Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104029-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201080705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:39:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,598,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,152 100m
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.215,2 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.181,69 m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11,8169 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 221,547 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 19,9392 100m3
7 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 20,1101 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 9,1594 100m3
9 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,7626 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 332,28 m3
11 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 20,932 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 248,05 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,9896 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,9896 100m2
15 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,2225 100tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 42,764 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 578,75 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 46,0513 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7,4763 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 131,42 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 17,9005 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.646 cấu kiện
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 13,0998 100m
24 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.309,98 1m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.188,93 m3
26 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11,8893 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 181,817 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 16,3635 100m3
29 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 16,281 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7,9817 100m3
31 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,6385 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 327,95 m3
33 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 21,215 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 259,53 m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,9896 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,9506 100m2
37 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,2159 100tấn
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 38,749 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 531,28 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 45,9134 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,1128 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 135,84 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 17,8668 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.332 cấu kiện
45 Gia công cọc bằng thép hình U100x46x4.5 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,4467 tấn
46 Thi công phên bằng gỗ xẻ, dày gỗ 2cm; ( 4 lần tháo lắp, hệ số NC =4) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 47,5 m2
47 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m (4 lần đóng cọc, hệ số NC = 4, M = 4) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,208 100m
48 Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (4 lần nhổ cọc, hệ số NC = 4, M = 4) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,208 100m cọc
49 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,1384 100m
50 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 213,84 1m
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 261,65 m3
52 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,6165 100m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 49,758 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,4783 100m3
55 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,397 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,679 100m3
57 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,499 100m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 51,31 m3
59 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,4516 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,4001 m3
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,9104 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,9104 100m2
63 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,8333 100tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,4767 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 154,08 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,8486 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,8222 100m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 33,32 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6839 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 434 cấu kiện
71 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,8988 100m
72 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,8988 1m
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 31,33 m3
74 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3133 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11,487 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,0338 100m3
77 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,1487 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3307 100m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1392 m3
80 Rải ni lon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,783 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 15,66 m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,783 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,783 100m2
84 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1329 100tấn
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,6089 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,95 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,7907 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,4813 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1781 100m2
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,36 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,5851 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 46 cấu kiện
93 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,2935 100m
94 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 229,35 1m
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 290,18 m3
96 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,9018 100m3
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 67,622 m3
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,086 100m3
99 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,3282 100m3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,3467 100m3
101 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3741 100m3
102 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,7865 m3
103 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,6429 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 32,34 m3
105 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,7874 100m2
106 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,7874 100m2
107 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,6427 100tấn
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,2873 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 229,17 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 19,2027 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,2078 tấn
112 Lắp đặt nắp hố ga Composite bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 119 1 cái
113 Lắp đặt nắp chắn rác Composite bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 105 1 cái
114 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5.586,3416 m2
115 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 142,1406 m3
116 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,3318 100m3
117 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 27,9317 m3
118 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,5139 100m3
119 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,7932 100m3
120 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 55,8634 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 391,0439 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,6459 100m3
123 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5.486,3416 1m2
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,2743 100m2
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 22,6061 100m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 68,2275 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 142,1406 m3
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2.274 cấu kiện
129 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4.548 cái
130 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.250,8375 1m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,754 m3
132 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,018 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 59,976 m2
134 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 96,8 m3
135 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 311,37 m3
136 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 608,37 m3
137 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,1654 100m3
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 118,084 m3
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,6276 100m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,794 100m3
141 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,1312 100m3
B THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 21,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 410 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 112 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 410 cái
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2,6775 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 41,3115 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,1173 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,1922 100m3
11 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,462 100m3
12 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 55 1m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,875 m3
14 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0688 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0825 m3
16 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,275 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6,875 m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,2 100m
19 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12 1m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 16,2 m3
21 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,162 100m3
22 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,6 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,18 m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,6 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12 m3
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,6 100m2
27 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1017 100tấn
C DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 13,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,7 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,02 100m
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 22 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
26 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 bộ
27 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 bộ
28 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,5 cặp bích
29 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,5 cặp bích
30 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,5 cặp bích
31 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,5 cặp bích
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 370 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 185 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
44 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 185 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 20 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 30 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 185 cái
49 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cái
50 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 40 cái
51 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6 cái
52 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 cái
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 13,13 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12,96 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 19 100m
59 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 13,13 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 31,96 100m
61 Chụp van gang DN110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 cái
62 Nước thử áp lực Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 44,6159 m3
63 Quả cầu mút DN160 xúc xả ống nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 quả
64 Quả cầu mút DN110 xúc xả ống nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3 quả
65 Quả cầu mút DN63 xúc xả ống nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 20 quả
66 Nhân công xúc xả cầu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10  công
67 Nước thả cầu xúc xả ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1.000 m3 
68 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 14,9459 100m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 166,0659 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,4385 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,1321 100m3
72 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10,8073 100m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,3085 100m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1083 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,5833 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 9,4444 m3
77 Thép hình V viền cổ hố đồng hồ, hố van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 248,28 kg
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0854 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,7604 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 40,784 m2
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0759 100m2
82 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,2418 100kg
83 Thép hình chữ V viền tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 615,84 kg
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 3,9272 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 42 cấu kiện
86 Xây chèn hộp đồng hồ nhà dân Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 185  cái
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,05 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,15 m3
89 Gia công cột bằng thép tấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0879 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 5,6 m2
91 Bản lề cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
92 Khóa cửa Việt tiệp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 2 cái
93 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 55 1m
94 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 11 m3
95 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,11 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1155 100m3
97 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,44 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8,8 m3
99 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1,31 100m
100 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 131 1m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 24,759 m3
102 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2476 100m3
103 Rải nilon lớp cách ly Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,917 100m2
104 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,2751 m3
105 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,917 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 18,34 m3
107 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,917 100m2
108 Vận chuyển Bê tông nhựa tới công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,1556 100tấn
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển mũi tên dẫn hướng bằng nhựa KT 1200x600 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
2 Biển báo tam giác Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
3 Chóp nón phản quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 100 cái
4 Sản xuất giá đỡ lắp đặt thiết bị Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0288 tấn
5 Lắp đặt giá đỡ thiết bị Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0288 tấn
6 Đèn xoay báo hiệu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
7 Cờ hiệu và còi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 4 cái
8 Áo phản quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 8 cái
9 Điều khiển giao thông (NC 2/7, nhóm 1) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 480 công
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Móng cột li tâm M1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 móng
2 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5,0 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 cột
3 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 bộ
4 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV 4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 46 m
5 Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 14 bộ
6 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 6 bộ
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 14 bộ
8 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 16 cái
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,046 km
10 Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,0749 tấn
11 Chi phí vận chuyển đường dài Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 phần
12 Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 ca
13 Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE4x120mm2 (bước 3) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 mẫu
14 Giá treo hòm công tơ GT-HCT Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 21 cái
15 Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 42 bộ
16 Cáp Muller 2x4mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12 m
17 Băng keo cách điện hạ thế Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cuộn
18 Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 58,5 m
19 Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x25mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 78 m
20 Băng dính cách điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 10 cuộn
21 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 50 bộ
22 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 9 hòm
23 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 12 hòm
24 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 136,5 m
25 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,04 km
26 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 0,328 km
27 Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 7 cột
28 Xe cẩu 5T vận chuyển vận tư thu hồi về kho Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->