Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:11:00 đến ngày 2020-11-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác 9m dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 2 | Cột đèn bát giác 7m dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 3 | Cần đơn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 4 | Giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn bát giác, khung móng và tiếp địa cột đèn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | móng |
| 6 | Móng cột đèn bát giác, khung móng và tiếp địa cột đèn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 7 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 10 | Phá dỡ rãnh thoát nước làm trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 11 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Rãnh cáp trên hè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 13 | Rãnh cáp trên hè loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 14 | Rãnh cáp trên hè loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558 | m |
| 16 | Ống thép Phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 17 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 (Bao gồm cả thí nghiệm đường dây tải 0,4KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 18 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (Bao gồm cả thí nghiệm đường dây tải 0,4KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596 | m |
| 19 | Dải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596 | m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | đầu |
| 21 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 chống sét lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | cái |
| 26 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| 27 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 28 | Khung treo đèn LED trang trí trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | khung |
| 29 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,15 | m3 |
| B | Biện pháp đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m (sơn màu trắng và đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển công trường I.441b (KT: 800x1400cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông và điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi