Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:39:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,598,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,152 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.215,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.181,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,8169 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 221,547 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,9392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,1101 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,1594 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7626 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 332,28 | m3 |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,932 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 248,05 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,9896 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,9896 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2225 | 100tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,764 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 578,75 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,0513 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,4763 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 131,42 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,9005 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.646 | cấu kiện |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,0998 | 100m |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.309,98 | 1m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.188,93 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,8893 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,817 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,3635 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,281 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,9817 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6385 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 327,95 | m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,215 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 259,53 | m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,9896 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,9506 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2159 | 100tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,749 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 531,28 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45,9134 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,1128 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 135,84 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,8668 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.332 | cấu kiện |
| 45 | Gia công cọc bằng thép hình U100x46x4.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4467 | tấn |
| 46 | Thi công phên bằng gỗ xẻ, dày gỗ 2cm; ( 4 lần tháo lắp, hệ số NC =4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,5 | m2 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m (4 lần đóng cọc, hệ số NC = 4, M = 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,208 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (4 lần nhổ cọc, hệ số NC = 4, M = 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,208 | 100m cọc |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1384 | 100m |
| 50 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 213,84 | 1m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 261,65 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6165 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,758 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,4783 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,397 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,679 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,31 | m3 |
| 59 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4516 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4001 | m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,9104 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,9104 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8333 | 100tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,4767 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 154,08 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,8486 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8222 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,32 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6839 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 434 | cấu kiện |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8988 | 100m |
| 72 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8988 | 1m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,33 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,487 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0338 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1487 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3307 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1392 | m3 |
| 80 | Rải ni lon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,66 | m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1329 | 100tấn |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6089 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,95 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7907 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4813 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,36 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5851 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | cấu kiện |
| 93 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2935 | 100m |
| 94 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 229,35 | 1m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 290,18 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9018 | 100m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 67,622 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,086 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,3282 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3467 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7865 | m3 |
| 103 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,6429 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,34 | m3 |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,7874 | 100m2 |
| 106 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,7874 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6427 | 100tấn |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,2873 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 229,17 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,2027 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,2078 | tấn |
| 112 | Lắp đặt nắp hố ga Composite bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | 1 cái |
| 113 | Lắp đặt nắp chắn rác Composite bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | 1 cái |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.586,3416 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 142,1406 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3318 | 100m3 |
| 117 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,9317 | m3 |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,5139 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,7932 | 100m3 |
| 120 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55,8634 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 391,0439 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6459 | 100m3 |
| 123 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.486,3416 | 1m2 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2743 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,6061 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68,2275 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 142,1406 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.274 | cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.548 | cái |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.250,8375 | 1m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,754 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,018 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59,976 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96,8 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 311,37 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 608,37 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,1654 | 100m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 118,084 | m3 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,6276 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,794 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1312 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 410 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 410 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6775 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 41,3115 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,1173 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,1922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 12 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0825 | m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,875 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,18 | m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1017 | 100tấn |
| C | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 370 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,13 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,96 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | 100m |
| 59 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,13 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,96 | 100m |
| 61 | Chụp van gang DN110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 62 | Nước thử áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,6159 | m3 |
| 63 | Quả cầu mút DN160 xúc xả ống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | quả |
| 64 | Quả cầu mút DN110 xúc xả ống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | quả |
| 65 | Quả cầu mút DN63 xúc xả ống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | quả |
| 66 | Nhân công xúc xả cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | công |
| 67 | Nước thả cầu xúc xả ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.000 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,9459 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 166,0659 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,4385 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,1321 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,8073 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3085 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,5833 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,4444 | m3 |
| 77 | Thép hình V viền cổ hố đồng hồ, hố van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 248,28 | kg |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7604 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,784 | m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2418 | 100kg |
| 83 | Thép hình chữ V viền tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 615,84 | kg |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9272 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | cấu kiện |
| 86 | Xây chèn hộp đồng hồ nhà dân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185 | cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | m3 |
| 89 | Gia công cột bằng thép tấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0879 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m2 |
| 91 | Bản lề cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 92 | Khóa cửa Việt tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | 1m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 97 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,8 | m3 |
| 99 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,31 | 100m |
| 100 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 131 | 1m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,759 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2476 | 100m3 |
| 103 | Rải nilon lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2751 | m3 |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,34 | m3 |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1556 | 100tấn |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển mũi tên dẫn hướng bằng nhựa KT 1200x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 3 | Chóp nón phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | cái |
| 4 | Sản xuất giá đỡ lắp đặt thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0288 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0288 | tấn |
| 6 | Đèn xoay báo hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cờ hiệu và còi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 9 | Điều khiển giao thông (NC 2/7, nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 480 | công |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV 4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | m |
| 5 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,046 | km |
| 10 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0749 | tấn |
| 11 | Chi phí vận chuyển đường dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| 12 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | ca |
| 13 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE4x120mm2 (bước 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | bộ |
| 16 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cuộn |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58,5 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | hòm |
| 23 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | hòm |
| 24 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136,5 | m |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | km |
| 26 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,328 | km |
| 27 | Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cột |
| 28 | Xe cẩu 5T vận chuyển vận tư thu hồi về kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi