Gói thầu: Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104377-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200864838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 11:10:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,368,959,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP KÊNH, NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,253 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.952,69 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,253 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,253 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.293,216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.058,085 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.113,222 100m3
B Mặt đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 173,282 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,328 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,007 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,641 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,761 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 577,607 100m2
8 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,402 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 577,607 100m2
10 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,562 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,562 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (2km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,562 100tấn
13 Lu lèn nguyên thổ Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 100m2
14 Thuê bãi trữ CPĐD Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 ca
16 Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,402 100m3
17 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,402 100m3
18 Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.444,019 10m3
C Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,629 100m3
2 Vữa XM M100 dày 2cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 212,588 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10.629,401 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 673,837 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.019,545 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,918 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,901 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 777 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,73 10 tấn/1km
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 777 cấu kiện
11 Gia công thép hình lưới chắn rác Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,859 tấn
12 Bản lề D20 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 518 bộ
13 Cung cấp ống PVC D200 dày 5,9mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 686,35 m
14 Co nối D200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 259 cái
15 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,522 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,35 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 493,051 m3
18 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,305 100m2
19 Trồng cỏ Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14.778,317 m2
D Thoát nước ngang:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179,305 m3
2 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,156 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 531,29 m3
4 Cung cấp ống H30 D1000 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 551 m
5 Cung cấp joint cao su cống D1000 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính <=1000mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 đoạn ống
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,989 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,497 tấn
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,5 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 538,561 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,984 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,34 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188,305 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.637,203 m3
16 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,641 100m2
17 Mối nối cống hộp Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 v.trí
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 221,901 m3
19 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,231 tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,137 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,543 tấn
22 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,096 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 m2
24 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,33 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,661 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,661 tấn
E Thoát nước dọc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc & gờ lan can đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.019,76 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 177,823 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,784 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,528 tấn
5 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 279,038 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,89 100m2
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.678 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,456 10 tấn/1km
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.678 cấu kiện
F An toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 150x240cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 125x150cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x90cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x65cm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.450,032 m2
8 Sản xuất thép tấm lan can Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,58 tấn
9 Sản xuất thép ống lan can Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,356 tấn
10 Báo giá mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195,936 tấn
11 Cung cấp bu lông M14, L=200mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24.831 bộ
12 Lắp dựng lan can mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195,936 tấn
G Kè chắn có cốt
1 Đầu neo GeoMega + nắp đậy Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41.624 Cái
2 Dải neo GeoStrap 5 - 37.5kN Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186.267,4 m
3 Dải neo HA GeoStrap 5 - 37.5kN Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171.699 m
4 Đệm cao su 85mmx20mmx100mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23.132 Cái
5 Móc cẩu mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23.132 Cái
6 Thanh chốt PVC Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23.132 Cái
7 Bê tông tấm tường đá 1x2, mác 300 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.287,312 m3
8 Cốt thép tấm tường, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140,183 Tấn
9 Ván khuôn tấm tường Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312,551 100m2
10 Bê tông khóa đỉnh tường, đá 1x2 , mác 300, Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123,9 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11.566 cấu kiện
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T. (vận chuyển bq 1km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 821,828 10 tấn/1km
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (k tính vật liệu) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11.566 Cái
14 Bê tông tạo phẳng mác 250 Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 551,384 m3
15 Ván khuôn thép Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,965 100m2
16 Rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 799,981 100m2
17 Vật liệu đắp ma sát (sỏi đỏ) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 824,606 100m3
18 Cung cấp sỏi đỏ Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.071,988 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 931,805 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 931,805 100m3
21 Làm tầng lọc ngược Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,541 100m3
22 Đá hộc xếp khan gia cố đáy suối & bảo vệ chân tường Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8.979,8 m3
23 Đắp đất đê quây Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 543,637 100m3
24 Sản xuất hệ thép hình (KH =1.5%*1lần*.3th+5%*1 lần)*38 lần luân chuyển Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,019 Tấn
25 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, phần ngập đất Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,38 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,38 100m
27 Vải bạt Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 550 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->