Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104725-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201045188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 10:28:00 đến ngày 2020-11-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,178,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Theo HSTK được duyệt 54,288 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Như trên 4,076 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,95 100m3
4 Đào nền đường , đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 10,558 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Tính 90% KL đào) Như trên 12,938 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp IV (Tính 10% KL đào) Như trên 143,756 1m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 70% KL đắp) Như trên 14,2 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 30% KL đắp) Như trên 6,086 100m3
9 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 867,23 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 5,502 100m3
11 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 715,299 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 4,998 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 3,69 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 25,848 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 4,73 100tấn
16 Mua BTN C12,5 Như trên 4,73 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 25,848 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 4,73 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 4,73 100tấn
20 Ván khuôn BT lót bồn cây Như trên 0,29 100m2
21 Bê tông lót bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,178 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây Như trên 0,581 100m2
23 Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,178 m3
24 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 145,2 m
25 Đổ đấy trồng màu vào bồn cây Như trên 250,87 m3
26 Mua đất trồng màu Như trên 250,87 m3
27 Trồng cây Viết ĐK10-12cm Như trên 0,33 100cây
28 Mua cây Viết, ĐK 10-12cm Như trên 30 cây
29 Di chuyển cây hiện trạng vào vị trí bồn cây mới Như trên 3 gốc
30 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Như trên 1,55 100m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 27,152 m3
32 Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,511 100m2
33 Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 33,933 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 6,822 100m2
35 Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 54,654 m3
36 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 194 m2
37 Lắp đặt bó vỉa Như trên 755 m
38 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 129 m2
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 119,347 tấn
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 11,935 10 tấn/1km
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 119,347 tấn
42 Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 1,278 m3
43 Trát mặt tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,565 m2
44 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 96,68 m3
45 Lát hè bằng gạch Tezzazo 400x400x35 Như trên 1.933,64 m2
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 5,429 100m3
47 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 5,429 100m3/1km
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,056 100m3
49 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 1,056 100m3/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,534 100m3
51 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,534 100m3/1km
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 28,8 m2
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 91,65 m2
B Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần xây dựng)
1 Bê tông đáy cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,592 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy cửa thu Như trên 0,0536 100m2
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,7899 m3
4 Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,136 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,1423 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Như trên 0,1293 100m2
7 Cốt thép tấm đan Như trên 0,0977 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 28 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 12 1cấu kiện
10 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 14 m
11 Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,45 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu Như trên 0,3822 100m2
13 Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Như trên 0,1424 tấn
14 Lắp đặt cửa thu nước Như trên 14 cái
15 Gia công lưới chắn rác Như trên 182,88 kg
16 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 2,5536 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 4,1017 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,9442 m3
19 Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 13,1852 100m
20 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 3,89 m3
21 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,86 m3
22 Ván khuôn đáy hố ga Như trên 0,4725 100m2
23 Cốt thép đáy hố ga Như trên 1,1033 tấn
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,14 m3
25 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,38 m2
26 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,73 m3
27 Ván khuôn thành ga + mũ mố hố ga, VK kim loại Như trên 2,8955 100m2
28 Cốt thép thành ga + mũ mố hố ga Như trên 2,6499 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,75 m3
30 Cốt thép tấm đan Như trên 0,2389 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Như trên 0,1122 100m2
32 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 14 1cấu kiện
33 Tấm Composite 1000x1000, B12,5T Như trên 14 cái
34 Tháo dỡ cống D1500 hiện trạng Như trên 45 1 đoạn ống
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 53,1246 1m3 đất nguyên thổ
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 4,7812 100m3 đất nguyên thổ
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,2136 100m3
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 138,7377 100m
39 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 35,26 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 2,099 100m3 đất nguyên thổ
41 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 2,099 100m3 đất nguyên thổ/1km
42 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 34,5216 m3
43 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 34,5216 m3
C Hạng mục: Thoát nước mưa (Phâng lắp đặt)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, VH Như trên 3 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 3 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 3 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm Như trên 186 1 đoạn ống
5 Mua cống BTCT đúc sẵn D1500, HL93 Như trên 15 m
6 Mua cống BTCT đúc sẵn D1500, VH Như trên 126 m
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Như trên 186 mối nối
8 Lắp đặt đế cống D1500mm Như trên 186 cái
D Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đá dăm 4x6cm lót đáy hố ga Như trên 1,4515 m3
2 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,6145 m3
3 Ván khuôn đáy hố ga Như trên 0,0521 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,4192 m3
5 Trát tường hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 23,9814 m2
6 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6961 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ Như trên 0,0707 100m2
8 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,0533 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,15 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Như trên 0,006 100m2
11 Cốt thép tấm đan Như trên 0,0158 tấn
12 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 1 1cấu kiện
13 Tấm Composite B12.5T Như trên 6 cái
14 Đắp cát đường ống bằng thủ công Như trên 89,3742 m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m - Đường kính 250mm Như trên 1,85 100 m
16 Mua ống HDPE gân xoắn D250 Như trên 185,925 m
17 Nối cống HDPE bằng măng xông Như trên 37 mối nối
E Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4KV
1 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 0,075 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 0,395 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện Như trên 0,0243 100m2
4 Khung móng tủ điều khiển M16x 650 Như trên 1 bộ
5 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Như trên 2 bộ
6 Rải cáp ngầm 4x95mm2 Như trên 0,75 100m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Như trên 4,5 m
8 Ống nhựa HDPE gân xoắn F40/30 Như trên 3
9 Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Như trên 70 m
10 Lắp đặt tủ điện động lực bao gồm cả công tơ + cầu dao Như trên 1 tủ
11 ốp gạch thẻ chân tủ điện Như trên 1,3 m2
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ cột thép Như trên 6 cột
2 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 7,68 m3
3 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,384 100m2
4 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,216 1m3
5 Đắp đất móng cột điện Như trên 1,536 m3
6 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Như trên 12 cái
7 Lắp dựng cột thép bát giác, cột cao 8m bằng máy Như trên 12 1 cột
8 Mua cột thép bát giác cao 8m, đầu 78mm, dày 3.5mm Như trên 6 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 12 bảng
10 Lắp đặt cần đèn CD - 02, cao 2.0m vươn 1.5m Như trên 6 1 bộ
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 120w ở độ cao ≤12m Như trên 12 bộ
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 1,32 100m
13 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 12 1 bộ
14 Ghíp đồng các loại Như trên 46 cái
15 Đánh số cột điện Như trên 12 cái
16 Đào rãnh cáp bằng thủ công (Tính 50% KL đào) Như trên 57,22 1m3
17 Đào rãnh cáp bằng máy (Tính 50% KL đào) Như trên 0,5722 100m3
18 Đắp hoàn trả rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0342 100m3
19 Rải cát đường ống Như trên 4,56 m3
20 Rải lưới nilon báo hiệu cáp Như trên 1,8704 100m2
21 Lát gạch chỉ 6x10,5x22cm Như trên 85,14 m2
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 Như trên 406,35 m
23 Rải cáp ngầm 3x16mm2 +1x10mm2 Như trên 3,3495 100m
24 Băng dính Như trên 5 cuộn
25 Mốc báo hiệu cáp Như trên 129 cái
26 Ghíp đồng các loại Như trên 24 cái
27 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 1 ca
28 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 1 công
29 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 12 VT
G Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 12 m
2 Sơn cọc tiêu Như trên 2,64 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
5 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
6 Khung đỡ biển báo Như trên 6 cái
7 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 64 m
8 Áo phản quang Như trên 2 cái
9 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
10 Nhân công điều hành giao thông Như trên 150 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->