Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101176-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201100946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 17:26:00 đến ngày 2020-11-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,170,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 40,395 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 15,791 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 92,014 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 55,863 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 6,91 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem chương V 10,6 m
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 0,827 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 0,827 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,096 100m2
10 Tháo ống thoát nước mái Xem chương V 0,5 công
11 Sản xuất cửa đi khung sắt kính Xem chương V 4,406 m2
12 Sản xuất cửa sổ khung sắt kính Xem chương V 1,901 m2
13 Sản xuất khuôn cửa thép hộp Xem chương V 18,88 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 19,41 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 18,88 m cấu kiện
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 6,307 m2 cấu kiện
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 40,395 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 15,791 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 132,409 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 71,654 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,164 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
23 Đai INOX giữ ống Xem chương V 24 cái
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V 0,094 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,723 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,991 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,96 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V 0,169 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,113 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,393 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Xem chương V 0,06 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,32 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,452 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,043 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,112 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 2,924 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V 0,261 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,914 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,084 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,031 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,08 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,187 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,819 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,171 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 24,18 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,8 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Xem chương V 0,29 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,021 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,888 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 4 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,11 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,857 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,053 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,156 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,156 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 13,897 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,949 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,206 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,275 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,138 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,128 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,77 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,821 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,424 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 5,04 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,2 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,023 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,047 100m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,717 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 47,28 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 47,28 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 100 Xem chương V 26,905 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 94,181 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 51,889 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 43,813 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 28,36 m
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,499 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 88,518 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 94,181 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 95,702 m2
60 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép Xem chương V 11,04 m2
61 SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép Xem chương V 2,88 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 13,92 m2
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 2 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 3 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Xem chương V 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Xem chương V 25 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 60 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 25 m
72 Đế âm Xem chương V 6 cái
73 Conson đón điện Xem chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 2 bộ
75 Vòi đồng D25 Xem chương V 12 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
78 Lắp đặt hộp đựng Xem chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,32 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem chương V 0,08 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 4 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 9 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 4 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 10 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 1 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 10 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 2 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 3 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 2 cái
93 Kép thép Xem chương V 4 cái
94 Nút bịt D25 Xem chương V 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 2 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Xem chương V 1 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
98 Máy bơm nước Q=4.0m3/H, H=20.0m Xem chương V 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,06 100m
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 5,175 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,175 m3
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Xem chương V 0,04 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,44 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,18 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Xem chương V 4 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 7 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 4 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 3 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 6 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 2 cái
116 Van khóa PVC D27 Xem chương V 2 cái
117 Tứ chạc PVC D110 Xem chương V 1 cái
118 Nắp thông tắc PVC D110 Xem chương V 4 cái
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,133 100m3
C NHÀ ĂN XÂY MỚI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 1,2 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V 0,557 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 7,226 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,703 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Xem chương V 0,077 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,063 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V 0,096 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 26,344 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,096 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,562 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,136 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,114 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,492 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,563 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 10,771 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 1,92 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,138 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,587 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,653 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,157 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,805 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 1,462 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,687 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 6,381 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,339 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 1,337 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Xem chương V 2,035 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 20,899 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 1,518 tấn
31 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,24 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,24 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 27,478 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 38,635 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,162 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,358 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 30,145 m2
38 Láng granitô cầu thang Xem chương V 30,145 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 37,944 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 37,944 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 209,035 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 179,575 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 179,234 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 43,594 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 40,248 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 30 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 442,651 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 209,035 m2
49 Tôn úp nóc Xem chương V 34,8 m
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,751 100m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 134,707 m2
52 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép Xem chương V 16,2 m2
53 SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Xem chương V 22,68 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chương V 38,88 m2 cấu kiện
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,355 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 29,16 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,965 m2
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 12 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,543 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 24 cái
61 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Xem chương V 72 cái
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 5,76 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,76 m3
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 18 m
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem chương V 43 m
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 3 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
68 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 10 cái
69 Kẹp kiểm tra Xem chương V 8 cái
70 Bu lông 12x30mm Xem chương V 8 cái
71 Đệm chì lá Xem chương V 4 bộ
72 Quả hồ lô D200 Xem chương V 3 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Xem chương V 30 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 5 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Xem chương V 110 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Xem chương V 160 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 200 m
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 10 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
80 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 15 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Xem chương V 3 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Xem chương V 10 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Xem chương V 1 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Xem chương V 1 hộp
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Xem chương V 18 hộp
88 Conson đón điên Xem chương V 1 cái
89 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Xem chương V 0,152 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,051 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 4,34 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,14 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Xem chương V 3,85 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Xem chương V 0,232 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,548 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,149 100m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 70 cấu kiện
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 21 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 35 m2
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chương V 1,444 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,888 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,014 100m2
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 77,406 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 172,198 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 20,256 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 680,651 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 688,798 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 182,299 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái Xem chương V 1 Công
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 201,545 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 81,12 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 8,079 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 8,079 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 6,829 100m2
13 Mài granito tam cấp Xem chương V 89,424 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 201,545 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 201,545 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 77,406 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 172,198 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 20,256 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 758,057 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.063,551 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa Xem chương V 30,726 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,258 100m
23 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép Xem chương V 81,12 m2
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chương V 81,12 m2 cấu kiện
25 Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái Xem chương V 72 cái
26 Vít nhôm + nở nhựa, L= 5cm Xem chương V 144 cái
27 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 8 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,258 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 12 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 8 cái
33 Ốp gỗ công nghiệp tường sân khấu Xem chương V 52,942 m
E NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 126,954 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 37,912 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 25,794 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 22,493 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 9,768 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 3,197 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 8,465 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chương V 84,648 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 22,48 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 30,8 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 88,463 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 18,102 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp nước Xem chương V 2 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 14,348 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 14,348 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,235 100m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 126,954 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 37,912 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 25,794 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 22,493 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 22,493 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,768 m2
23 SX cửa nhôm Xem chương V 22,48 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 22,48 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 157,754 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 170,271 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 9,002 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 0,161 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,712 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 86,112 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,04 100m
33 Vòi đồng D20 Xem chương V 12 Cái
34 Hút bể phốt Xem chương V 1 Bể
F NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 204,962 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 191,795 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 58,06 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 427,628 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 354,014 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 489,524 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 93,998 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 269,698 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem chương V 5,606 m
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 6,822 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 6,822 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 7,438 100m2
13 Mài granito tam cấp Xem chương V 48,092 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 112,676 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 182,133 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 47,076 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 10,984 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 101,948 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 632,59 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.093,393 m2
21 Thay kính cửa đi cửa sổ Xem chương V 2,788 m2
22 Khuôn cửa théo hộp 60*120*1.8 Xem chương V 23,36 m
23 Sản xuất cửa sổ thép hộp Xem chương V 3,838 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 23,36 m cấu kiện
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 93,998 m2 cấu kiện
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 269,698 m2
G NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 191,3 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 140,514 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 84,295 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 69,95 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 1.706,49 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 1.264,638 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem chương V 1.601,581 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Xem chương V 71,52 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 208,788 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem chương V 43,471 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 235,65 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 2,414 m3
13 Tháo dỡ ống thoát nước mái Xem chương V 1 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 9,705 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 9,705 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 15,08 100m2
17 Mài granito tam cấp Xem chương V 48,092 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,414 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 124,499 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 133,488 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 70,225 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 14,07 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 97,637 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.921,6 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 3.091,028 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 69,95 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 69,95 m2
28 Thay kính cửa đi cửa sổ Xem chương V 5,904 m2
29 Khuôn cửa théo hộp 60*120*1.8 Xem chương V 71,52 m
30 Sản xuất cửa sổ thép hộp Xem chương V 4,428 m2
31 SX cửa đi cửa sổ nhựa lõi thép Xem chương V 38,04 m2
32 SX vách kính nhựa lõi thép Xem chương V 43,471 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 71,52 m cấu kiện
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 208,788 m2 cấu kiện
35 Vách kính khung nhôm mặt tiền Xem chương V 43,471 m2
36 Gia cố nâng chiều cao lan can bằng thép ống phi 60 có chân liên kết với lan can đã có Xem chương V 262,003 kg
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 606,126 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,113 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->