố móng, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,344 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,656 | m3 |
| 42 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | cái |
| 43 | Cung cấp trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 44 | Cung cấp hộp đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 45 | Cung cấp thanh hộ lan nhịp 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 46 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 48 | Cung cấp bu lông M18x380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 49 | Cung cấp bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| C | Hạng mục 3 - Cống ngang đường (tính cho 01 cống); SL: 06 cống | |||
| 1 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng dài 5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 100m |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đứng dài 5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m |
| 8 | Cừ tràm nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Lót cao su sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Đắp đất đê vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đê vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4 - Cầu Cây Khô | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,041 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | m3 |
| 8 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,868 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 15 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 18 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 19 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | m3 |
| 25 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,438 | tấn |
| 26 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,163 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,171 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 33 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 36 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 37 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 40 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,057 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 45 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 46 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 50 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 51 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,034 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 1 tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 56 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | tấn |
| 60 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 61 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,975 | tấn |
| 62 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | tấn |
| 63 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,966 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,566 | m3 |
| 66 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5 - Cầu Bà Thầy | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,041 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | m3 |
| 8 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 13 | Đào hố móng mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 16 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 19 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 20 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 24 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,434 | m3 |
| 26 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | tấn |
| 27 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,961 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 31 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 34 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 37 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 38 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 43 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | m3 |
| 44 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 56 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,124 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | 1 tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 61 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 62 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | tấn |
| 65 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 66 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,975 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | tấn |
| 68 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | cái |
| 71 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6 - Cầu Chủ Huệ | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,384 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ dưới nước đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,445 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,052 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 20 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 21 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,971 | m3 |
| 27 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | tấn |
| 28 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 32 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 35 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 38 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 39 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 42 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 45 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | 100m3 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 56 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,255 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 1 tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 61 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 62 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | tấn |
| 65 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 66 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,419 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 68 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,122 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m3 |
| 71 | Nhổ cọc trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | Hạng mục 7 - Cầu Phó Quẽm | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,052 | m3 |
| 10 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 18 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 19 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,971 | m3 |
| 25 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | tấn |
| 26 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 33 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 36 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 37 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 40 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 44 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,054 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 56 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,737 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | 1 tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 61 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 62 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | tấn |
| 65 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 66 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,419 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 68 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,926 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,296 | m3 |
| 71 | Nhổ cọc trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | Hạng mục 8 - Cầu Rạch Chuôi | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,236 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,052 | m3 |
| 8 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=15m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 17 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 18 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,196 | m3 |
| 24 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | tấn |
| 25 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 29 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 32 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 36 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 39 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 45 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,209 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 51 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm 5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | 100m |
| 54 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 55 | Cung cấp mê bồ lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp cao su sọc lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 58 | Đất đất bờ bao gia cố ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 63 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,846 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | 1 tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 68 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | tấn |
| 72 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 73 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,975 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | tấn |
| 75 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,103 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,473 | m3 |
| 78 | Nhổ cọc trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | Hạng mục 9 - Cầu Rạch Tắc | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa dày TB 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,052 | m3 |
| 8 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, dầm kê, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Đào hố móng mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,787 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Xói hút bùn trong khung vây trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,18 | m3 |
| 17 | Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông đá 1x2 dưới nước, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m3 |
| 18 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép khung chống, thùng chụp (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung chống, thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,276 | tấn |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 24 | Khấu hao thép tấm thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=12m, 0.5xHL-93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Nâng hạ dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 27 | Di chuyển dầm cầu trên cạn, Chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 28 | Lắp dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,971 | m3 |
| 34 | Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt cầu, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 39 | Rải thảm Carboncor Asphalt, chiều dày đã lèm ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 42 | Mạ kèm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | tấn |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 45 | Vữa Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 46 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 47 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 49 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đệm móng, đá 1x2 f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 54 | Bê tông tường đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 55 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 61 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất lề đường, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 66 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 67 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 1 tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng mố, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 72 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | tấn |
| 76 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 77 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,419 | tấn |
| 78 | Khấu hao thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 79 | Phá vỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,108 | m3 |
| 82 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo phản quang hình vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi