Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế chi hoạt động giao thông đường bộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 10:27:00 đến ngày 2020-11-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,547,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D70 (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ (100x50)cm + Giá đỡ (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dài 2,8m (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Cung cấp đèn chóp xoay (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | công |
| B | Phần xây dựng công trình (C+D) | |||
| C | Thảm bù vênh mặt đường bị lún | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,533 | 100m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm dày trung bình 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,533 | 100m2 |
| D | Làm mới rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m3 |
| 4 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m3 |
| 6 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,614 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | 86,52 | m3 | |
| 8 | Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,245 | tấn |
| 9 | Cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh TL >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.442 | Cái |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,624 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | 22,406 | 100m2 | |
| 13 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Rọ |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197.241.750 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi