Gói thầu: 23.XL-ĐU: Cầu Đồng Chánh, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Tiến, huyện Hương Sơn; Đường liên xã LX.12 từ Kỳ Tân đi Kỳ Hợp, huyện Kỳ Anh; Đường liên xã Hưng - Thịnh - Hà - Lộc - Trung, huyện Cẩm Xuyên (đoạn qua xã Cẩm Lộc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067473-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 23.XL-ĐU: Cầu Đồng Chánh, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Tiến, huyện Hương Sơn; Đường liên xã LX.12 từ Kỳ Tân đi Kỳ Hợp, huyện Kỳ Anh; Đường liên xã Hưng - Thịnh - Hà - Lộc - Trung, huyện Cẩm Xuyên (đoạn qua xã Cẩm Lộc)
Số hiệu KHLCNT 20201037181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:34:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,107,400,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU ĐỒNG CHÁNH
1 Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 103,33 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 104,88 m3
3 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 104,88 m3
4 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,38 tấn
5 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 tấn
6 Neo công tác căng cáp DƯL kéo trước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 bộ
7 Neo cáp dự ứng lực kéo sau Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 bộ
8 Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 392 m
9 Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56 m
10 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
11 Sản xuất ván khuôn trong dầm bản Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,39 tấn
12 Lắp đặt thép bản, thép hình (<=100kg/cấu kiện) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,39 tấn
13 Cốt thép dầm cầu d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,39 tấn
14 Cốt thép dầm cầu d>18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4 tấn
15 Ván khuôn thép đúc dầm bản Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 503,9 m2
16 Quét keo Expoxy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2 m2
17 Mua và LĐ gối cao su KT(200x250x35)mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28 gối
18 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun (dung dịch CR guardex) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 140,4 m2
19 Vữa không co ngót 40Mpa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,34 m3
20 Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 52,93 m3
21 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,72 m3
22 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,72 m3
23 Cốt thép lớp phủ mặt cầu d<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,83 tấn
24 Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,73 tấn
25 Ván khuôn mặt cầu +gờ lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,47 m2
26 Thép chốt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
27 Cốt thép liên kết d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
28 Ống thép mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
29 Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
30 Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 m3
31 Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,005 m3
32 Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,47 m3
33 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,67 m3
34 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,67 m3
35 Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,13 m3
36 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 Tấn
37 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,27 Tấn
38 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,02 Tấn
39 Ván khuôn bản dẫn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,35 m2
40 Cấp phối đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,12 m3
41 Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,14 m3
42 Ống thép mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
43 Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
44 Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,84 tấn
45 Lắp dựng lan can tay vịn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,84 tấn
46 Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,8 m
47 Cốt thép khe co giãn d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,29 tấn
48 Vữa không co ngót 40Mpa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,13 m3
49 Ván khuôn khe co giãn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,4 m2
50 Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 396,2 m3
51 Mua đất và vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km 510,38 m3
52 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,25 m3
53 Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 253,05 m3
54 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3tận dụng đắp nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 177,14 m3
55 Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 m3
56 Bê tông bãi chứa 15MPa đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,12 m3
57 Cốt thép bệ đúc d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,84 Tấn
58 Ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,64 m2
59 Gia công thép hình, bản bệ đúc dầm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,18 tấn
60 Lắp đặt thép bệ đúc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,18 tấn
61 Tháo dỡ thép bệ đúc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,18 Tấn
62 Di chuyển dầm 22<=L<=33m vào vị trí lao Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 Dầm
63 Nâng hạ dầm cầu 18<=L<=28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 Dầm
64 Cẩu lao dầm BTCT DƯL 22<=L<=33m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 Dầm
65 Vữa không co ngót 40Mpa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,31 m3
66 BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 149,06 m3
67 BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 90,61 m3
68 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 243,26 m3
69 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 243,26 m3
70 Cốt thép mố, trụ trên cạn d<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,42 tấn
71 Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,51 Tấn
72 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 354,49 m2
73 Quét nhựa bitum 2 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,2 m2
74 Sản xuất khung sàn đạo, sàn công tác mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,85 tấn
75 Lắp dựng cốt thép thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,69 Tấn
76 Thảo dở thép thi công trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,69 Tấn
77 Gia công, LD gỗ thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6 m3
78 Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6 m3
79 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.252,18 m3
80 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 241,04 m3
81 Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.011,14 m3
82 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.011,14 m3
83 Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 353,76 m3
84 Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,9 m3
85 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D<=1000 trên cạn đổ bơm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108,83 m3
86 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 125,15 m3
87 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 125,15 m3
88 Cốt thép cọc khoan nhồi d<=18mm, trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,41 tấn
89 Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,11 tấn
90 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 142,96 m
91 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp cuội sỏi (ĐM*1,2) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,48 m
92 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,28 m3
93 Bơm vữa xi măng lấp ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,07 m3
94 Gia công thép bản, thép hình Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
95 Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
96 Ống vách cọc khoan nhồi mố Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,29 Tấn
97 Lắp dựng ống vách D<=1000 trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48 m
98 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48 m
99 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 332,48 m
100 Lắp đặt ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 159,84 m
101 Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,04 m
102 Lắp đặt nối ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,52 m
103 Lắp đặt nút đậy ống siêu âm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 Cái
104 Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 Cái
105 Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 480
106 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 125,54 m3
107 Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 mặt cắt
108 Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cọc
109 Đào đất san dọn mặt bằng thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,85 m3
110 Đắp đất mặt bằng thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.706,32 m3
111 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.168,23 m3
112 Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 118,46 m3
113 Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,79 m3
114 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,05 m3
115 Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,34 m3
116 Đào móng đất cấp 2 bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,03 m3
117 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,58 m3
118 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 27,96 m3
119 Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 90,1 m
120 Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 96,97 m3
121 Mua đất và vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 124,92 m3
122 Vải địa kỹ thuật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,81 m2
123 Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,91 m3
124 Lắp đặt tôn lượn sóng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
125 Bê tông móng M150 đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6 m3
126 Lắp đặt trụ và biển báo tên cầu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
127 Cọc tre gia cố L=2m, 16cọc/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.934,85 m
128 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,62 m3
129 Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ đi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,62 m3
130 Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,62 m3
131 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,12 m3
132 Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 725,85 m3
133 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 935,04 m3
134 CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,86 m3
135 Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 md
136 Đào thanh thải dòng chảy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 764,71 m3
137 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đổ đi 30%, còn 70% tận dụng đắp nền Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 229,41 m3
138 BT mặt đường M250 đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 414,413 m3
139 Lót bạt xác rắn 01 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.302,3 m2
140 CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 345,344 m3
141 Làm khe co Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 365 m
142 Làm khe giãn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70 m
143 Ván khuôn mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 165,74 m2
144 Đào đất nền đường cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.603,205 m3
145 Đào đất nền đường cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 98,41 m3
146 Đắp đất giữ mái taluy đầm chặt K≥95 tận dụng đất cấp 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 174,33 m3
147 Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 5.767,41 m3
148 Xáo xới, đầm nén đất nền đường đầm chặt K>=95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 229,233 m3
149 Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (60% đào nền) và 70% đất bãi đúc dầm+đường công vụ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 844,48 m3
150 Mua và vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly TB 12.3km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6.466,877 m3
151 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.406,212 m3
152 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đất không sử dụng được (40% đào nền) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,2 m3
153 Trồng cỏ mái taluy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.581,422 m2
154 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy + lề Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 252,266 m3
155 Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,856 m3
156 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,857 m3
157 Lót bạt xác rắn 01 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 843,45 m2
158 Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm 145,8 m
159 Vải địa kỹ thuật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 76,55 m2
160 Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,92 m3
161 Ván khuôn móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 251,424 m2
162 Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 197,71 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 109,572 m3
164 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 đất không sử dụng hết Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 88,14 m3
165 Đào đất hố móng đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
166 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
167 Xây móng bằng đá Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,128 m3
168 Xây móng bằng gạch Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,273 m3
169 Đệm cát Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,086 m3
170 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,384 m2
171 Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
172 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
173 Cốt thép d<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,161 Tấn
174 Ván khuôn thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,504 m2
175 Bê tông móng M150 đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,908 m3
176 Ván khuôn móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,8 m2
177 Sơn cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,56 m2
178 Lắp dựng cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 cọc
179 Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,88 tấn
180 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
181 Lắp đặt cột và biển báo tròn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
182 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật tên đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
183 Đào móng chôn cọc tiêu, cột biển báo đất cấp 3 bằng TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,825 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 đất đào hố móng 19,917 m3
185 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đất đào hố móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,91 m3
186 BT ống cống M300 đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,89 m3
187 Bê tông M150 đá 2x4 móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,462 m3
188 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,98 m2
189 Cốt thép ống cống d<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,177 Tấn
190 Lắp đặt ống cống >50kg Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 Đốt
191 Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp & mối nối ống cống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 md ống
192 Quét nhựa bi tum 2 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,74 m2
193 Đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,664 m3
194 Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,044 m3
195 BT móng tường đầu+tường cánh M150, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,837 m3
196 Ván khuôn thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,249 m2
197 Đập bỏ bêtông cống cũ bằng búa căn (50% BT có cốt thép) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,277 m3
198 Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC) 41,946 m3
199 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,983 m3
200 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 đất đào không tận dụng hết Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,777 m3
201 V/C đá, bêtông sau phá dỡ đổ đi cự ly TB 1,0km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,443 m3
B ĐƯỜNG GTNT XÃ SƠN TRÀ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,249 100m3
2 Đào đất không thích hợp + đánh cấp, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,554 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,035 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,387 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,228 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,249 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,554 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, KL100% Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,032 100m3
9 Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.885,412 m3
10 Xáo xới đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,154 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,908 100m3
12 Bạt xác rắn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.951,58 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 363,281 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Chiều dài x2*0,18)/100 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,981 100m2
15 Thi công khe co mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 371,21 m
16 Thi công Khe dãn mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,868 m
17 Trồng cỏ mái taluy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,608 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,608 100m2
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82 cái
20 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 164 viên
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
23 Đào móng băng, rộng <3 m, sâu <2 m, đất cấp II bằng thủ công 5%KL Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,911 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <6 m, bằng máy đào <1,25 m3, đất cấp II bằng 95%KL Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,933 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,982 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,514 100m3
27 Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 66,213 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,09 m3
29 Ván khuôn móng, mũ mố đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,422 100m2
30 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=10 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
31 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
32 Bê tông cống M150#, đá D<=4cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,04 m3
33 Bê tông tấm bản đổ tại chổ, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,14 m3
34 Ván khuôn, bản, giằng chống + ống cống đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,174 100m2
35 Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,097 tấn
36 Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
37 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 cái
39 Lắp đặt ống ly tâm qua ngõ nhà dân, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43 m
40 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 1 rọ
41 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,247 100m3
42 Đào đất không thích hợp + đánh cấp, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,744 100m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,453 m3
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,846 100m3
45 Đào khuôn đường đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,564 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,247 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,744 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,413 100m3
49 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,852 100m3
50 Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6.115,74 m3
51 Xáo xới đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,898 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,42 100m3
53 Bạt xác rắn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.626,09 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 292,696 m3
55 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Chiều dài x2*0,18)/100 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,663 100m2
56 Thi công khe co mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 323,26 m
57 Thi công Khe dãn mặt đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,877 m
58 Trồng cỏ mái taluy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,896 100m2
59 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,896 100m2
60 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 73 cái
61 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 146 viên
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
64 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
65 Đào móng băng, rộng <3 m, sâu <2 m, đất cấp II bằng thủ công 5%KL Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,486 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <6 m, bằng máy đào <1,25 m3, đất cấp II bằng 95%KL Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,662 100m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,697 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,697 100m3
69 Mua và vân chuyển đất cần để đắp KL đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 89,788 m3
70 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,08 m3
71 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,56 m3
72 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,67 m2
73 Ván khuôn móng, mũ mố đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,392 100m2
74 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=10 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
75 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=18 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
76 Bê tông cống M150#, đá D<=4cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,63 m3
77 Bê tông tấm bản đổ tại chổ, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,17 m3
78 Ván khuôn, bản, giằng chống + ống cống đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
79 Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
80 Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
81 Cốt thép f=<10 ống cống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,586 tấn
82 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
83 Bê tông ống cống M200# đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,08 m3
84 Lắp đặt ống cống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
86 Lắp đặt ống ly tâm qua ngõ nhà dân, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22 m
87 Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
88 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
89 Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
90 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,064 m3
91 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,136 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,192 m2
93 Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
C ĐƯỜNG GTNT XÃ SƠN TIẾN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,8721 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,8721 100m3
3 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,2511 100m3
4 Đào rãnh, đào khuôn rãnh gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7109 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,7514 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8147 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,4794 100m3
8 Vận chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,4123 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,3011 100m3
10 Đắp nền đường tại chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,261 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,33 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,33 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.032,21 m3
14 Thi công khe co Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 875 m
15 Thi công khe giãn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 175 m
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,6017 100m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7035 100m2
18 Lót bạt xác rắn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,3448 100m2
19 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 86,04 m3
20 Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,19 m3
21 Vữa xi măng M100 miết mạch Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,74 m3
22 Vữa xi măng M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,72 m3
23 Thi công lớp dăm cát đệm móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,09 m3
24 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,4604 100m2
25 Ván khuôn đổ đáy tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,151 100m2
26 Lắt đặt tấm đan bằng thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3.018 cái
27 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp giấy 3 lớp nhựa) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 m2
28 Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84,91 m3
29 Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,6 m3
30 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6758 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4536 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1632 100m3
33 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,34 m3
34 Bê tông thân rãnh và vị trí đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,53 m3
35 Ván khuôn thân rãnh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5418 100m2
36 Bê tông xà mũ và gờ bản biên M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,73 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà mũ và gờ bản biên, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3444 tấn
38 Ván khuôn mũ mố và gờ bản biên Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2776 100m2
39 Bê tông bản giữa M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,457 m3
40 Cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4723 tấn
41 Cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6531 tấn
42 Ván khuôn tấm bản giữa đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2064 100m2
43 Lắp đặt tấm bản giữa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61 1cấu kiện
44 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,75 m3
45 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2902 tấn
46 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3074 tấn
47 Ván khuôn tấm đan giữa đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,125 100m2
48 Lắp đặt tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 1cấu kiện
49 Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
50 Vữa xi măng M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
51 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4604 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2302 100m3
53 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2003 100m3
54 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,12 m3
55 Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,82 m3
56 Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,36 m3
57 Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,78 m3
58 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,79 m3
59 Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,66 m3
60 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0678 tấn
61 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1289 tấn
62 Cốt thép đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0568 tấn
63 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1119 100m2
64 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2771 100m2
65 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7367 100m2
66 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 1cấu kiện
67 Nhựa đường lấp lỗ chốt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,43 kg
68 Phá dỡ cống cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,76 m3
69 Đào móng cột biển báo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,928 1m3
70 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tên đường chữ nhật 30x50cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
75 Biển tên đường KT 30x50cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Cột biển báo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
77 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,761 100m3
78 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,761 100m3
79 Đào nền đường, đánh cấp, móng gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,2182 100m3
80 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0599 100m3
81 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,2342 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4729 100m3
83 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,9843 100m3
84 Vận chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,2866 100m3
85 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,2257 100m3
86 Đắp nền đường tại chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,3988 100m3
87 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,1628 100m2
88 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,1628 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 839,97 m3
90 Thi công khe co Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 724,5 m
91 Thi công khe giãn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 143,5 m
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,9998 100m3
93 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,5437 100m2
94 Lót bạt xác rắn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,6651 100m2
95 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5162 100m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4104 100m3
97 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0524 100m3
98 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,26 m3
99 Bê tông thân rãnh và vị trí đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,67 m3
100 Ván khuôn thân rãnh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4902 100m2
101 Bê tông xà mũ và gờ bản biên M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,55 m3
102 Lắp dựng cốt thép xà mũ và gờ bản biên, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3146 tấn
103 Ván khuôn mũ mố và gờ bản biên Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,16 100m2
104 Bê tông bản giữa M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,035 m3
105 Cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4259 tấn
106 Cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5889 tấn
107 Ván khuôn tấm bản giữa đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9894 100m2
108 Lắp đặt tấm bản giữa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 55 1cấu kiện
109 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8499 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4249 100m3
111 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3698 100m3
112 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,31 m3
113 Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,02 m3
114 Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,06 m3
115 Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,95 m3
116 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,35 m3
117 Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,13 m3
118 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0808 tấn
119 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1528 tấn
120 Cốt thép đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0724 tấn
121 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1345 100m2
122 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4307 100m2
123 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,969 100m2
124 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 1cấu kiện
125 Khe nối dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,33 m2
126 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,7748 100m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0599 100m3
128 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4471 100m3
129 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,08 m3
130 Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,91 m3
131 Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,81 m3
132 Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,75 m3
133 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8343 tấn
134 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7125 100m2
135 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0031 100m2
136 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7371 100m2
137 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 92,75 m2
138 Dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,42 m2
139 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,815 100m3
140 Đắp bao tải đất Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 481,5 m3
141 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,63 100m3
142 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,63 100m3
143 Vải địa kỹ thuật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,6611 100m2
144 Đá dăm đệm, Dmax ≤4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 206,72 m3
145 Bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80,87 m3
146 Ván khuôn dầm đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4883 100m2
147 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9177 tấn
148 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9883 tấn
149 Đá hộc lát khan Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 253,31 m3
150 Bê tông rãnh, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,53 m3
151 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,9 m3
152 Bê tông mái taluy, sân hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 211,69 m3
153 Ván khuôn rãnh, chân khay, đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2564 100m2
154 Ván khuôn tường chắn, đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1245 100m2
155 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 162 1 rọ
156 Khe phòng lún dán giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 214,05 m2
157 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax=20mm, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 172,36 m3
158 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4363 100m3
159 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6415 m3
160 Ván khuôn cọc tiêu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2466 100m2
161 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1774 tấn
162 Sơn cọc tiêu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,858 m2
163 Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67 1cấu kiện
164 Đào móng chôn cọc thủy chí, đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,708 1m3
165 Bê tông móng thủy chí, đá 2x4, mác 150 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,452 m3
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc thủy chí, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,172 m3
167 Ván khuôn cột thủy chí Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0344 100m2
168 Cốt thép cọc thủy chí, đường kính <= 10 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0199 tấn
169 Sơn phản quang cọc thủy chí Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
170 Lắp đặt cọc thủy chí bằng cần cẩu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1cấu kiện
171 Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,928 1m3
172 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
173 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
174 Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tên đường chữ nhật 30x50cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
175 Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
176 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
177 Biển tên đường KT 30x50cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
178 Cột biển báo Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
D ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ TÂN-KỲ HỢP
1 Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (100% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,44 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy (100% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,27 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,44 100m3
4 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,14 100m3
5 San đất tại bãi thải Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,57 100m3
6 Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,53 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,98 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,77 100m3
9 Xáo xới, đầm nền đường bằng máy độ chặt K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,43 100m3
10 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,88 100m3
11 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,85 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly BQ<=300m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,14 100m3
13 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,73 100m3
14 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,93 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ 200m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,93 100m2
16 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,25 100m3
17 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,47 100m3
18 Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 107,8 100m2
19 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 107,8 100m2
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,92 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 15,6km tiếp theo, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,92 100tấn
22 Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,73 m3
23 Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,71 100m3
24 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,75 100m3
25 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6 100m3
26 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6 100m3
27 Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,47 100m3
28 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,56 m3
29 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,65 m3
30 Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,31 m3
31 Bê tông tấm nắp, M300#, đá 1x2, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,03 m3
32 Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
33 Cốt thép f≤10mm tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,057 tấn
34 Cốt thép f≤18mm tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,113 tấn
35 Cốt thép f≤18mm dầm bản đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
36 Ván khuôn thép tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
37 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,68 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông >50kg bằng cẩu 6T Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Lắp đặt cọc tiêu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 cái
40 Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
41 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,69 m3
42 Cốt thép D<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
43 Ván khuôn đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
44 Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,95 m2
45 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Đào đất hố móng, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,79 m3
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 99,35 m2
50 Sơn gờ giảm tốc đầu tuyến, dày 6mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 m2
51 Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,43 m3
52 Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,46 100m3
53 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,69 100m3
54 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5 100m3
55 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5 100m3
56 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,39 100m3
57 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,13 m3
58 Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,6 m3
59 Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,69 100m2
60 Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,46 100m2
61 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,07 m2
62 ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27 m
63 Đá dăm làm tầng lọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
64 Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
65 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
66 Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
67 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
68 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,14 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,19 m2
70 Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
E ĐƯỜNG LIấN XÃ HƯNG-THỊNH-HÀ-LỘC-TRUNG HUYỆN CẨM XUYấN
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy (100% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,43 100m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (100% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,25 100m3
3 Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy (100% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,08 100m3
4 Đào mặt nhựa cũ, đất C4 bằng thủ công (5%) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
5 Đào mặt nhựa cũ, đất C4 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,86 100m3
6 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,43 100m3
7 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,25 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,23 100m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,91 100m3
10 San đất tại bãi thải Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,82 100m3
11 Đắp bờ vây ngăn nước bằng đầm cóc, K85 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,79 100m3
12 Đào phá bờ vậy ngăn nước sau thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,79 100m3
13 Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,51 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,62 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,29 100m3
16 Xáo xới, đầm nền đường bằng máy độ chặt K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,29 100m3
17 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,95 100m3
18 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,67 100m3
19 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly BQ<=300m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,85 100m3
20 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,61 100m3
21 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,06 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ 200m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,06 100m2
23 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,33 100m3
24 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,88 100m3
25 Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,65 100m2
26 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,65 100m2
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,92 100tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 46,3km tiếp theo, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,92 100tấn
29 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 100m3
30 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 100m3
31 Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,87 100m2
32 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,87 100m2
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,31 100tấn
34 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 46,3km tiếp theo, ô tô 10 tần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,31 100tấn
35 Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3 m3
36 Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,25 100m3
37 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,26 100m3
38 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,15 100m3
39 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,15 100m3
40 Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,12 100m3
41 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,14 m3
42 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,15 m3
43 Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,13 m3
44 Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,49 m3
45 Bê tông tấm bản cống M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,43 m3
46 Bê tông tấm nắp, M300#, đá 1x2, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
47 Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
48 Cốt thép f≤10mm dầm bản đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
49 Cốt thép f≤10mm tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
50 Cốt thép f≤10mm thân rãnh đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
51 Cốt thép f≤18mm tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
52 Cốt thép f≤18mm dầm bản đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
53 Cốt thép f≤18mm thân rãnh đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,32 tấn
54 Ván khuôn thép tấm nắp đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
55 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,19 100m2
56 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,59 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông >50kg bằng cẩu 6T Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
58 Phá dỡ cống cũ bằng BTCT Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,57 m3
59 Phá dỡ cống cũ bằng BT Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,16 m3
60 Cọc tre gia cố móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,44 100m
61 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
62 Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn <500kg Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 ck
63 Vận chuyển cấu kiện khác cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,19 10T
64 Lắp đặt cọc tiêu Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cái
65 Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,47 m3
66 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,83 m3
67 Cốt thép D<=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
68 Cốt thép D<=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
69 Ván khuôn đổ lắp ghép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,33 100m2
70 Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,01 m2
71 Sơn 01 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,74 m2
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
73 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Đào đất hố móng, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,89 m3
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,15 m2
76 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,26 m3
77 Ván khuôn gờ chắn bánh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 100m2
78 Sản xuất lắp đặt ống thép tráng kẽm D=100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
79 Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,72 m3
80 Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,61 100m3
81 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,74 100m3
82 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,17 100m3
83 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,17 100m3
84 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9 100m3
85 Làm móng bãi đúc cấu kiện bằng đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m3
86 Láng vữa xi măng M75#, dày 3cm bãi thi công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 200 m2
87 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 192,78 m3
88 Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,27 m3
89 Cốt thép f≤10mm thành rãnh, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,95 tấn
90 Cốt thép f≤10mm tấm đan rãnh, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,03 tấn
91 Cốt thép f≤18mm thành rãnh, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,37 tấn
92 Cốt thép f≤18mm tấm đan rãnh, đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,51 tấn
93 Ván khuôn tấm đan rãnh đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,36 100m2
94 Ván khuôn thép thân rãnh đổ LG Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,12 100m2
95 Ván chống thi công sụt hố đào Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,95 100m2
96 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >250kg (thân rãnh) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 853 ck
97 Lắp đặt tấm nắp, giằng chống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 853 ck
98 Vữa XM M75 mối nối Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 189,71 m2
99 Láng vữa xi măng M100#, dày BQ 3cm tạo dốc lòng rãnh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 121,67 m2
100 Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn <200kg Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 853 ck
101 Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển thân rãnh bê tông đúc sẵn <1T Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 853 ck
102 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 63,76 10T
103 Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,46 m3
104 Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,46 100m3
105 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,69 100m3
106 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 100m3
107 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 100m3
108 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,04 100m3
109 Đá dăm đệm gia cố Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67,44 m3
110 Cọc tre gia cố móng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,02 100m
111 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,48 m3
112 Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 127,21 m3
113 Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,12 100m2
114 Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,14 100m2
115 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,53 m2
116 ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80,72 m
117 Đá dăm làm tầng lọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
118 Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
119 Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
120 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
121 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,14 m3
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,19 m2
123 Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->