Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 12/05/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc và vốn ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:49:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,263,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 11,9539 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,8586 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, cấp I | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,0621 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp I | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2018 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4213 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,3106 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 44,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,2044 | m3 |
| 12 | Xây trụ cột gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,4684 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,0127 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 35,904 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 337,5008 | m2 |
| 16 | Sơn dầm tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 373,4048 | m2 |
| 17 | Mua đất đắp tại mỏ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.417,78 | m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,8889 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,1778 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,1778 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,1778 | 100m3 |
| 22 | Lớp ni lon tái sinh làm sạch nền | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 398,671 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 39,8671 | m3 |
| B | Nhà lớp học 01 tầng: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II (95% máy) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,9596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (Đào thủ công 5%) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20,8403 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công-đất cấp I | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 258,45 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,7787 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 42,1736 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 178,8413 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5897 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,2592 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,2843 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5003 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,5402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ cột) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 (tường móng) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 34,2958 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,0471 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7316 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7941 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 168,5497 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 48,157 | m3 |
| C | Nhà lớp học 01 tầng: Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,0553 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3494 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,8414 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 22,5297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,9249 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,3821 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5998 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 74,6644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6,0345 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,0889 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,148 | tấn |
| D | Nhà lớp học 01 tầng: Phần kiến trúc + Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 113,963 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 577,483 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 554,1188 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 58,6034 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 250,288 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 603,45 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 174,48 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 444,2506 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 58,0098 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 134,3574 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.456,47 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 577,483 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,8008 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 90,4 | m |
| 16 | Ke chông bão (5 cái/m2) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2.900 | Cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,6271 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,6271 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng lan can inox - Inox 304 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 11,7305 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt giá đỡ chậu hoa | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Chậu hoa nhựa | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| E | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,9156 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung VXM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,4944 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 11,1618 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 5mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Cửa sổ cánh mở hất | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x500 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Bình nóng lạnh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | hộp |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 73 | m |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 5 | Đào rãnh cáp tiếp địa đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| G | Phần cấp thoát nước: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van một chiều | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vòi nước rửa bằng đồng D21 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Tê PVC D110; chếch 135 độ D110 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| H | Phần cấp thoát nước: Thoát nước rửa mặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ D60; Tê D60 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ D40, D32, Thu 40-32 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D40 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phần cấp thoát nước: Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước (Q=6m3/H; H=30m) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | bể |
| J | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp I | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,2038 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc - Vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,9858 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18,837 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 22,9758 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,43 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6,3133 | m3 |
| K | Phòng cháy chữa cháy: Báo cháy, exit và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Phụ kiện nối ống gen | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Vật tư phụ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| L | Phòng cháy chữa cháy: Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp bình tích áp 200l | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính D= 100 mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-20m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bình |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 30 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| M | Phòng cháy chữa cháy: Bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,8256 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,8351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7774 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4794 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 16 | Nắp đậy bằng khung thép bịt tôn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 94,64 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 37,25 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1509 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi