Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103651-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NHÂN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201102449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 22:11:00 đến ngày 2020-11-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
B a) Đường mở rộng từ Km0+0,00~Km0+928,94
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 379,93 m3
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0176 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3709 100m3
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.395,82 m2
C b) Đường cải tạo từ Km0+52~Km0+298,5
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,88 m3
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4661 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,543 100m3
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 543,03 m2
5 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,88 m3
D c) Đường cải tạo từ Km0+383,3~Km0+393,3
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,77 m3
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,04 m2
5 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,77 m3
E d) Đường cải tạo làm mới từ Km0+534,00~Km0+594,00
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,17 m3
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1061 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 100m3
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,04 m2
5 Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,17 m3
F e) Vuốt nối mặt đường
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,87 m3
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1989 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1179 100m3
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,92 m2
5 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,66 m3
6 Bê tông gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 m3
7 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 m3
8 Bê tông gối đệm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 m3
9 Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,94 m3
10 Ván khuôn gỗ thành cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0736 100m2
11 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0183 100m2
12 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0479 100m2
13 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 tấn
15 Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0209 tấn
16 Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 tấn
17 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 m3
18 Cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0121 100m3
19 Đào cống bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1843 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1651 100m3
21 Bê tông đáy cống+đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,79 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
23 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
24 Bê tông mặt đường mở rộng+vuốt nối, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3 m3
25 Xây thành cống+thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,65 m3
26 Trát thành cống+thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,7 m2
27 Ván khuôn đáy cống+đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0449 100m2
28 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0172 100m2
29 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 100m2
30 Ván khuôn gỗ mặt đường mở rộng+vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0154 100m2
31 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0861 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1459 tấn
33 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,56 m2
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,64 m2
35 Cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0268 100m3
36 Đào cống bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1351 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1053 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
39 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
40 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,52 m3
41 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 m3
42 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3096 100m2
43 Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,75 m3
44 Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252,48 m2
45 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,48 m3
46 Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 m3
47 Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,6 m3
48 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2616 100m2
49 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 100m2
50 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3766 tấn
51 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4952 tấn
52 Ván khuôn tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0132 100m2
53 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0377 tấn
54 Lắp dựng tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,12 m2
56 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,52 m2
57 Cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 100m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8 m3
59 Đào cống bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0368 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8448 100m3
61 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,82 m3
62 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 m3
63 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m2
64 Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m3
65 Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,75 m2
66 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 m3
67 Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 m3
68 Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 m3
69 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0327 100m2
70 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0028 100m2
71 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0471 tấn
72 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0619 tấn
73 Ván khuôn tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0013 100m2
74 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0032 tấn
75 Lắp dựng tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
76 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,39 m2
77 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,94 m2
78 Cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m3
79 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,35 m3
80 Đào cống bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0744 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
82 Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139,57 m3
83 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2163 100m3
84 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7373 100m3
85 Mua đất để đắp đường (mỏ đất cự ly 32,5km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.333,7868 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 32,5 km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,379 10m3/1km
87 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3379 100m3
88 Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 900m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.333,787 m3
G Phần kênh
1 Bê tông lót đáy kênh, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,26 m3
2 Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,48 m3
3 Ván khuôn đáy kênh+chẹm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0867 100m2
4 Xây thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 385,44 m3
5 Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.911,05 m2
6 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,88 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0967 100m2
8 Cốt thép thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2682 tấn
9 Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 408 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,79 m2
11 Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 m3
12 Bê tông thành, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m3
13 Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,39 m3
14 Bê tông tấm van+tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
15 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 100m2
16 Ván khuôn thành Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0951 100m2
17 Ván khuôn gỗ dàn đóng mở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0694 100m2
18 Ván khuôn tấm van, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0211 100m2
19 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0188 tấn
20 Cốt thép dàn đóng mở, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0136 tấn
21 Cốt thép dàn đóng mở, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 tấn
22 Thép hình, thép tấm tấm van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0456 tấn
23 Thép tròn cánh cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0628 tấn
24 Lắp dựng tấm van+tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Ổ khóa V2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
26 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m2
28 Đào cống bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0108 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m3
31 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m3
32 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,18 m3
33 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,305 100m2
34 Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m3
35 Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 214 m2
36 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m3
37 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m3
38 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,436 100m2
39 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
40 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4947 tấn
41 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,625 tấn
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,9 m2
43 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 m2
44 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,07 m3
45 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1715 100m2
46 Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m3
47 Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,8 m2
48 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,41 m3
49 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
50 Ván khuôn gỗ bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2212 100m2
51 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0476 100m2
52 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2299 tấn
53 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2941 tấn
54 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,73 m2
55 Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 m3
56 Ván khuôn đáy cửa chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0641 100m2
57 Xây thành cửa chia nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7 m3
58 Trát thành cửa chia nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,45 m2
59 Ván khuôn tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0099 100m2
60 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0283 tấn
61 Lắp dựng tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,87 m2
63 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,35 m2
64 Ổ khóa V1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
65 Phá dỡ tấm lát kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 251,89 m3
66 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 251,89 m3
67 Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9243 100m3
68 Vận chuyển bùn+phong hóa trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 392,43 m3
69 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,3743 100m3
70 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,391 m3
71 Đắp kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2304 100m3
72 Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,2835 m3
H HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN KHOA
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp III, taluy 1,1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
2 Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,52 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6658 m3
4 Xây cột gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7927 m3
5 Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1288 m2
6 Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m
7 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2 m2
8 Lắp lại cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2 m2
9 Bản lề cổng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 m3
11 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
12 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,815 m3
14 Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2375 m3
15 Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,275 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0037 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0221 tấn
19 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8525 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3549 m3
I HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN HAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5488 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0043 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
7 Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0044 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2614 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0475 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0135 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0424 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0886 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0674 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1111 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3087 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0704 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0247 100m2
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,996 m3
20 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1245 100m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5 viên
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8073 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5125 m2
24 Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
25 Sơn giả gỗ dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1198 m2
26 Sơn giả đá cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 m
28 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,64 m2
29 Lắp lại cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,64 m2
30 Bản lề cổng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt đèn Led 10W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,238 m3
33 Lát gạch ceramic 30x30cm, bù sân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,38 m2
34 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
35 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
36 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4293 m3
37 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6235 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,914 m3
39 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8918 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,004 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9293 m3
42 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2803 m3
43 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0535 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0216 tấn
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,3452 m2
46 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,0952 m2
47 Ốp gạch trang trí, gạch 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m2
48 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (6cái /1m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,44 cái rào
49 Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,7 m2
J HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN THỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3613 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1125 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,845 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0028 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0221 tấn
7 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4038 m3
8 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1395 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0372 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0111 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0455 tấn
12 Xây cột gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0638 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0407 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2521 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1057 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1632 100m2
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,11 m3
20 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,637 m2
21 Lợp ngói úp nóc 5v/1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,3 viên
22 Ốp cột gạch thẻ 6x24cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,08 m2
23 Trát cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,325 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,365 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 m
28 Đắp vữa trang trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 công
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
30 Lắp lại cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
31 Bản lề cổng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
32 Lát gạch 30x30cm, bù sân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,716 m2
33 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
34 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
35 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9732 m3
36 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7224 m3
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2176 m3
38 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0332 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3312 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9293 m3
41 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,326 m3
42 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0622 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0286 tấn
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,8924 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,6424 m2
46 Ốp gạch trang trí, gạch 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 m2
47 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (6cái /1m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,92 cái rào
K HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG PHAN CÔNG KHÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7546 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,432 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2506 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,864 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
8 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m2
9 Lắp lại cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m2
10 Bản lề cổng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lát gạch 30x30cm, bù sân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 m2
12 Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 m3
13 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
14 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
15 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2503 m3
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9546 m3
17 Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1978 m3
18 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4884 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0444 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0066 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6095 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1785 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,781 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,781 m2
26 Lắp dựng hàng rào thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,749 m2
L HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT TÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,686 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 m3
3 Xây móng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,432 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,156 m3
5 Xây trụ gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9113 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,505 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,505 m2
8 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m2
9 Lắp lại cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m2
10 Bản lề cổng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lát gạch 30x30cm, bù sân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 m2
12 Bê tông bù mặt sân, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2475 m3
13 Lát gạch đất nung 30x30cm, bù sân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,475 m2
14 Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
15 Ca xe vận chuyển phế liệu phá dỡ, đất đào thừa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 ca
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7295 m3
17 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3459 m3
18 Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1316 m3
19 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,252 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2393 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98,703 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98,703 m2
M HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ ÔNG LÊ VĂN KIỂU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2384 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3096 m3
3 Xây móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7128 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,216 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6368 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->