Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:22:00 đến ngày 2020-11-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,825,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào móng kè đá, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,746 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng kè đá bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 8,707 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp hoàn trả móng kè đá | Như trên | 90,19 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 248,776 | 100m |
| 5 | Đá dăm 4x6cm lót đáy kè | Như trên | 65,25 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 238,48 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 258,3 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Như trên | 0,152 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 4,815 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 53,35 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Như trên | 1,234 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,15 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 400,803 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 4,558 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 592,488 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 2,678 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 5,59 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 34,131 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 5,55 | 100tấn |
| 21 | Mua vật liệu đá dăm đen | Như trên | 5,55 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 34,131 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 5,55 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 5,55 | 100tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Như trên | 0,347 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,258 | m3 |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cọc tiêu | Như trên | 52 | 1cấu kiện |
| 29 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Như trên | 22,23 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,925 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 8,925 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,091 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,091 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 1,234 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 1,234 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 47,876 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 4,309 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,277 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnh | Như trên | 45,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 21,952 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 3,542 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 7,998 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh U-BTCT, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 105,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như trên | 595 | cái |
| 10 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 139,73 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Như trên | 3,498 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 5,218 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 44,07 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 595 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào cống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% thủ công) | Như trên | 12,944 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đào cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL ) | Như trên | 1,165 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,432 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 29,863 | 100m |
| 19 | Đá dăm 4x6cm lót đáy công | Như trên | 6,27 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,77 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,86 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93 | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 17 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93 | Như trên | 22 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 20 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt đế cống D800mm | Như trên | 20 | cái |
| 28 | Đào hố ga, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 4,258 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Đào hố ga, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,383 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,178 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 10,842 | 100m |
| 32 | Đá dăm 4x6cm lót đáy hố ga | Như trên | 2,17 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Như trên | 0,065 | 100m2 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,36 | m3 |
| 36 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,22 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,133 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,01 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,049 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,055 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,151 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Phần điện (Lắp đặt điện chiếu sáng + di chuyển điện sinh hoạt) | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 40 | cái |
| 2 | Tăng đơ F16 | Như trên | 40 | cái |
| 3 | Đai thép + khoá | Như trên | 80 | cái |
| 4 | Ghíp các loại | Như trên | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m | Như trên | 22 | 1 bộ |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 80W ở độ cao ≤12m | Như trên | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 22 | 1 bộ |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 6,447 | 100m |
| 11 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Như trên | 0,88 | 100m |
| 12 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 13 | Công thu dọn bậc 2/7 | Như trên | 1 | công |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 22 | VT |
| 15 | Tấm móc F20 | Như trên | 26 | cái |
| 16 | Kẹp néo | Như trên | 26 | cái |
| 17 | Đai thép + khoá | Như trên | 52 | cái |
| 18 | Ghíp các loại | Như trên | 22 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Như trên | 13 | cột |
| 20 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 21,84 | m3 |
| 21 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 29,77 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện | Như trên | 7,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,8008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0949 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Như trên | 75 | m |
| 26 | Tháo hòm công tơ H2, H1 | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Tháo hòm công tơ H4 | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hòm công tơ H2 | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hòm công tơ H4 | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 31 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 2 | ca |
| 32 | Công thu dọn bậc 2/7 | Như trên | 1 | công |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 8,4 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Như trên | 1,58 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 21 | m |
| 10 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi