Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028761-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201028629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công an tỉnh hỗ trợ 49% vốn ngân sách huyện 51% và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:50:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,717,308,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,796 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,9 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 26,81 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 // 15,49 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 62,93 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 5,14 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 7,64 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 22,14 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,74 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 1,58 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 2,36 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,39 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 3,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm // 3,1 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,33 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 2,29 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 3,27 m3
18 Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 // 2,28 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,11 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,59 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 137,82 m3
22 Đắp đất màu trồng cây // 0,9 m3
23 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 34,02 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 33,16 m2
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 // 62,56 m2
26 Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen // 21,7 m2
27 Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng // 11,04 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm // 875,58 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám // 72,03 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường // 62,56 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 62,56 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 7,63 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 14,34 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 39,25 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 92,44 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 12,71 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 9,69 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 3,77 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 2,65 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 1,712 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái // 10,49 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 3,26 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường // 1 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 1,22 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m // 1,51 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m // 3,93 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 1,02 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m // 7,19 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 1,04 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m // 1,22 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m // 8,79 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 0,7 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m // 0,83 tấn
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 185,35 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 390,14 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 // 897,86 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 100,08 m2
58 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 // 12,57 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 // 530,18 m2
60 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 10,38 m3
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 // 280,85 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … // 280,85 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 1.922,64 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 1.922,64 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 34,5 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 // 79,95 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 20,86 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 // 44,89 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 6,09 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 // 10,66 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 2,94 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 // 56,64 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm // 119,16 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm // 347,76 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen // 101,06 m2
76 Công tác ốp đá granit màu đen len chân cầu thang // 29,67 m2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 // 702,42 m2
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 // 34,57 m2
79 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 // 1.684,79 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 266,8 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường // 72,43 m2
82 Kẻ roon âm tường // 5,4 md
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 // 236,72 m
84 Bả bằng bột bả vào tường // 2.458,52 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 266,8 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 1.003,79 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 1.721,53 m2
88 Lắp dựng lan can // 30,44 m2
89 Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn lan can) // 108,7 md
90 Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn) // 6,88 md
91 Nắp bịt đầu inox fi60 // 64 cái
92 Nắp bịt đầu inox fi32 // 43 cái
93 Lắp dựng cửa khung nhôm // 208,85 m2
94 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng trong dày 5ly (không chia ô vuông) // 105,84 m2
95 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng sữa dày 5ly (không chia ô vuông) // 35,28 m2
96 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (không chia ô vuông) // 67,73 m2
97 Mũ chụp tôn dày 4,2z // 0,98 m2
98 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z // 2,09 100m2
99 Gia công xà gồ thép // 1,12 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép // 1,12 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 80,88 m2
102 Trần thạch cao khung chìm // 154,56 m2
103 Bộ đèn áp trần vuông D220 bóng led 18W // 99 bộ
104 Bộ đèn huỳnh quang 1,2m bóng led 36W // 4 bộ
105 Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W // 42 bộ
106 Bộ đèn treo tường bóng led 6W // 42 bộ
107 Lắp đặt quạt (đảo) treo trần VN 60W 220V // 42 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V // 120 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V // 8 cái
110 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V // 84 cái
111 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V // 84 cái
112 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 // 180 hộp
113 Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện // 180 hộp
114 Hộp (box) phân dây // 45 hộp
115 Đinh vít, tắc kê các loại // 16 bịch
116 Lắp đặt MCB 2P 10A // 6 cái
117 Lắp đặt MCB 2P 15A // 21 cái
118 Lắp đặt MCB 2P 75A // 6 cái
119 Lắp đặt MCB 2P 150A // 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 // 2.052 m
121 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 // 924 m
122 Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 // 366 m
123 Lắp đặt dây đơn CV 1x11mm2 // 84 m
124 Lắp đặt dây đơn CV 1x38mm2 - cấp nguồn (tạm tính) // 120 m
125 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 // 450 m
126 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 // 230 m
127 Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm) // 2 hộp
128 Lắp đặt tủ điện 2 tầng 16 modul (đặt âm) // 1 hộp
129 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) // 21 hộp
130 Băng keo cách điện // 8 cuộn
131 Lắp đặt công tơ điện // 1 cái
132 Vật tư phụ // 1
133 Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rb=131m) // 1 cái
134 Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dùng M60 // 25 m
135 Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16 dài L=2,4m // 10 cọc
136 Kéo rải dây cáp tiếp địa đồng trần 60mm2 // 27 m
137 Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 // 20 cái
138 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện // 6 kg
139 Đóng trụ đỡ cầu thu sét STK D=60, H=4m // 1 cọc
140 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất // 1 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét // 22 m
142 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II // 10,8 m3
143 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 // 10,8 100m3
144 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=114 dày 3,2mm // 1,15 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=90 dày 2,9mm (thoát nước mái) // 1,49 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=60 dày 2,8mm // 2,56 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=49 dày 3,0mm // 0,84 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=34 dày 2,0mm // 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=27 dày 1,8mm // 0,13 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=21 dày 1,6mm // 0,19 100m
151 Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 // 23 cái
152 Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 // 28 cái
153 Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 // 13 cái
154 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 // 60 cái
155 Lắp đặt cút 90 nhựa D=49 // 15 cái
156 Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 // 10 cái
157 Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 // 61 cái
158 Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 // 65 cái
159 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 // 7 cái
160 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x49 // 1 cái
161 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 // 16 cái
162 Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 // 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 // 1 cái
164 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 // 27 cái
165 Lắp đặt tê nhựa D=114 // 21 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D=90x60 // 8 cái
167 Lắp đặt tê nhựa D=90x34 // 12 cái
168 Lắp đặt tê nhựa D=90 // 21 cái
169 Lắp đặt tê nhựa D=60 // 39 cái
170 Lắp đặt tê nhựa D=60x49 // 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa D=60x34 // 7 cái
172 Lắp đặt tê nhựa D=49 // 1 cái
173 Lắp đặt tê nhựa D=49x27 // 9 cái
174 Lắp đặt tê nhựa D=34x21 // 5 cái
175 Lắp đặt tê nhựa D=27 // 15 cái
176 Lắp đặt tê nhựa D=27x21 // 9 cái
177 Lắp đặt tê nhựa D=21 // 39 cái
178 Lắp đặt khóa nhựa D=60 // 2 cái
179 Lắp đặt khóa nhựa D=49 // 9 cái
180 Lắp đặt khóa nhựa D=34 // 3 cái
181 Lắp đặt khóa nhựa D=27 // 9 cái
182 Lắp đặt khóa nhựa D=21 // 24 cái
183 Lắp đặt phễu thu inox D=60 // 29 cái
184 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=60 // 1 cái
185 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49 // 1 cái
186 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 // 8 cái
187 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 // 21 cái
188 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 // 63 cái
189 Lắp đặt van một chiều D=49 // 1 cái
190 Racco nhựa D=49 // 1 cái
191 Cầu chắn rác inox D=90 // 13 cái
192 Lắp đặt vòi nước + hương sen di động inox // 21 bộ
193 Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox // 21 bộ
194 Lắp đặt gương soi // 21 cái
195 Lắp đặt kệ kính // 21 cái
196 Lắp đặt giá treo // 21 cái
197 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong D=114 + két nước // 21 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa inox // 21 bộ
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + van phao đồng D=34 + giá đỡ inox // 2 bể
200 Máy bơm 10m3/h, H=35m + crefin D=60 // 1 bộ
201 Role tự động bơm // 2 cái
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,85 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,49 100m3
204 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 5,72 m3
205 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 10,68 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 2,62 m3
207 Lát gạch thẻ // 15,84 m2
208 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 // 71,8 m2
209 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 15,84 m2
210 Quét nước xi măng 2 nước // 71,8 m2
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2 m3
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg // 4 cái
213 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg // 24 cái
214 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm // 0,13 tấn
215 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp // 0,07 100m2
216 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 // 0,005 100m3
217 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC // 6 cái
218 Bình chữa cháy CO2-MT5 // 12 bình
219 Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg // 12 bình
220 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy // 6 hộp
221 Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) // 12 cái
222 Đinh vít, tắc kê các loại // 6 bịch
223 Lắp đặt ống STK D76 // 0,65 100m
224 Lắp đặt co STK D76 // 2 cái
225 Lắp đặt lơi 90 STK D76 // 2 cái
226 Lắp đặt tê 90 STK D76 // 1 cái
227 Lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=76*65 // 4 cái
228 Lắp đặt nút bịt STK D76 // 2 cái
229 Lắp đặt ống STK D=60 // 0,06 100m
230 Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m // 1 bộ
231 Lắp đặt van chặn D76 // 2 cái
232 Lắp đặt van chặn D60 // 16 cái
233 Lắp đặt van 1 chiều D76 // 2 cái
234 Lắp đặt van 1 chiều D60 // 6 cái
235 Lắp đặt van hút D76 // 2 cái
236 Lắp đặt van hút D60 // 1 cái
237 Lắp đặt Y lọc D76 // 2 cái
238 Lắp đặt Y lọc D60 // 1 cái
239 Lắp đặt khớp nối mềm D76 // 2 cái
240 Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z // 1 cái
241 Cuộn vòi chữa cháy // 6 cuộn
242 Lăng phun // 6 cái
243 Đèn báo sự cố // 21 bộ
244 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V // 21 cái
245 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V // 21 cái
246 Lắp đặt mặt, ổ cắm, cẩu chì âm - mặt 2 // 21 hộp
247 Hộp đế âm đặt ổ cắm, cầu chì // 21 hộp
248 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 // 248 m
249 Vật tư phụ // 2
250 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II // 16,73 m3
251 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống // 6,48 m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 9,96 100m3
253 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,56 100m3
254 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,19 100m3
255 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 3,97 m3
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2,16 m3
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,46 m3
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,41 m3
259 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2,53 m3
260 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,77 m3
261 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy // 0,02 100m2
262 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,09 100m2
263 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,21 100m2
264 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm // 0,42 100m2
265 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,19 100m2
266 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,03 m3
267 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg // 1 cái
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,15 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 0,19 tấn
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,01 tấn
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,05 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,05 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,28 tấn
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,33 tấn
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,14 tấn
276 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 44,87 m2
277 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … // 44,87 m2
278 Lắp đặt ống STK fi60 // 0,03 100m
279 Lắp đặt cút STK fi60 // 5 cái
280 Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,3m // 1 cái
281 Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,1m // 1 cái
282 Lắp đặt van phao fi60 // 1 cái
283 Lắp đặt khóa đồng fi60 // 1 cái
284 Lắp đặt mối nối ren PVC fi60 // 2 cái
285 Lắp đặt ống nhựa PVC fi60 // 0,01 100m
286 Lắp đặt tê nhựa fi60 // 1 cái
B SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 11,3786 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II // 0,114 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 21,9876 100m3
4 Đất san nền // 2.186,5664 m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,4466 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 3,444 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,0161 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 1,148 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 // 1,3776 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 11,48 m2
7 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 14,466 m3
8 Kẻ roon sâu 20 rộng 30 KC 1,500 // 144,66 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->