Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067652-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 12/05/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc và vốn ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:49:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,263,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ tường xây gạch Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 11,9539 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,8586 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, cấp I Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,0621 m3
4 Đào móng bằng máy đào-đất cấp I Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2018 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4213 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,3106 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 44,088 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2004 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0311 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,183 tấn
11 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,2044 m3
12 Xây trụ cột gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,4684 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16,0127 m3
14 Trát trụ cột, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 35,904 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 337,5008 m2
16 Sơn dầm tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 373,4048 m2
17 Mua đất đắp tại mỏ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.417,78 m3
18 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12,8889 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,1778 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,1778 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,1778 100m3
22 Lớp ni lon tái sinh làm sạch nền Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 398,671 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 39,8671 m3
B Nhà lớp học 01 tầng: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II (95% máy) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,9596 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (Đào thủ công 5%) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20,8403 m3
3 Đóng cọc tre, bằng thủ công-đất cấp I Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 258,45 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,3893 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,7787 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 42,1736 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 178,8413 m3
8 Ván khuôn móng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,5897 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,5149 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,2592 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,2843 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,5003 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,5402 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ cột) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3235 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0346 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,3494 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 (tường móng) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 34,2958 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,0471 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7316 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1156 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7941 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 168,5497 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 48,157 m3
C Nhà lớp học 01 tầng: Phần kết cấu thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,0553 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,3494 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2161 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,8414 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 22,5297 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,9249 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7052 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,3821 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,5998 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 74,6644 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6,0345 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,0889 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,31 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4045 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,148 tấn
D Nhà lớp học 01 tầng: Phần kiến trúc + Hoàn thiện
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0541 tấn
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 113,963 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 577,483 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 554,1188 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 58,6034 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 250,288 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 603,45 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 174,48 m
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 444,2506 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 58,0098 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 134,3574 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.456,47 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 577,483 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,8008 100m2
15 Tôn úp nóc Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 90,4 m
16 Ke chông bão (5 cái/m2) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2.900 Cái
17 Gia công xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,6271 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,6271 tấn
19 Gia công lắp dựng lan can inox - Inox 304 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 11,7305 m2
20 Gia công lắp đặt giá đỡ chậu hoa Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7 bộ
21 Chậu hoa nhựa Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 26 cái
E Tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,9156 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung VXM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,4944 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 11,1618 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 5mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 75,6 m2
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 47,52 m2
6 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 21,6 m2
7 Cửa sổ cánh mở hất Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,64 m2
8 Hoa sắt cửa sổ 12x12mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 56,16 m2
9 Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 21,6 m2
10 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x500 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện phòng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 29 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 13 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25 cái
19 Bình nóng lạnh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt ô cắm đôi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 100 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 300 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 400 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 700 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 hộp
F Chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 73 m
4 Làm tiếp địa cho cột điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 32 1 bộ
5 Đào rãnh cáp tiếp địa đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10,08 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1008 100m3
7 Lắp đặt hộp kiểm tra Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
8 Bulong đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 bộ
G Phần cấp thoát nước: Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7 100m
3 Lắp đặt van phao Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
4 Van một chiều Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
5 Vòi nước rửa bằng đồng D21 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 65 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7 100m
9 Tê PVC D110; chếch 135 độ D110 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 27 cái
H Phần cấp thoát nước: Thoát nước rửa mặt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,44 100m
2 Cút 90 độ D60; Tê D60 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,06 100m
6 Lắp đặt cút 90 độ D90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt chếch 135 D90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ D40, D32, Thu 40-32 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9 cái
9 Van 1 chiều D40 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
I Phần cấp thoát nước: Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt xí bệt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 32 cái
5 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 bộ
6 Máy bơm nước (Q=6m3/H; H=30m) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 bể
J Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào-đất cấp I Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1894 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,77 m3
3 Ván khuôn móng băng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0353 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,2038 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0682 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0879 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0266 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,66 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0221 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,9858 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 18,837 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 22,9758 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16,43 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6,3133 m3
K Phòng cháy chữa cháy: Báo cháy, exit và sự cố
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 5 đèn
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 5 đèn
8 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 tủ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 300 m
14 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 40 m
16 Lắp đặt hộp chia ngã ống gen Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 cái
17 Phụ kiện nối ống gen Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 hộp
19 Vật tư phụ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 HT
L Phòng cháy chữa cháy: Chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm diezel Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp bình tích áp 200l Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt rọ bơm D100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van hai chiều, đường kính D= 100 mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 m
12 Lắp bích thép, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 cặp bích
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-20m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 hộp
21 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 bình
22 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bình
23 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,33 100m
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10 1m2
29 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,66 100m
30 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 HT
M Phòng cháy chữa cháy: Bể nước ngầm PCCC
1 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,8256 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,096 m3
3 Ván khuôn móng băng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0447 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,191 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3993 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,8351 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,658 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7774 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0673 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,009 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0825 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4937 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4794 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3993 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,794 m3
16 Nắp đậy bằng khung thép bịt tôn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 bộ
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 94,64 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 41,28 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 37,25 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1509 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->