Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080367-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201076565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương chi cho quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 10:21:00 đến ngày 2020-11-13 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,754,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 gốc cây
3 Cung cấp đất cấp III cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,527 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,052 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
16 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,173 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
41 Sản xuất và lắp đặt con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Sản xuất cửa sổ trang trí mái khung sắt, kính trong 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
43 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính trong 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
44 Sản xuất song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
45 Sản xuất cửa đi gỗ cam xe, sơn PU (có cả chỉ cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,198 m2
46 Ổ khóa tay cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,508 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,559 m2
52 Sản xuất bu lông D16 L=550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 tấn
54 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
56 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
57 Chi tiết cửa sổ trang trí mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 m3
59 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,923 m3
60 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,287 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,846 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,906 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,74 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m2
65 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,728 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,728 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,728 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,752 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,968 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,574 m3
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,122 m2
72 Làm trần thạch cao chìm phẳng khung xương 1,2mm; tấm thạch cao 9mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m2
75 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,06 md
76 Bả bằng bột bả vào gờ chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,06 m2
77 Sơn ngôi sao tường đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
78 Cung cấp đất cấp III đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,653 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,166 m3
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,463 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 100m2
84 Tủ điện 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 MCB 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 MCB 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
87 MCB 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái 
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
94 Cung cấp đèn NEON D100 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
95 Cung cấp đèn LED D200 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt đèn NEON Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
97 Lắp đặt loại LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
99 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
101 Ống điện luồn sàn 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
102 Vật tư phụ phục vụ làm điện (đục, trám,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
B PHẦN SÂN NỀN
1 Cung cấp đất cấp III tôn nền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,983 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->