Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 23:10:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỊ TRÍ K8+100 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 100,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 125,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 23,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,37 | m3 |
| 7 | Vữa lót XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 46,3 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 20,57 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100. Tận dụng đá cũ | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m3 |
| 10 | Xây mái bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100. | Theo HSTK được duyệt | 29,64 | m3 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt | 83 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 32,31 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 11,436 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt | 1,029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,378 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt | 2,884 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt | 0,098 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt | 0,596 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSTK được duyệt | 2,192 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=4m | Theo HSTK được duyệt | 5,983 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 25 | DÀN CỬA VAN B x H (100 x 30)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | DÀN CỬA VAN B x H (210 x 80)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 355mm | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 355mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 5,32 | đoạn ống |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 59,05 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 36 | Vải bạt chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 122,67 | m2 |
| 37 | Đào đất cấp II - Thủ công | Theo HSTK được duyệt | 129,92 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,929 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 9,657 | 100m3 |
| 40 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 60,92 | m3 |
| 41 | Phá bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 88,334 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt | 88,334 | tấn |
| 43 | Đắp đê quây | Theo HSTK được duyệt | 2,416 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ đê quây | Theo HSTK được duyệt | 2,416 | 100m3 |
| 45 | Khai thác đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | 100m3 |
| B | VỊ TRÍ K9+860 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 51,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 99,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,53 | m3 |
| 6 | Vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 10,467 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100. Tận dụng đá cũ | Theo HSTK được duyệt | 6,33 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100. Tận dụng đá cũ | Theo HSTK được duyệt | 7,54 | m3 |
| 9 | Xây mái bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,76 | m3 |
| 10 | Xây mái bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100. Tận dụng đá cũ | Theo HSTK được duyệt | 4,43 | m3 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt | 69,66 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 7,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 9,075 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,903 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,358 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 1,923 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 5,249 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 24 | DÀN CỬA VAN B x H (210 x 80)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,455 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 355mm | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 355mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 8,85 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 36,53 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 32 | Bạt chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 98 | m2 |
| 33 | Đào đất cấp II - Thủ công | Theo HSTK được duyệt | 102,54 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,121 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,56 | 100m3 |
| 36 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 47,89 | m3 |
| 37 | Phá bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 69,441 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được duyệt | 69,441 | tấn |
| 39 | Đắp đê quây | Theo HSTK được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ đê quây | Theo HSTK được duyệt | 2,021 | 100m3 |
| 41 | Khai thác đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 4,73 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,73 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,73 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,73 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi