Gói thầu: Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 11:10:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,368,959,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP KÊNH, NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,253 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.952,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.293,216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.058,085 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.113,222 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,282 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,007 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,641 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,761 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 577,607 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,402 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 577,607 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,562 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,562 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (2km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,562 | 100tấn |
| 13 | Lu lèn nguyên thổ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | 100m2 |
| 14 | Thuê bãi trữ CPĐD | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | tháng |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | ca |
| 16 | Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,402 | 100m3 |
| 17 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.444,019 | 10m3 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,629 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,588 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.629,401 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 673,837 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.019,545 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,918 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,901 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 777 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,73 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 777 | cấu kiện |
| 11 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,859 | tấn |
| 12 | Bản lề D20 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 518 | bộ |
| 13 | Cung cấp ống PVC D200 dày 5,9mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 686,35 | m |
| 14 | Co nối D200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,522 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 493,051 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,305 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14.778,317 | m2 |
| D | Thoát nước ngang: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,156 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 531,29 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống H30 D1000 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 551 | m |
| 5 | Cung cấp joint cao su cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1000mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | đoạn ống |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,989 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,5 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 538,561 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,984 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,34 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,305 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.637,203 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,641 | 100m2 |
| 17 | Mối nối cống hộp | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | v.trí |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,901 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,137 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,543 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,096 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | m2 |
| 24 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,33 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,661 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,661 | tấn |
| E | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc & gờ lan can đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.019,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,823 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,528 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 279,038 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,89 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.678 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,456 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.678 | cấu kiện |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x90cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.450,032 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép tấm lan can | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,58 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép ống lan can | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,356 | tấn |
| 10 | Báo giá mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,936 | tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M14, L=200mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24.831 | bộ |
| 12 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,936 | tấn |
| G | Kè chắn có cốt | |||
| 1 | Đầu neo GeoMega + nắp đậy | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41.624 | Cái |
| 2 | Dải neo GeoStrap 5 - 37.5kN | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186.267,4 | m |
| 3 | Dải neo HA GeoStrap 5 - 37.5kN | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171.699 | m |
| 4 | Đệm cao su 85mmx20mmx100mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23.132 | Cái |
| 5 | Móc cẩu mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23.132 | Cái |
| 6 | Thanh chốt PVC | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23.132 | Cái |
| 7 | Bê tông tấm tường đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.287,312 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm tường, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,183 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm tường | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 312,551 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khóa đỉnh tường, đá 1x2 , mác 300, | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 123,9 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.566 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 821,828 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (k tính vật liệu) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.566 | Cái |
| 14 | Bê tông tạo phẳng mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 551,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,965 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 799,981 | 100m2 |
| 17 | Vật liệu đắp ma sát (sỏi đỏ) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 824,606 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.071,988 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 931,805 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 931,805 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc ngược | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,541 | 100m3 |
| 22 | Đá hộc xếp khan gia cố đáy suối & bảo vệ chân tường | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8.979,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất đê quây | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 543,637 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất hệ thép hình (KH =1.5%*1lần*.3th+5%*1 lần)*38 lần luân chuyển | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,019 | Tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, phần ngập đất | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,38 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,38 | 100m |
| 27 | Vải bạt | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi