Gói thầu: 02 -XL: Thi công Hệ thống cấp điện hạ tầng khu dân cư Đồng Xay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201087028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Trung |
| Tên gói thầu | 02 -XL: Thi công Hệ thống cấp điện hạ tầng khu dân cư Đồng Xay |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:24:00 đến ngày 2020-11-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,738,795,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/PVC/2,5-70/11mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0245 | km |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV-CuXLPE/PVC M1x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0122 | km |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 270,3 | m |
| 5 | Sứ đứng PI-24kV | Mô tả KT theo chương V | 6 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Ðầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Biển báo Nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Biển báo tủ RMU- BB-RMU | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/70 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp Tplug-24kV/70 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow-24kV/70 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả KT theo chương V | 262,02 | m |
| 15 | Ống thép qua đường D90/3 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 53 | Bộ |
| 17 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 195 | m |
| 18 | Hào cáp vỉa hè lát gạch Block HC-1VH - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu cầu chì và chống sét van XCC-ZNO | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tay giữ cáp trên cột TGC-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC-18 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà bắt sứ đỡ cung XP-3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 195 | m |
| 28 | Hào cáp vỉa hè lát gạch Block HC-1VH - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 29 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Phương pháp khoan xoay trên cạn (khoan ngang) Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 45 | Móng |
| 30 | Đào, đắp Tiếp địa RC-8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M240 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M120 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Mô tả KT theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 630A 5 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn, TĐMBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trụ |
| 10 | Móng trạm trụ thép MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Đào, đắp Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 405,96 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 206,04 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 335,07 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 351,39 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 430,95 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x35 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (đã bao gồm công tơ) | Mô tả KT theo chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 292 | Cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Biển tên tủ công tơ BB-TCT | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 403,95 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả KT theo chương V | 646,46 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 188,04 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 380,96 | m |
| 20 | Ống thép bảo vệ cáp DT-D90 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 21 | Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 22 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 1.312 | m |
| 23 | Hào cáp đôi nền đất HC-2NĐ - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Móng tủ công tơ hạ áp M-TCT | Mô tả KT theo chương V | 18 | Móng |
| 26 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 1.312 | m |
| 27 | Hào cáp đôi nền đất HC-2NĐ - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 28 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Phương pháp khoan xoay trên cạn (khoan ngang) Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 29 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Phương pháp khoan xoay trên cạn (khoan ngang) Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 30 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Phương pháp khoan xoay trên cạn (khoan ngang) Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 31 | Đào, đắp Tiếp địa RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | Vị trí |
| D | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả KT theo chương V | 6 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả KT theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| E | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 2 | Sơi |
| 2 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt không khí | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm áp tô mát 500-1000A | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát <300A | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 18 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm át tô mát <300A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 400KVA ( Kiểu kín) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 630A ( thuộc trạm biến áp hợp bộ ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi