Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 22:11:00 đến ngày 2020-11-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,630,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| B | a) Đường mở rộng từ Km0+0,00~Km0+928,94 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0176 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3709 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.395,82 | m2 |
| C | b) Đường cải tạo từ Km0+52~Km0+298,5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4661 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 543,03 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,88 | m3 |
| D | c) Đường cải tạo từ Km0+383,3~Km0+393,3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| E | d) Đường cải tạo làm mới từ Km0+534,00~Km0+594,00 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1061 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,17 | m3 |
| F | e) Vuốt nối mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1989 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1179 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,92 | m2 |
| 5 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,66 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông gối đệm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 17 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0121 | 100m3 |
| 19 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1843 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1651 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đáy cống+đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 23 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường mở rộng+vuốt nối, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 25 | Xây thành cống+thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 26 | Trát thành cống+thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,7 | m2 |
| 27 | Ván khuôn đáy cống+đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mặt đường mở rộng+vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0861 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1459 | tấn |
| 33 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,64 | m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 36 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1351 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1053 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 41 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 43 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,75 | m3 |
| 44 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252,48 | m2 |
| 45 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 47 | Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3766 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4952 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,12 | m2 |
| 56 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,52 | m2 |
| 57 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8 | m3 |
| 59 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0368 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8448 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 62 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 64 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 65 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,75 | m2 |
| 66 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 68 | Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0471 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 75 | Lắp dựng tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,39 | m2 |
| 77 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,94 | m2 |
| 78 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 80 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0744 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 82 | Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,57 | m3 |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2163 | 100m3 |
| 84 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7373 | 100m3 |
| 85 | Mua đất để đắp đường (mỏ đất cự ly 32,5km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.333,7868 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 32,5 km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,379 | 10m3/1km |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3379 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 900m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.333,787 | m3 |
| G | Phần kênh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy kênh, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,26 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh+chẹm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0867 | 100m2 |
| 4 | Xây thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 385,44 | m3 |
| 5 | Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.911,05 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0967 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 408 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,79 | m2 |
| 11 | Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 12 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 13 | Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm van+tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dàn đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0694 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm van, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 22 | Thép hình, thép tấm tấm van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 23 | Thép tròn cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0628 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm van+tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Ổ khóa V2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 28 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 34 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 35 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214 | m2 |
| 36 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 37 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4947 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9 | m2 |
| 43 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m2 |
| 44 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,07 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 46 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m3 |
| 47 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,8 | m2 |
| 48 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 49 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2212 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2299 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2941 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,73 | m2 |
| 55 | Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0641 | 100m2 |
| 57 | Xây thành cửa chia nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 58 | Trát thành cửa chia nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,45 | m2 |
| 59 | Ván khuôn tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,87 | m2 |
| 63 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,35 | m2 |
| 64 | Ổ khóa V1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tấm lát kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,89 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,89 | m3 |
| 67 | Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9243 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển bùn+phong hóa trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392,43 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3743 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,391 | m3 |
| 71 | Đắp kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2304 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,2835 | m3 |
| H | HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN KHOA | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III, taluy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6658 | m3 |
| 4 | Xây cột gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7927 | m3 |
| 5 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1288 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 8 | Lắp lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 9 | Bản lề cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 11 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 12 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,815 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2375 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3549 | m3 |
| I | HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN HAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5488 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0886 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1111 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3087 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0247 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,996 | m3 |
| 20 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1245 | 100m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,5 | viên |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8073 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5125 | m2 |
| 24 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 25 | Sơn giả gỗ dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,1198 | m2 |
| 26 | Sơn giả đá cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 29 | Lắp lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Led 10W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 33 | Lát gạch ceramic 30x30cm, bù sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,38 | m2 |
| 34 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 35 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4293 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6235 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8918 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,004 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9293 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2803 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,3452 | m2 |
| 46 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,0952 | m2 |
| 47 | Ốp gạch trang trí, gạch 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (6cái /1m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,44 | cái rào |
| 49 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,7 | m2 |
| J | HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN THỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3613 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1125 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4038 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 12 | Xây cột gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2521 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1057 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,637 | m2 |
| 21 | Lợp ngói úp nóc 5v/1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,3 | viên |
| 22 | Ốp cột gạch thẻ 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 23 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,325 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,365 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | m |
| 28 | Đắp vữa trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 30 | Lắp lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 31 | Bản lề cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lát gạch 30x30cm, bù sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,716 | m2 |
| 33 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 34 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9732 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7224 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0332 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3312 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9293 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,8924 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,6424 | m2 |
| 46 | Ốp gạch trang trí, gạch 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (6cái /1m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,92 | cái rào |
| K | HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG PHAN CÔNG KHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7546 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2506 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 9 | Lắp lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 10 | Bản lề cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lát gạch 30x30cm, bù sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | m2 |
| 12 | Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 13 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 14 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2503 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9546 | m3 |
| 17 | Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1978 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4884 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6095 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1785 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,781 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,781 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,749 | m2 |
| L | HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 5 | Xây trụ gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9113 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,505 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,505 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 9 | Lắp lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 10 | Bản lề cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lát gạch 30x30cm, bù sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | m2 |
| 12 | Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2475 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung 30x30cm, bù sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,475 | m2 |
| 14 | Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 15 | Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7295 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3459 | m3 |
| 18 | Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1316 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,252 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2393 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,703 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,703 | m2 |
| M | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN KIỂU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2384 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3096 | m3 |
| 3 | Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6368 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi