Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106291-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201106233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:04:00 đến ngày 2020-11-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,066,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO, PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 M
2 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1365 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838 M3
4 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 M3
5 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,125 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1673 M2
B HÀNG RÀO:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 Tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 Tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100M2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 M3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 Tấn
6 VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100M2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 M3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 Tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 M3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3023 M3
14 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 M3
15 Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,141 M3
16 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,935 M2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,75 M2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4754 M2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,75 M2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,1023 M2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8523 M2
24 SXLD hộp bảng tên mica (Vật tư phụ kiện + nhân công - Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 SXLĐ Cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,275 M2
26 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,023 M2
C NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5596 M3
2 Đóng cừ đá 0,1x0,1; L=1,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100M
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 M3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 Tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100M2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5969 M3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 Tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 M3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 Tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100M2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 M3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 100M2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 Tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6412 M3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 Tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 100M2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8166 M3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 M3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2385 M3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 M3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 M3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 Tấn
29 Vk gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100M2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 M3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,14 M2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 M2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 M2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 M2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 M2
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 M
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100M3
39 Trãi tấm nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100M2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 M3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 M2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 M2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4636 M2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,51 M2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,07 M2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,15 M2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 M2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 M2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 M2
50 SXLĐ Cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 M2
51 SXLĐ Cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
52 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M
55 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 CC LĐ motor điện 2HP (cổng ), bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D SÂN:
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 M3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 M2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 M3
6 Trãi tấm nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 Tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40+lăn nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->