Gói thầu: CPC-AnNhon-W02: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-AnNhon-W02: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 13:39:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,907,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói nhiệt kết hợp lắp trong phòng phân phối | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn fi25/32 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn 1x2,5mm2-PVC | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện hoàn thiện: kẹp cáp, gen số, đầu cốt | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 5 | Dịch vụ kỹ thuật bao gồm: Cấu hình hệ thống báo cháy tự động bổ sung lên hệ thống giám sát, điều khiển tại trạm và tại TTĐK. | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| B | Trang bị máy bơm nước (lắp trong nhà bơm) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính, loại máy bơm điện | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính, loại máy bơm Diezêl | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù áp, loại máy bơm điện | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm động cơ điện, Diesel, bơm bù áp | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| C | Cấp điện cho nhà bơm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cấp nguồn cho tủ điện nhà bơm M(3x35+1x25) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc đến tủ điều khiển bơm điện M(3x25+1x16) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc đến tủ điều khiển bơm bù M(3x16+1x10) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp cấp nguồn AC sấy và chiếu sáng tủ điều khiển máy bơm và nhà bơm, cáp đồng M(2x6) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc đến mạng chiếu sáng CXV-(2x4) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc chiếu sáng, CXV-(2x1.5) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ap to mat 3 pha 380V-100A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray lắp aptomat | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led tuýp T8-1,2m-220V/2x18W | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sạc chiếu sáng sự cố 220VDC-20W | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hộp lắp âm tường lắp 2 ổ cắm hoặc 2 công tắc | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa âm tường lắp aptomat | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ap to mat 2 cực 220V-16A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ap to mat 2 cực 220V-30A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu 10A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu 30A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp cấp nguồn từ tủ tự dùng AC đến nhà bơm - HDPE-F50/65 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp PVC fi27 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút, nối, T ống nhựa fi50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút, nối, T ống nhựa fi27 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng tiếp địa CV-120 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | đầu |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông + đai ốc + vòng đệm M10x30 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa thiết bị (tự chế tạo) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bách bắt tiếp địa bổ sung 40x4 dài 100mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng nối max CV-(1x4) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mét |
| D | Hệ thống vật tư thiết bị chữa cháy tại nhà bơm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình điều áp 100L, 12kg/cm2 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn D34 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực (0-15)kg/cm2 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung - D50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung - D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D34 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D80 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D80 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Lúp bê - D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Lúp bê - D50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi=100, dày 5mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi=80, dày 4,5mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi=50, dày 3mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi=34, dày 2mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục D100x80 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giảm đồng trục D50x34 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Co thép T - D100/100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Co thép T - D100/50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Co thép T - D50/50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Co thép T - D34/34 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 - D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 - D80 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 - D50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 - D34 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích fi100, dày 8mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bảng quy trình vận hành máy bơm cứu hoả | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| E | Trang bị PCCC cho nhà bơm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình CO2 loại 5kg xách tay | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột khô BC loại MFZ8 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói - nhiệt kết hợp - loại địa chỉ lắp đặt trong nhà | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy 24Vdc loại kín nước sắp đồng bộ với còi báo động | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo động | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu Y-J(ST) 4x2x0,8 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu Y-J(ST) 2x2x0,8 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp tín hiệu từ tủ báo cháy trung tâm đến nhà bơm HDPE-F25/32 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp F25 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp trong nhà | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly sự cố: Loại địa chỉ lắp ngoài trời | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hệ thống ống nước chính và trụ bơm khu vực ngoài trời | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trụ nước chữa cháy 2 họng DN65 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước DN65 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ để vòi và lăng phun | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chữa cháy DN 65 dài 20m | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy A | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí tự động DN15 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi=100, dày 5mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 185 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Co thép T - D100/100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 - D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 20-30 - D100 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích fi100, dày 8mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông giãn nở | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Roan cao su | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Cung cấp vật liệu và Sơn toàn bộ hệ thống cứu hoả | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,09 | m2 |
| G | Tiếp đất hệ thống đường ống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M50 nối đất trụ chữa cháy, mặt bích đường ống | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép cho dây đồng trần M50 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulông, đai ốc, vòng đệm M12, L=30mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất rẽ nhánh đấu nối vào hệ thống nối đất trạm, thép dẹt mạ kẽm -40x4 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mét |
| H | Hệ thống cấp nước bể cứu hỏa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi42 (đấu nối HT nước thủy cục) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa nối các mặt bích (đấu nối HT nước thủy cục) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ lưu lượng nước (đấu nối HT nước thủy cục) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đấu nối (đấu nối HT nước thủy cục) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm 5m3/h (hỏa tiễn, làm mát bằng dầu) - giếng khoan | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp VL và Khoan giếng, đường kính lỗ khoan < 200mm | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi42 - giếng khoan | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi