Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công an tỉnh hỗ trợ 49% vốn ngân sách huyện 51% và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:50:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,717,308,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 26,81 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 15,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 62,93 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 5,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 7,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 22,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,74 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 2,36 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | // | 0,39 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | // | 3,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | // | 3,1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,33 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 2,29 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 3,27 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | // | 2,28 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,11 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,59 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 137,82 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | // | 0,9 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 34,02 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 33,16 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 62,56 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen | // | 21,7 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng | // | 11,04 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | // | 875,58 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám | // | 72,03 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 62,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 62,56 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 7,63 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 14,34 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 39,25 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 92,44 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 12,71 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 9,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 3,77 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 2,65 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 1,712 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | // | 10,49 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 3,26 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | // | 1 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | // | 1,22 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | // | 1,51 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | // | 3,93 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | // | 1,02 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | // | 7,19 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | // | 1,04 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | // | 1,22 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | // | 8,79 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | // | 0,7 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | // | 0,83 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 185,35 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 390,14 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 897,86 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 100,08 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 12,57 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 530,18 | m2 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 10,38 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | // | 280,85 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 280,85 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.922,64 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.922,64 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 34,5 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | // | 79,95 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 20,86 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | // | 44,89 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 6,09 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | // | 10,66 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 2,94 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | // | 56,64 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm | // | 119,16 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | // | 347,76 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen | // | 101,06 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit màu đen len chân cầu thang | // | 29,67 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 702,42 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 34,57 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 1.684,79 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 266,8 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | // | 72,43 | m2 |
| 82 | Kẻ roon âm tường | // | 5,4 | md |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | // | 236,72 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.458,52 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 266,8 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.003,79 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.721,53 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can | // | 30,44 | m2 |
| 89 | Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn lan can) | // | 108,7 | md |
| 90 | Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn) | // | 6,88 | md |
| 91 | Nắp bịt đầu inox fi60 | // | 64 | cái |
| 92 | Nắp bịt đầu inox fi32 | // | 43 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 208,85 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng trong dày 5ly (không chia ô vuông) | // | 105,84 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng sữa dày 5ly (không chia ô vuông) | // | 35,28 | m2 |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (không chia ô vuông) | // | 67,73 | m2 |
| 97 | Mũ chụp tôn dày 4,2z | // | 0,98 | m2 |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z | // | 2,09 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | // | 1,12 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,12 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 80,88 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao khung chìm | // | 154,56 | m2 |
| 103 | Bộ đèn áp trần vuông D220 bóng led 18W | // | 99 | bộ |
| 104 | Bộ đèn huỳnh quang 1,2m bóng led 36W | // | 4 | bộ |
| 105 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | // | 42 | bộ |
| 106 | Bộ đèn treo tường bóng led 6W | // | 42 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt (đảo) treo trần VN 60W 220V | // | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | // | 120 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | // | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | // | 84 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | // | 84 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | // | 180 | hộp |
| 113 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | // | 180 | hộp |
| 114 | Hộp (box) phân dây | // | 45 | hộp |
| 115 | Đinh vít, tắc kê các loại | // | 16 | bịch |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 15A | // | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 75A | // | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 150A | // | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 2.052 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 924 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | // | 366 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1x11mm2 | // | 84 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 1x38mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | // | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | // | 450 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | // | 230 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm) | // | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 2 tầng 16 modul (đặt âm) | // | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | // | 21 | hộp |
| 130 | Băng keo cách điện | // | 8 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt công tơ điện | // | 1 | cái |
| 132 | Vật tư phụ | // | 1 | lô |
| 133 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rb=131m) | // | 1 | cái |
| 134 | Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dùng M60 | // | 25 | m |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16 dài L=2,4m | // | 10 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây cáp tiếp địa đồng trần 60mm2 | // | 27 | m |
| 137 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | // | 20 | cái |
| 138 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | // | 6 | kg |
| 139 | Đóng trụ đỡ cầu thu sét STK D=60, H=4m | // | 1 | cọc |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | // | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | // | 22 | m |
| 142 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | // | 10,8 | m3 |
| 143 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | // | 10,8 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=114 dày 3,2mm | // | 1,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=90 dày 2,9mm (thoát nước mái) | // | 1,49 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=60 dày 2,8mm | // | 2,56 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=49 dày 3,0mm | // | 0,84 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=34 dày 2,0mm | // | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=27 dày 1,8mm | // | 0,13 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=21 dày 1,6mm | // | 0,19 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | // | 23 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | // | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | // | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | // | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=49 | // | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | // | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | // | 61 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | // | 65 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | // | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x49 | // | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | // | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 | // | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | // | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | // | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | // | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D=90x60 | // | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D=90x34 | // | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D=90 | // | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | // | 39 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D=60x49 | // | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D=60x34 | // | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D=49 | // | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D=49x27 | // | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D=34x21 | // | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa D=27 | // | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa D=27x21 | // | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | // | 39 | cái |
| 178 | Lắp đặt khóa nhựa D=60 | // | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt khóa nhựa D=49 | // | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt khóa nhựa D=34 | // | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt khóa nhựa D=27 | // | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt khóa nhựa D=21 | // | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | // | 29 | cái |
| 184 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=60 | // | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49 | // | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 | // | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | // | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | // | 63 | cái |
| 189 | Lắp đặt van một chiều D=49 | // | 1 | cái |
| 190 | Racco nhựa D=49 | // | 1 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác inox D=90 | // | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi nước + hương sen di động inox | // | 21 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox | // | 21 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | // | 21 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | // | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | // | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong D=114 + két nước | // | 21 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa inox | // | 21 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + van phao đồng D=34 + giá đỡ inox | // | 2 | bể |
| 200 | Máy bơm 10m3/h, H=35m + crefin D=60 | // | 1 | bộ |
| 201 | Role tự động bơm | // | 2 | cái |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | // | 0,85 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,49 | 100m3 |
| 204 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 5,72 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 10,68 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 2,62 | m3 |
| 207 | Lát gạch thẻ | // | 15,84 | m2 |
| 208 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 71,8 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 15,84 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 71,8 | m2 |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2 | m3 |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | // | 4 | cái |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | // | 24 | cái |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | // | 0,13 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,07 | 100m2 |
| 216 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | // | 0,005 | 100m3 |
| 217 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | // | 6 | cái |
| 218 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | // | 12 | bình |
| 219 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg | // | 12 | bình |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | // | 6 | hộp |
| 221 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | // | 12 | cái |
| 222 | Đinh vít, tắc kê các loại | // | 6 | bịch |
| 223 | Lắp đặt ống STK D76 | // | 0,65 | 100m |
| 224 | Lắp đặt co STK D76 | // | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt lơi 90 STK D76 | // | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 90 STK D76 | // | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=76*65 | // | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt STK D76 | // | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống STK D=60 | // | 0,06 | 100m |
| 230 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | // | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt van chặn D76 | // | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van chặn D60 | // | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | // | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | // | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt van hút D76 | // | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt van hút D60 | // | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y lọc D76 | // | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y lọc D60 | // | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt khớp nối mềm D76 | // | 2 | cái |
| 240 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z | // | 1 | cái |
| 241 | Cuộn vòi chữa cháy | // | 6 | cuộn |
| 242 | Lăng phun | // | 6 | cái |
| 243 | Đèn báo sự cố | // | 21 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | // | 21 | cái |
| 245 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | // | 21 | cái |
| 246 | Lắp đặt mặt, ổ cắm, cẩu chì âm - mặt 2 | // | 21 | hộp |
| 247 | Hộp đế âm đặt ổ cắm, cầu chì | // | 21 | hộp |
| 248 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 248 | m |
| 249 | Vật tư phụ | // | 2 | lô |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | // | 16,73 | m3 |
| 251 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | // | 6,48 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 9,96 | 100m3 |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | // | 0,56 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,19 | 100m3 |
| 255 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 3,97 | m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,16 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,46 | m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,41 | m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,53 | m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,77 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | // | 0,02 | 100m2 |
| 262 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,09 | 100m2 |
| 263 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,21 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | // | 0,42 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,19 | 100m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,03 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | // | 1 | cái |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | // | 0,15 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | // | 0,19 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,01 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,05 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,05 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,28 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,33 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,14 | tấn |
| 276 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 44,87 | m2 |
| 277 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 44,87 | m2 |
| 278 | Lắp đặt ống STK fi60 | // | 0,03 | 100m |
| 279 | Lắp đặt cút STK fi60 | // | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,3m | // | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt nối ren ngoài ống thép fi60, L=0,1m | // | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van phao fi60 | // | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt khóa đồng fi60 | // | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt mối nối ren PVC fi60 | // | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi60 | // | 0,01 | 100m |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa fi60 | // | 1 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 11,3786 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | // | 0,114 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 21,9876 | 100m3 |
| 4 | Đất san nền | // | 2.186,5664 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,4466 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 3,444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0161 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,148 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | // | 1,3776 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 11,48 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 14,466 | m3 |
| 8 | Kẻ roon sâu 20 rộng 30 KC 1,500 | // | 144,66 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi