Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:41:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,232,739,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,3186 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,0581 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6066 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7331 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2132 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7942 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,8162 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,0607 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,0279 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4616 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6398 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,688 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,4908 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,1564 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,4883 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,6861 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9427 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6556 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,3601 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7442 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9553 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8538 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,23 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5336 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3199 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,5056 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,3391 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,0486 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5363 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6206 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,2213 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57,767 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,1973 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 103,167 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 262,2524 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 252,085 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 789,4661 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 858,1348 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 396,2 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 520,828 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,3 | m |
| 53 | Kẻ Jont lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 143,6 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,2 | m |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,6082 | 100m2 |
| 56 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,012 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,3775 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 225,62 | m2 |
| 59 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 456 | cái |
| 60 | Dán khò nhiệt lớp chống thấm gốc bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 159,88 | m2 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 152,718 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 396,552 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 104,76 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,21 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch inax màu nâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,977 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,512 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,3176 | m2 |
| 74 | Xẻ rãnh bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,694 | 100m |
| 75 | Lan can inox hộp 20x40, trụ 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,06 | md |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,9 | m |
| 77 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 KT 1230*150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Con tiện btct ở lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,6707 | m2 |
| 80 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 81 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 82 | SXLD tấm compact laminate màu ghi xám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.222,936 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.821,722 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 464,68 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.579,978 | m2 |
| 87 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả khóa và PKKK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 88 | SX cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả khóa và PKKK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả khóa và PKKK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,12 | m2 |
| 90 | SX cửa lambri nhôm, kính mờ 5mm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ khung nhôm mở lật, kính mờ 5mm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 92 | SX Vách kính nhựa lõi thép vân gỗ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm PKKK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,321 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144,63 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,321 | m2 |
| 95 | Sản xuất hoa cửa sổ bằng inox hộp 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,12 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,12 | m2 |
| 97 | Thang lên mái sắt gai D18a300 L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa mái khung sắt hộp bọc tôn dày 1ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,7751 | 100m2 |
| 100 | Ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 101 | Cầu chắn rác inox inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,55mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,55mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/12,8mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/12,8mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,55/12,8mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,55/12,8mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3x50/100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện nhựa 15MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 112 | Tủ điện nhựa 6MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | tủ |
| 113 | MCB 1 cực 10A/250V Icu=4.5ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | MCB 1 cực 16A/250V Icu=4.5ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 115 | MCB 1 cực 25A/250V Icu=6.0ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | MCB 1 cực 32A/250V Icu=6.0ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | MCB 2 cực 25A/250V Icu = 6.0ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | MCB 2 cực 32A/250V Icu = 6.0ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | MCB 3 cực 50A/250V Icu = 10.0ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | MCB 3 cực 63A/250V Icu = 18ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Bộ đèn led ốp trần- 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 125 | Bộ đèn led ốp trần- 11W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Bộ đèn led ốp trần- 20W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Bộ đèn downlight nổi D110 - 20W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Bộ đèn dây led ánh sáng trắng -220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 129 | Công tắc đơn mặt nạ + hạt công tác + Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + hạt công tác + Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm 3 lổ + Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Tổng đài điện thoại 12 số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Ổ cắm điện thoại RJ11 +đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 146 | Ổ cắm RJ45 +đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cáp mạng CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 149 | Ống uPVC D=21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D=27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 153 | Tê uPVC D=42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Tê uPVC D=34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Tê uPVC D=27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Co uPVC loại 90 độ, D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 157 | Co uPVC loại 90 độ, D=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Co uPVC loại 90 độ, D=27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Co uPVC loại 90 độ, D=21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 160 | Côn uPVC D=42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Côn uPVC D=34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 162 | Côn uPVC D=34x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Van uPVC D=27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Van uPVC D=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Van uPVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Ống nhựa mềm D=21, L=0.4 chịu áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 174 | Ống uPVC D=114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 175 | Ống uPVC D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 177 | Ống uPVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 178 | Co uPVC loại 45 độ, D=114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Co uPVC loại 45 độ, D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Co uPVC loại 45 độ, D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Co uPVC loại 90 độ, D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | chữ Y uPVC loại 45 độ, D=114x114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 183 | chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 184 | Tê uPVC loại 45 độ, D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Côn uPVC loại 45 độ, D=42x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 186 | Côn uPVC loại 45 độ, D=90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Si phông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Xi phông thoát nước lavabo D=34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Xi phông_phục vụ tiểu treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 202 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 203 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 211 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 212 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3289 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 215 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 216 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,8296 | m3 |
| 223 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,242 | m2 |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150,9408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,797 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,8722 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 628,89 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200,07 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50,615 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,6161 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45,696 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6258 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5049 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,59 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,45 | m2 |
| 18 | Dán và khò nhiệt chống thấm tấm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,45 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 129,3 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,322 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,797 | m2 |
| 22 | ốp gạch inax chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 663,16 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200,07 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 217,27 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 645,96 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0108 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả khóa và PKKK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả khóa và PKKK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở khung nhựa lõi thép vân gỗ kính trong dày 6,38mm (bao gồm cả PKKK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ lá chớp sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 34 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường mạ kẽm an toàn kính dày 8,38mm (bao gồm cả PKKK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,495 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 37 | Hoa inox hộp bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3x50/100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện mặt nhựa (chứa 15MCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Tủ điện mặt nhựa (chứa 9MCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | MCB 1 cực 10A/4.5ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | MCB 1 cực 25A/6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3 cực 32A/6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3 cực 50A/6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | MCCB 3 cực 63A/18ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đèn áp trần bóng led 20w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | công tắc đơn 10A+ mặt nạ 1 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | công tắc đôi 10A + mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | ống đI dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | ống đI dây PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,13 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3843 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,053 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,1135 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,083 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3731 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6805 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5096 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,3717 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,7432 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,0592 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,492 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,7904 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6324 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,0633 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4504 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6514 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5263 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 43,3133 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 169,992 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 321,7697 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 92,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,38 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 469,4848 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 169,992 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 491,8128 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU sóng vuôn dày 0,45mm + lớp PU cách nhiệt dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng tôn úp nóc màu đỏ dày 0,45mm (tôn phẳng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2223 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2223 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép,giằng chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,7572 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,7572 | tấn |
| 48 | Dán khò nhiệt chống thấm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 50 | Trải tấm nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6756 | 100m2 |
| 51 | Xoa phẳng bằng lớp sika chapdur | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 167,56 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,6 | m |
| 56 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa khung thép bọc tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,328 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm - cừa đi 1 cánh mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm - cừa đi 2 cánh mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa - cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật - cửa nhựa lõi thép dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,488 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,794 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1004 | 100m2 |
| 65 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Công tơ đo điện năng 1pha 40(120)A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa (chứa 9MCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa (chứa 6MCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 cực, 16A/4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 cực, 25A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2 cực, 25A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 cực, 32A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2 cực, 63A/10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led có chóa 20W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,55mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,07 | m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,55mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 103 | ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 104 | ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | ống nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Tê uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tê uPVC D21x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Tê uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Côn uPVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Côn uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | ống mềm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lavabo đơn + vòi + si phông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi hoa sen lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 129 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 130 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 131 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1053 | m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5062 | m3 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LÁN THÉP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1672 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3944 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3235 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3382 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,6756 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5232 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8012 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,9589 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 71,76 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 105,5511 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,9692 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6336 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6336 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6466 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6466 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 135,9981 | m2 |
| 41 | Dán khò nhiệt chống thấm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 43 | TrảI tấm nilong chống mất nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2496 | 100m2 |
| 44 | Xoa phẳng bằng lớp sika chapdur | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 124,96 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,8 | m |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58,6632 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58,6632 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,6878 | 100m2 |
| 49 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3994 | m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1568 | m3 |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa (chứa 2MCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1 cực, 16A/4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2 cực, 25A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led có chóa 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn mặt nạ 2 lỗ + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,602 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon giữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5452 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 13 | Máng xối tôn dày 1.2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,4 | m |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8856 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,9774 | m2 |
| 19 | Bulong neo D20x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 23 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | aptomat loại 1 pha-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đèn led+chóa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ+đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 918,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 3 | ốp chân tường gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,558 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 918,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 7 | Chữ inox mạ màu vàng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,39 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,85 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van đồng 1 chiều D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van đồng 2 chiều D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Crephin đồng D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Giếng khoan D60 - H70m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,4584 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,144 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,02 | 10m3/1km |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 25 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6931 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2836 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,4416 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,136 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 81,6 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,9753 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9189 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9624 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8544 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 13 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,392 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58,072 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp điện chôn ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Cáp điện chôn ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cáp điện chôn ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp điện chôn ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Cáp điện chôn ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp đồng trần 16mm2 nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 6mm2 nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp đồng trần 4mm2 nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8251 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5631 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3584 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2447 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,2256 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 21 | Băng nilong ký hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4.000 | viên |
| 23 | Ống xoắn HDPE d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Ống xoắn HDPE d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 800x600x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | MCCB 3P 200A/35ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P 63A/18ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCCB 1P 63A/18ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCCB 1P 40A/10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | MCCB 1P 32A/10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biến dòng hình xuyến TI-1P : 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Công tơ điện 3 pha Emic 3x50/120A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng bọc cách điện 3 màu 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 36 | Chân đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Đèn báo pha xanh vàng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đầu cốt 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 39 | Đầu cốt 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 40 | Đầu cốt 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 41 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | MCCB 3P 40A/10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tắc 3P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCCB 2P 25A/6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đô mi nô đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Rờ le thời gian 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Điện kế 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bộ nút nhấn ON-OFF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cầu chì hộp 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 54 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 58 | Ống nhựa PCV D60 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 59 | Co nhựa PCV D60-135 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | cột đèn thép tráng kẽm hình côn 8m + cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 61 | Lắp đèn pha led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Cáp đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | ELCB 2P 10A/1.5ka + đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đô mi nô đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Bu lông M16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Cáp điện CXV/DSTA - 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 67 | Ống DHPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 71 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.500 | viên |
| 72 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 73 | Cáp đồng trần 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 74 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 75 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 78 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ PHẦN TRẠM BIÊN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt MBA 22/0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 2 | Cầu chì tự rơi + dây chảy15K (FC0-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 4 | Sứ cách điện 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | sứ |
| 5 | Kẹp nối ép 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 6 | Dây dẫn trung thế cáp đồng bọc 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Tủ điện hạ thế máy biến áp 100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Cáp hạ thế đồng bọc 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Gông đỡ máy biến áp L63x63x3 (0,983m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh đỡ máy biến áp L80x80x8 (0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ đứng cách điện L80x80x8 (1.37m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi L80x80x8 (1.39m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp L80x80x8 (1.725m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà chống L63x63x6 (1,585m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vỏ tụ diện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Đai buộc inox+khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Kẹp nối dây tiếp địa 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 19 | Dây tiếp địa bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Xà đỡ thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh đỡ dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cột BTCT ly tâm 10.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 25 | Ống DHPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Dao cách ly 24kv+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc trung thế 1 lõi 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 29 | Chuỗi cách điện polymer 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Sơn biển cấm trèo+đánh số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Bu lông M16 x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Bu lông M14 x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Bu lông M16 x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Bu lông M14 x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cáp đồng trần D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cột gắn kim thu sét + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | kẹp giữ ống dẫn sét vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | kẹp cọc sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | sắt La -50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | trụ cứu hỏa đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 183 | m2 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,6 | m |
| P | THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động | Bán kính bảo vệ >= 48 m | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh kiểu gắn tường (1.5HP) | Công suất làm lạnh trung bình: 1.5 HP - 12.200 BTU; Công nghệ Inverter: Điều hòa Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình: <= 1.1 kW/h. | 4 | cái |
| 3 | Máy lạnh kiểu gắn tường (2.0HP) | Công suất làm lạnh trung bình: 2 HP – 18.000 BTU Công nghệ Inverter: Điều hòa Inverter Công suất tiêu thụ trung bình: <= 1.58 kW/h | 5 | cái |
| 4 | Máy lạnh kiểu gắn tường (2.5HP) | Công suất làm lạnh: 2,5 HP – 20.400 BTU Công nghệ Inverter: Điều hòa Inverter Công suất tiêu thụ trung bình: <= 2.1 kW/h | 3 | cái |
| 5 | Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 500VA | Công suất: 500VA / 300W Nguồn vào: Điện áp 220VAC (165 – 265VAC) Tần số 50Hz (43 – 57Hz) Nguồn ra: Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy) Tần số 50Hz +/- 1Hz (chế độ acquy) Thời gian lưu điện: >= 12 phút cho 01 bộ máy tính. | 1 | bộ |
| 7 | SXLD Hộp chữa cháy trọn bộ (bao gồm: hộp chữa cháy, cuộn tang, lăng phun, ống vải gai, búa đập kính, bảng tiêu lệnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và Quy định PCCC | 3 | bộ |
| 8 | Bình bọt MFZ-8 | Sức chứa (kg) 8±0.2 Hiệu quả phun (s): ≥12 Phạm vi phun: (m) ≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~55 Chứng từ kèm theo: CO-CQ, kiểm định an toàn PCCC | 12 | cái |
| 9 | Bình CO2 MT3 | Bình CO² chữa cháy 3kg Chủng loại: bình xách tay Trọng lượng toàn bình: 10kg Chứng nhận nhập khẩu CO-CQ, kiểm định an toàn PCCC | 12 | cái |
| 10 | Máy bơm nước (bơm điện) | Q >=15m3, H >=45m | 1 | Bộ |
| 11 | Máy bơm nước (bơm diesel) | Q >=15m3, H >=45m | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi