Gói thầu: CN.01-20: Hệ thống cấp nước khu 13,7ha, khu tái định cư và khu 53,5ha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104174-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CN.01-20: Hệ thống cấp nước khu 13,7ha, khu tái định cư và khu 53,5ha
Số hiệu KHLCNT 20201043987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 10:44:00 đến ngày 2020-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công Hệ thống cấp nước (Phần còn lại đã có mặt bằng) khu 13.7ha, khu tái định cư và khu 53,5ha
1 Thép V50x5 TCXDVN 170: 2007  0,036 tấn
2 Lắp đặt thép V - thép LA -nt- 0,044 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2,25 m2
4 Bulong + tán Inox M18x400 -nt- 10 bộ
5 Thép LA dày 5mm -nt- 7,856 kg
6 Cắt nền đường nhựa TCVN 9436-2012 39,6 10m
7 Cày xới mặt đường láng nhựa -nt- 1,907 100m2
8 Phá dỡ mặt đường đá dăm -nt- 71,114 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II - 50% TCVN 4447-2012 9,892 100m3
10 Đào kênh mương, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II - 50% -nt- 1.026,679 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ, K=0,95 - 50% -nt- 9,945 100m3
12 Đắp lớp cát nền thượng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 - 50% -nt- 0,125 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - 50% -nt- 1.007,325 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II -nt- 20,158 100m3
15 Vận chuyển nhựa, đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m -nt- 0,759 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường TCVN 9844:2013  1,32 100m2
17 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (loại II) 22 TCN 334-06 0,363 100m3
18 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (loại I) 22 TCN 334-06 0,349 100m3
19 Láng mặt đường 2 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 TCVN 9505-2012 19,065 10m2
20 Bê tông bệ máy đá 1x2, M200 TCVN 9342 – 2012; 6,804 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy -nt-  0,8 100m2
22 Cống HDPE 2 vách D200mm Tiêu chuẩn: ISO 4427 – 2:2007. 0,57 100m
23 Cống HDPE 2 vách D150mm Tiêu chuẩn: ISO 4427 – 2:2007. 0,63 100m
24 Ống uPVC DN150mm - 9bar Tiêu chuẩn: BS 3505-1968 4,29 100m
25 Ống uPVC DN100mm - 9bar -nt- 5,21 100m
26 Ống uPVC DN80mm - 9bar -nt- 16,48 100m
27 Ống uPVC DN50mm - 9bar -nt- 22,55 100m
28 Ống gang DN100mm, K9 -nt- 2 đoạn ống
29 Ống gang DN150mm, K9 -nt- 13 đoạn ống
30 Nối ống gang bằng gioăng cao su, DN100mm - Tiêu chuẩn sản xuất gioăng cao su ISO 4633-2002 1 mối nối
31 Nối ống gang bằng gioăng cao su, DN150mm - Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 10 mối nối
32 Tê gang DN100/100mm FFB Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 2 cái
33 Tê gang DN100/100mm BBB xả cặn Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 1 cái
34 Tê PVC DN100/100mm EEE Tiêu chuẩn: BS 3505 6 cái
35 Tê PVC DN100/80mm EEE - nt - 2 cái
36 Tê PVC DN100/50mm EEE - nt - 1 cái
37 Tê gang DN150/80mm FFF Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 2 cái
38 Tê gang DN150/100mm FFF - nt - 3 cái
39 Tê gang DN150/100mm FFB - nt - 3 cái
40 Tê gang DN150/100mm FFB xả cặn - nt - 3 cái
41 Tê gang DN150/150mm FFF - nt - 3 cái
42 Tê PVC DN 80/80mm EEE Tiêu chuẩn: BS 3505 8 cái
43 Tê PVC DN 80/50mm EEE - nt - 10 cái
44 Tê PVC DN50/50mm EEE - nt - 26 cái
45 Van gang DN150mm Tiêu chuẩn: Din F4, BS 5163 ; JIS, Đĩa van phải được bọc lớp cao su EPDM, Áp lực làm việc : ≥10 bar 1 cái
46 Van gang DN100mm Tiêu chuẩn: Din F4, BS 5163 ; JIS, Đĩa van phải được bọc lớp cao su EPDM, Áp lực làm việc : ≥10 bar 13 cái
47 Van gang DN80mm Tiêu chuẩn: Din F4, BS 5163 ; JIS, Đĩa van phải được bọc lớp cao su EPDM, Áp lực làm việc : ≥10 bar 10 cái
48 Van PVC DN50mm 30 cái
49 Van bi DN50mm 21 cái
50 Bu thép DN100mm BB, L=1m TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979: ống và phụ tùng thép 3 cái
51 Bu thép DN100mm BB, L=2,5m TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979: ống và phụ tùng thép 2 cái
52 Bích PVC DN100mm Tiêu chuẩn: BS 3505-1968 5 cái
53 Bích PVC DN80mm Tiêu chuẩn: BS 3505-1968 9 cái
54 Bu gang DN150mm BU Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 2 cái
55 Bu gang DN100mm BU Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 8 cái
56 Bu gang DN80mm BU Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 11 cái
57 Khâu răng ngoài DN50mm Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 44 cái
58 Côn PVC DN80/50mm EE Tiêu chuẩn: BS 3505 10 cái
59 Côn PVC DN100/80mm EE -nt- 8 cái
60 Côn PVC DN100/50mm EE -nt- 4 cái
61 Côn PVC DN150/100mm EE -nt- 3 cái
62 Cút PVC 45 độ DN150mm -nt- 10 cái
63 Cút PVC 45 độ DN100mm -nt- 17 cái
64 Cút PVC 45 độ DN80mm -nt- 27 cái
65 Cút PVC 45 độ DN50mm -nt- 31 cái
66 Cút PVC 90 độ DN100mm -nt- 1 cái
67 Cút gang 45 độ DN100mm BB Tiêu chuẩn ISO 2531-2009 4 cái
68 Đai khởi thủy gang DN100/20mm -nt- 1 cái
69 Đai khởi thủy gang DN150/20mm -nt- 1 cái
70 Ống thép 2 đầu ren DN20mm, L=0,2m TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979: ống và phụ tùng thép 2 cái
71 Van bi DN20mm - như phần van- 2 cái
72 Khâu rút thau D20/16mm 2 cái
73 Van xả khí DN20mm Loại bầu đơn, áp lực làm việc 10 bar 2 cái
74 Nút bít PVC DN80mm Tiêu chuẩn: BS 3505-1968 5 cái
75 Nút bít PVC DN50mm Tiêu chuẩn: BS 3505-1968 25 cái
76 Mối nối mềm DN100mm Tiêu chuẩn ISO 2531 15 cái
77 Mối nối mềm DN80mm Tiêu chuẩn ISO 2531 17 cái
78 Mối nối mềm DN150mm Tiêu chuẩn ISO 2531 12 cái
79 Chụp van HDPE gia công DN200mm Tiêu chuẩn: ISO 4427 – 2:2007 1 cái
80 Chụp van HDPE gia công DN160mm Tiêu chuẩn: ISO 4427 – 2:2007 82 cái
81 Chụp van thép xả khí DN300mm (Gia công) TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979: ống và phụ tùng thép 0,028 tấn
82 Chụp van thép xả khí DN300mm (Lắp đặt) TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979: ống và phụ tùng thép 0,028 tấn
83 Trụ cứu hỏa D125mm - Tiêu chuẩn TCVN 6379-98 3 cái
84 Thử áp lực Ống uPVC DN100mm Ttiêu chuẩn DIN 4279 và Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt 5,21 100m
85 Thử áp lực Ống uPVC DN80mm Ttiêu chuẩn DIN 4279 và Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt 16,48 100m
86 Thử áp lực Ống gang DN150mm Ttiêu chuẩn DIN 4279 và Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt 0,78 100m
87 Thử áp lực Ống uPVC DN150mm Ttiêu chuẩn DIN 4279 và Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt 4,29 100m
88 Thử áp lực Ống uPVC DN50mm Ttiêu chuẩn DIN 4279 và Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt 22,55 100m
89 Khử trùng Ống gang DN150mm - uPVC DN150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành của Ngành nước. 5,07 100m
90 Khử trùng Ống uPVC DN100mm - uPVC DN80mm - uPVC DN50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành của Ngành nước. 44,24 100m
91 Nước xúc rửa đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật của Thuyết minh thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành của Ngành nước. 155,598 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->