Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 08:40:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5878 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.117,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 341,4084 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 438,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 315,8269 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 628,2376 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 448,7667 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 653,66 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,464 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7821 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,8726 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 430,8753 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,362 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,5044 | tấn |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 237,6703 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,617 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 73,9945 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 167,59 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 22 | Bốc xếp cửa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 138 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện+ tháo dỡ và lắp dựng bảng học | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Phá dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 341,4084 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 315,8269 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 448,7667 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3911 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4063 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3911 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43,7153 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,9632 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 623,7262 | m2 |
| 45 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0856 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch kích thước ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 608,0364 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,164 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,9758 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,7618 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 165,872 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,7618 | m2 |
| 56 | Vách ngăn composite ; vách vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,1665 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,2935 | m2 |
| 58 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.095,8353 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 628,2376 | m2 |
| 60 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 448,7667 | m2 |
| 61 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 432,924 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 321,584 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 682,8168 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.596,0248 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay và vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 70 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 176,032 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 130,8351 | 1m2 |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3352 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1037 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 282,226 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3807 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 82,126 | md |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,8272 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1456 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,5748 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,5748 | m2 |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 96 | Bóng đèn compac cầu thang 18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.028 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 638 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x16mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A-2P/65KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 123 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 124 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 125 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Hộp nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Tôn Chống dột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 132 | Khóa D34, D27, D21 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút, chếch, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48, 90, 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Phụ kiện xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Phụ kiện chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Phụ kiện tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Phụ kiện Tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Vòi rửa D21 bằng nhựa cao cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 151 | Máy bơm nước và Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Mua bể phốt Composite có dung tich 2 (m3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Đào đất và lắp đặt bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4414 | 100m3 |
| 155 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 294,2667 | m2 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 157 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,4267 | m3 |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,0175 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,6725 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3135 | 100m3 |
| 161 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,999 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2447 | 100m2 |
| 163 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4689 | m3 |
| 164 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,4484 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,7232 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,0928 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2492 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4599 | tấn |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,8983 | m3 |
| 170 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 105 | 1cấu kiện |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | chi phí dự phòng được xác định ≥ A*5% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi