Gói thầu: 23.XL-ĐU: Cầu Đồng Chánh, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Tiến, huyện Hương Sơn; Đường liên xã LX.12 từ Kỳ Tân đi Kỳ Hợp, huyện Kỳ Anh; Đường liên xã Hưng - Thịnh - Hà - Lộc - Trung, huyện Cẩm Xuyên (đoạn qua xã Cẩm Lộc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 23.XL-ĐU: Cầu Đồng Chánh, xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn; Đường giao thông nông thôn xã Sơn Tiến, huyện Hương Sơn; Đường liên xã LX.12 từ Kỳ Tân đi Kỳ Hợp, huyện Kỳ Anh; Đường liên xã Hưng - Thịnh - Hà - Lộc - Trung, huyện Cẩm Xuyên (đoạn qua xã Cẩm Lộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 08:34:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,107,400,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU ĐỒNG CHÁNH | |||
| 1 | Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 103,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 104,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 104,88 | m3 |
| 4 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,38 | tấn |
| 5 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,42 | tấn |
| 6 | Neo công tác căng cáp DƯL kéo trước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 7 | Neo cáp dự ứng lực kéo sau | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 392 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 10 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,39 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản, thép hình (<=100kg/cấu kiện) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,39 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,39 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu d>18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đúc dầm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 503,9 | m2 |
| 16 | Quét keo Expoxy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m2 |
| 17 | Mua và LĐ gối cao su KT(200x250x35)mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | gối |
| 18 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun (dung dịch CR guardex) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 140,4 | m2 |
| 19 | Vữa không co ngót 40Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52,93 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,72 | m3 |
| 22 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,72 | m3 |
| 23 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,83 | tấn |
| 24 | Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,73 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu +gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,47 | m2 |
| 26 | Thép chốt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Cốt thép liên kết d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 31 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,005 | m3 |
| 32 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,47 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,67 | m3 |
| 34 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,67 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,13 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 37 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,27 | Tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,02 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn bản dẫn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,35 | m2 |
| 40 | Cấp phối đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,12 | m3 |
| 41 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 42 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,84 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can tay vịn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,84 | tấn |
| 46 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m |
| 47 | Cốt thép khe co giãn d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,29 | tấn |
| 48 | Vữa không co ngót 40Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 49 | Ván khuôn khe co giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 50 | Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 396,2 | m3 |
| 51 | Mua đất và vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km | 510,38 | m3 | |
| 52 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,25 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 253,05 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3tận dụng đắp nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 177,14 | m3 |
| 55 | Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m3 |
| 56 | Bê tông bãi chứa 15MPa đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m3 |
| 57 | Cốt thép bệ đúc d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,84 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,64 | m2 |
| 59 | Gia công thép hình, bản bệ đúc dầm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,18 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép bệ đúc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,18 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ thép bệ đúc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,18 | Tấn |
| 62 | Di chuyển dầm 22<=L<=33m vào vị trí lao | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Dầm |
| 63 | Nâng hạ dầm cầu 18<=L<=28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Dầm |
| 64 | Cẩu lao dầm BTCT DƯL 22<=L<=33m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Dầm |
| 65 | Vữa không co ngót 40Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 66 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 149,06 | m3 |
| 67 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90,61 | m3 |
| 68 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 243,26 | m3 |
| 69 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 243,26 | m3 |
| 70 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,42 | tấn |
| 71 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,51 | Tấn |
| 72 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 354,49 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung sàn đạo, sàn công tác mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,85 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,69 | Tấn |
| 76 | Thảo dở thép thi công trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,69 | Tấn |
| 77 | Gia công, LD gỗ thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 79 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.252,18 | m3 |
| 80 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 241,04 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.011,14 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.011,14 | m3 |
| 83 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 353,76 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,9 | m3 |
| 85 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D<=1000 trên cạn đổ bơm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108,83 | m3 |
| 86 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,15 | m3 |
| 87 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,15 | m3 |
| 88 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<=18mm, trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,41 | tấn |
| 89 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,11 | tấn |
| 90 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,96 | m |
| 91 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp cuội sỏi (ĐM*1,2) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m |
| 92 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,28 | m3 |
| 93 | Bơm vữa xi măng lấp ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 94 | Gia công thép bản, thép hình | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 95 | Lắp đặt thép bản, thép hình (<=10kg/cấu kiện) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 96 | Ống vách cọc khoan nhồi mố | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,29 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng ống vách D<=1000 trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 98 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 99 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 332,48 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,84 | m |
| 101 | Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m |
| 102 | Lắp đặt nối ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m |
| 103 | Lắp đặt nút đậy ống siêu âm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 104 | Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 105 | Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 480 | Bé |
| 106 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,54 | m3 |
| 107 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | mặt cắt |
| 108 | Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cọc |
| 109 | Đào đất san dọn mặt bằng thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,85 | m3 |
| 110 | Đắp đất mặt bằng thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.706,32 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.168,23 | m3 |
| 112 | Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 118,46 | m3 |
| 113 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,79 | m3 |
| 114 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,05 | m3 |
| 115 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m3 |
| 116 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,03 | m3 |
| 117 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,58 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | 27,96 | m3 | |
| 119 | Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90,1 | m |
| 120 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,97 | m3 |
| 121 | Mua đất và vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 124,92 | m3 |
| 122 | Vải địa kỹ thuật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,81 | m2 |
| 123 | Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,91 | m3 |
| 124 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 125 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 126 | Lắp đặt trụ và biển báo tên cầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Cọc tre gia cố L=2m, 16cọc/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.934,85 | m |
| 128 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,62 | m3 |
| 129 | Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ đi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,62 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,62 | m3 |
| 131 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 725,85 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 12.3km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 935,04 | m3 |
| 134 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,86 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | md |
| 136 | Đào thanh thải dòng chảy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 764,71 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đổ đi 30%, còn 70% tận dụng đắp nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 229,41 | m3 |
| 138 | BT mặt đường M250 đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 414,413 | m3 |
| 139 | Lót bạt xác rắn 01 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.302,3 | m2 |
| 140 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 345,344 | m3 |
| 141 | Làm khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 365 | m |
| 142 | Làm khe giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 143 | Ván khuôn mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,74 | m2 |
| 144 | Đào đất nền đường cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.603,205 | m3 |
| 145 | Đào đất nền đường cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 98,41 | m3 |
| 146 | Đắp đất giữ mái taluy đầm chặt K≥95 tận dụng đất cấp 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,33 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | 5.767,41 | m3 | |
| 148 | Xáo xới, đầm nén đất nền đường đầm chặt K>=95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 229,233 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (60% đào nền) và 70% đất bãi đúc dầm+đường công vụ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 844,48 | m3 |
| 150 | Mua và vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly TB 12.3km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6.466,877 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.406,212 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đất không sử dụng được (40% đào nền) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,2 | m3 |
| 153 | Trồng cỏ mái taluy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.581,422 | m2 |
| 154 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy + lề | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252,266 | m3 |
| 155 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,856 | m3 |
| 156 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,857 | m3 |
| 157 | Lót bạt xác rắn 01 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 843,45 | m2 |
| 158 | Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm | 145,8 | m | |
| 159 | Vải địa kỹ thuật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,55 | m2 |
| 160 | Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 251,424 | m2 |
| 162 | Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 197,71 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | 109,572 | m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 đất không sử dụng hết | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88,14 | m3 |
| 165 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng đá | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,128 | m3 |
| 168 | Xây móng bằng gạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,273 | m3 |
| 169 | Đệm cát | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,086 | m3 |
| 170 | Trát vữa xi măng M100, dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,384 | m2 |
| 171 | Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 173 | Cốt thép d<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,161 | Tấn |
| 174 | Ván khuôn thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,504 | m2 |
| 175 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,908 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 177 | Sơn cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,56 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | cọc |
| 179 | Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,88 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật tên đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Đào móng chôn cọc tiêu, cột biển báo đất cấp 3 bằng TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,825 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 đất đào hố móng | 19,917 | m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1,0km, đất C3 đất đào hố móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,91 | m3 |
| 186 | BT ống cống M300 đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 187 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,462 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,98 | m2 |
| 189 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,177 | Tấn |
| 190 | Lắp đặt ống cống >50kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | Đốt |
| 191 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp & mối nối ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | md ống |
| 192 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,74 | m2 |
| 193 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,664 | m3 |
| 194 | Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,044 | m3 |
| 195 | BT móng tường đầu+tường cánh M150, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,837 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,249 | m2 |
| 197 | Đập bỏ bêtông cống cũ bằng búa căn (50% BT có cốt thép) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,277 | m3 |
| 198 | Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC) | 41,946 | m3 | |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,983 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 đất đào không tận dụng hết | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,777 | m3 |
| 201 | V/C đá, bêtông sau phá dỡ đổ đi cự ly TB 1,0km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,443 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GTNT XÃ SƠN TRÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp + đánh cấp, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,554 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,035 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,554 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, KL100% | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,032 | 100m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.885,412 | m3 |
| 10 | Xáo xới đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,154 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,908 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.951,58 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 363,281 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Chiều dài x2*0,18)/100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,981 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 371,21 | m |
| 16 | Thi công Khe dãn mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,868 | m |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,608 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,608 | 100m2 |
| 19 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 20 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | viên |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Đào móng băng, rộng <3 m, sâu <2 m, đất cấp II bằng thủ công 5%KL | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,911 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <6 m, bằng máy đào <1,25 m3, đất cấp II bằng 95%KL | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,933 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,982 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m3 |
| 27 | Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,213 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng, mũ mố đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,422 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=18 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông cống M150#, đá D<=4cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,04 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm bản đổ tại chổ, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, bản, giằng chống + ống cống đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 37 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống ly tâm qua ngõ nhà dân, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 rọ |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,247 | 100m3 |
| 42 | Đào đất không thích hợp + đánh cấp, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,744 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,453 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,846 | 100m3 |
| 45 | Đào khuôn đường đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,564 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,247 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,744 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,413 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,852 | 100m3 |
| 50 | Mua và vận chuyển đất cần để đắp KL đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6.115,74 | m3 |
| 51 | Xáo xới đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,898 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,42 | 100m3 |
| 53 | Bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.626,09 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 292,696 | m3 |
| 55 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Chiều dài x2*0,18)/100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,663 | 100m2 |
| 56 | Thi công khe co mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 323,26 | m |
| 57 | Thi công Khe dãn mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,877 | m |
| 58 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,896 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,896 | 100m2 |
| 60 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73 | cái |
| 61 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 146 | viên |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng <3 m, sâu <2 m, đất cấp II bằng thủ công 5%KL | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,486 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <6 m, bằng máy đào <1,25 m3, đất cấp II bằng 95%KL | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,662 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m3 |
| 69 | Mua và vân chuyển đất cần để đắp KL đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,788 | m3 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,67 | m2 |
| 73 | Ván khuôn móng, mũ mố đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,392 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D<=18 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 76 | Bê tông cống M150#, đá D<=4cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,63 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm bản đổ tại chổ, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 78 | Ván khuôn, bản, giằng chống + ống cống đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản giằng chống đổ lắp ghép D<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 81 | Cốt thép f=<10 ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,586 | tấn |
| 82 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 83 | Bê tông ống cống M200# đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống ly tâm qua ngõ nhà dân, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 87 | Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 88 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 89 | Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,192 | m2 |
| 93 | Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG GTNT XÃ SƠN TIẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,8721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,8721 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,2511 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đào khuôn rãnh gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7109 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,7514 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8147 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,4794 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,4123 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,3011 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường tại chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,261 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,33 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.032,21 | m3 |
| 14 | Thi công khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 875 | m |
| 15 | Thi công khe giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,6017 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,7035 | 100m2 |
| 18 | Lót bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,3448 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,04 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,19 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M100 miết mạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,72 | m3 |
| 23 | Thi công lớp dăm cát đệm móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4604 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ đáy tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 26 | Lắt đặt tấm đan bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.018 | cái |
| 27 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp giấy 3 lớp nhựa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 28 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 84,91 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,6 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6758 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1632 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m3 |
| 34 | Bê tông thân rãnh và vị trí đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41,53 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5418 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà mũ và gờ bản biên M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà mũ và gờ bản biên, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3444 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố và gờ bản biên | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2776 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bản giữa M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,457 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4723 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6531 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm bản giữa đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2064 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm bản giữa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2902 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3074 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan giữa đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 50 | Vữa xi măng M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 54 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,12 | m3 |
| 55 | Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,82 | m3 |
| 56 | Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,36 | m3 |
| 57 | Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,79 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m3 |
| 60 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 61 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1289 | tấn |
| 62 | Cốt thép đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0568 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7367 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 67 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,43 | kg |
| 68 | Phá dỡ cống cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,76 | m3 |
| 69 | Đào móng cột biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,928 | 1m3 |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tên đường chữ nhật 30x50cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 75 | Biển tên đường KT 30x50cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Cột biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,761 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,761 | 100m3 |
| 79 | Đào nền đường, đánh cấp, móng gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,2182 | 100m3 |
| 80 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0599 | 100m3 |
| 81 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,2342 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4729 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,9843 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,2866 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,2257 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường tại chỗ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,3988 | 100m3 |
| 87 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,1628 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,1628 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 839,97 | m3 |
| 90 | Thi công khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 724,5 | m |
| 91 | Thi công khe giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 143,5 | m |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,9998 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,5437 | 100m2 |
| 94 | Lót bạt xác rắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,6651 | 100m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5162 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0524 | 100m3 |
| 98 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m3 |
| 99 | Bê tông thân rãnh và vị trí đấu nối, M200, đá 2x4, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,67 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thân rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4902 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà mũ và gờ bản biên M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà mũ và gờ bản biên, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3146 | tấn |
| 103 | Ván khuôn mũ mố và gờ bản biên | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m2 |
| 104 | Bê tông bản giữa M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,035 | m3 |
| 105 | Cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4259 | tấn |
| 106 | Cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5889 | tấn |
| 107 | Ván khuôn tấm bản giữa đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9894 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm bản giữa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 109 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8499 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 112 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,31 | m3 |
| 113 | Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m3 |
| 114 | Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,06 | m3 |
| 115 | Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 116 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,35 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,13 | m3 |
| 118 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0808 | tấn |
| 119 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1528 | tấn |
| 120 | Cốt thép đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0724 | tấn |
| 121 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,969 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 125 | Khe nối dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,33 | m2 |
| 126 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,7748 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0599 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4471 | 100m3 |
| 129 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,08 | m3 |
| 130 | Bê tông tường đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,91 | m3 |
| 131 | Bê tông móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,81 | m3 |
| 132 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,75 | m3 |
| 133 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8343 | tấn |
| 134 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7125 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0031 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7371 | 100m2 |
| 137 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 92,75 | m2 |
| 138 | Dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,42 | m2 |
| 139 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,815 | 100m3 |
| 140 | Đắp bao tải đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 481,5 | m3 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,63 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,63 | 100m3 |
| 143 | Vải địa kỹ thuật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,6611 | 100m2 |
| 144 | Đá dăm đệm, Dmax ≤4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 206,72 | m3 |
| 145 | Bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,87 | m3 |
| 146 | Ván khuôn dầm đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4883 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9177 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9883 | tấn |
| 149 | Đá hộc lát khan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 253,31 | m3 |
| 150 | Bê tông rãnh, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,53 | m3 |
| 151 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m3 |
| 152 | Bê tông mái taluy, sân hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 211,69 | m3 |
| 153 | Ván khuôn rãnh, chân khay, đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2564 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn tường chắn, đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 155 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 162 | 1 rọ |
| 156 | Khe phòng lún dán giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 214,05 | m2 |
| 157 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax=20mm, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 172,36 | m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4363 | 100m3 |
| 159 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6415 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1774 | tấn |
| 162 | Sơn cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,858 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 164 | Đào móng chôn cọc thủy chí, đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,708 | 1m3 |
| 165 | Bê tông móng thủy chí, đá 2x4, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,452 | m3 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,172 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cột thủy chí | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép cọc thủy chí, đường kính <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | tấn |
| 169 | Sơn phản quang cọc thủy chí | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 170 | Lắp đặt cọc thủy chí bằng cần cẩu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 171 | Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,928 | 1m3 |
| 172 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tên đường chữ nhật 30x50cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 177 | Biển tên đường KT 30x50cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Cột biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| D | ĐƯỜNG LIÊN XÃ KỲ TÂN-KỲ HỢP | |||
| 1 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (100% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,44 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy (100% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,44 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,14 | 100m3 |
| 5 | San đất tại bãi thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,57 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,53 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,98 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,77 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới, đầm nền đường bằng máy độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,43 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,88 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,85 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly BQ<=300m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,14 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,73 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,93 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ 200m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,93 | 100m2 |
| 16 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,25 | 100m3 |
| 17 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,47 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 107,8 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 107,8 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,92 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 15,6km tiếp theo, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,92 | 100tấn |
| 22 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,73 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,71 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 25 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m3 |
| 29 | Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,65 | m3 |
| 30 | Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,31 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm nắp, M300#, đá 1x2, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,03 | m3 |
| 32 | Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Cốt thép f≤10mm tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 34 | Cốt thép f≤18mm tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 35 | Cốt thép f≤18mm dầm bản đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông >50kg bằng cẩu 6T | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 40 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 41 | Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 42 | Cốt thép D<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào đất hố móng, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,35 | m2 |
| 50 | Sơn gờ giảm tốc đầu tuyến, dày 6mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 51 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 52 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,69 | 100m3 |
| 54 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 6,5km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 57 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,13 | m3 |
| 58 | Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m3 |
| 59 | Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m2 |
| 60 | Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,46 | 100m2 |
| 61 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,07 | m2 |
| 62 | ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 63 | Đá dăm làm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 64 | Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 65 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m2 |
| 70 | Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | ĐƯỜNG LIấN XÃ HƯNG-THỊNH-HÀ-LỘC-TRUNG HUYỆN CẨM XUYấN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy (100% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,43 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (100% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy (100% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,08 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt nhựa cũ, đất C4 bằng thủ công (5%) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Đào mặt nhựa cũ, đất C4 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,43 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 100m3 |
| 10 | San đất tại bãi thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,82 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng đầm cóc, K85 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,79 | 100m3 |
| 12 | Đào phá bờ vậy ngăn nước sau thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,79 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,62 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,29 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới, đầm nền đường bằng máy độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,29 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,95 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,67 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly BQ<=300m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,61 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,06 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ 200m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,06 | 100m2 |
| 23 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,33 | 100m3 |
| 24 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,88 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,65 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,65 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,92 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 46,3km tiếp theo, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,92 | 100tấn |
| 29 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 30 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,87 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,87 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 46,3km tiếp theo, ô tô 10 tần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100tấn |
| 35 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m3 |
| 38 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m3 |
| 42 | Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,15 | m3 |
| 43 | Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,13 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm bản cống M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,43 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm nắp, M300#, đá 1x2, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 47 | Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 48 | Cốt thép f≤10mm dầm bản đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Cốt thép f≤10mm tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Cốt thép f≤10mm thân rãnh đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 51 | Cốt thép f≤18mm tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 52 | Cốt thép f≤18mm dầm bản đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 53 | Cốt thép f≤18mm thân rãnh đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép tấm nắp đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông >50kg bằng cẩu 6T | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 58 | Phá dỡ cống cũ bằng BTCT | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 59 | Phá dỡ cống cũ bằng BT | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 60 | Cọc tre gia cố móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m |
| 61 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 62 | Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn <500kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | ck |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện khác cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 10T |
| 64 | Lắp đặt cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 65 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,47 | m3 |
| 66 | Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,83 | m3 |
| 67 | Cốt thép D<=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 68 | Cốt thép D<=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 70 | Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,01 | m2 |
| 71 | Sơn 01 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào đất hố móng, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,89 | m3 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,15 | m2 |
| 76 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,26 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt ống thép tráng kẽm D=100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,72 | m3 |
| 80 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,61 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,74 | 100m3 |
| 82 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m3 |
| 85 | Làm móng bãi đúc cấu kiện bằng đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 86 | Láng vữa xi măng M75#, dày 3cm bãi thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m2 |
| 87 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 192,78 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,27 | m3 |
| 89 | Cốt thép f≤10mm thành rãnh, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,95 | tấn |
| 90 | Cốt thép f≤10mm tấm đan rãnh, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,03 | tấn |
| 91 | Cốt thép f≤18mm thành rãnh, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,37 | tấn |
| 92 | Cốt thép f≤18mm tấm đan rãnh, đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,51 | tấn |
| 93 | Ván khuôn tấm đan rãnh đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép thân rãnh đổ LG | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,12 | 100m2 |
| 95 | Ván chống thi công sụt hố đào | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,95 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >250kg (thân rãnh) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 853 | ck |
| 97 | Lắp đặt tấm nắp, giằng chống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 853 | ck |
| 98 | Vữa XM M75 mối nối | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 189,71 | m2 |
| 99 | Láng vữa xi măng M100#, dày BQ 3cm tạo dốc lòng rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 121,67 | m2 |
| 100 | Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn <200kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 853 | ck |
| 101 | Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển thân rãnh bê tông đúc sẵn <1T | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 853 | ck |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,76 | 10T |
| 103 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,46 | m3 |
| 104 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,46 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,69 | 100m3 |
| 106 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 9,95km, ôtô 10T. | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,04 | 100m3 |
| 109 | Đá dăm đệm gia cố | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67,44 | m3 |
| 110 | Cọc tre gia cố móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,02 | 100m |
| 111 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,48 | m3 |
| 112 | Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 127,21 | m3 |
| 113 | Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m2 |
| 114 | Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,14 | 100m2 |
| 115 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,53 | m2 |
| 116 | ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,72 | m |
| 117 | Đá dăm làm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 118 | Đào móng móng biển hiệu, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 119 | Lót cát hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m2 |
| 123 | Biển đá Marble thanh hóa kích thước 70x47cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi